7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
鈴木弘子
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Yamagata, Japan
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Hiroko Suzuki (鈴木 弘子, Suzuki Hiroko, February 10, 1944) is a Japanese actress and voice actress from Yamagata Prefecture. She is affiliated with Ken Production.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Thám Tử Lừng Danh Conan: Mê Cung Trong Thành Phố Cổ
8.2
Truyền hình
家なき子
7.0
Phim điện ảnh
Doraemon: Nobita và Truyền Thuyết Vua Mặt Trời
7.5
Truyền hình
赤毛のアン
7.5
Truyền hình
名犬ジョリィ
5.6
Phim điện ảnh
闇の帝王・吸血鬼ドラキュラ
7.2
Truyền hình
おにいさまへ…
8.5
Truyền hình
ピーターパンの冒険
7.1
Phim điện ảnh
赤毛のアン グリーンゲーブルズへの道
6.1
Phim điện ảnh
家なき子
7.8
Phim điện ảnh
サイボーグ009 超銀河伝説
5.2
Phim điện ảnh
Tetsujin 28: Trăng Sáng Ban Ngày
7.5
Truyền hình
サイボーグ009
5.3
Truyền hình
Ginban Kaleidoscope
5.0
Phim điện ảnh
北極のムーシカミーシカ
8.5
Truyền hình
アンデス少年ペペロの冒険
6.5
Truyền hình
華星夜曲
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | げんばのじょう-玄蕃之丞- Phim điện ảnh | Nanae / Narration (voice) |
| 2012 | 百年の時計 Phim điện ảnh | Kenji Mizobuchi |
| 2007 | Tetsujin 28: Trăng Sáng Ban Ngày Phim điện ảnh | Tsukie Kayano |
| 2005 | Ginban Kaleidoscope Truyền hình | Yukie Mishiro (12 tập) |
| 2003 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Mê Cung Trong Thành Phố Cổ Phim điện ảnh | Tae Yamakura (voice) |
| 2000 | Doraemon: Nobita và Truyền Thuyết Vua Mặt Trời Phim điện ảnh | Queen (voice) |
| 1991 | おにいさまへ… Truyền hình | (2 tập) |
| 1990 | チンプイ エリさま活動大写真 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 赤毛のアン グリーンゲーブルズへの道 Phim điện ảnh | Muriel Stacy (voice) |
| 1989 | 華星夜曲 Truyền hình | (4 tập) |
| 1989 | ピーターパンの冒険 Truyền hình | Mary Darling (voice) (41 tập) |
| 1981 | 名犬ジョリィ Truyền hình | Lena (voice) (52 tập) |
| 1980 | サイボーグ009 超銀河伝説 Phim điện ảnh | Tamara (voice) |
| 1980 | 闇の帝王・吸血鬼ドラキュラ Phim điện ảnh | Domini (voice) |
| 1980 | 家なき子 Phim điện ảnh | Mrs. Baraberin (voice) |
| 1979 | 北極のムーシカミーシカ Phim điện ảnh | |
| 1979 | 赤毛のアン Truyền hình | Muriel Stacey (voice) (8 tập) |
| 1977 | 家なき子 Truyền hình | Ms. Barberin (voice) (51 tập) |
| 1975 | アンデス少年ペペロの冒険 Truyền hình | Pepero (26 tập) |
| 1973 | ミクロイドS Truyền hình | アゲハ (26 tập) |
| 1968 | サイボーグ009 Truyền hình | Françoise Arnoul / Cyborg 003 (voice) (26 tập) |
| 1963 | 地下室のうめき Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | はだしのゲン Phim điện ảnh | Fix Animator |