6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
内田裕也
- Ngày sinh
- Mất
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- Nishinomiya, Hyogo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Yuya Uchida was a Japanese singer, record producer, and actor. With a career spanning six decades, he was a major figure in Japanese popular music. He appeared in numerous films, such as Nagisa Ōshima's Merry Christmas, Mr. Lawrence, and won two best acting awards. He also starred in the American film Black Rain.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
戦場のメリークリスマス
6.0
Phim điện ảnh
イゾー
6.4
Phim điện ảnh
座頭市
6.6
Phim điện ảnh
実録・安藤昇侠道(アウトロー)伝 烈火
5.9
Phim điện ảnh
探偵物語
5.4
Phim điện ảnh
水のないプール
4.5
Phim điện ảnh
少女娼婦 けものみち
4.8
Phim điện ảnh
嗚呼!おんなたち 猥歌
6.1
Phim điện ảnh
赤目四十八瀧心中未遂
4.6
Phim điện ảnh
エロティックな関係
7.8
Phim điện ảnh
ヨコハマBJブルース
6.4
Phim điện ảnh
コミック雑誌なんかいらない!
6.6
Phim điện ảnh
十階のモスキート
5.0
Phim điện ảnh
さらば愛しき人よ
6.3
Phim điện ảnh
実録不良少女 姦
4.2
Phim điện ảnh
赤い暴行
4.3
Phim điện ảnh
新宿乱れ街 いくまで待って
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | CLUB DEJA-VU ONE NIGHT SHOW 松田優作・メモリアル・ライブ Phim điện ảnh | |
| 2019 | ばあばは、だいじょうぶ Phim điện ảnh | |
| 2018 | 星くず兄弟の新たな伝説 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 総長を護(まも)れ Phim điện ảnh | |
| 2008 | ロック誕生 THE MOVEMENT 70'S Phim điện ảnh | |
| 2008 | JOHNEN 定の愛 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 探偵物語 Phim điện ảnh | |
| 2004 | イゾー Phim điện ảnh | Second Man |
| 2003 | 赤目四十八瀧心中未遂 Phim điện ảnh | Eyebrows |
| 2002 | 実録・安藤昇侠道(アウトロー)伝 烈火 Phim điện ảnh | Yoshikatsu Sanada |
| 2001 | 修羅のみち2 関西頂上決戦 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 共犯者 Phim điện ảnh | Elder Gilyak |
| 1992 | エロティックな関係 Phim điện ảnh | Kishin |
| 1992 | 魚からダイオキシン!! Phim điện ảnh | Yuya |
| 1989 | Mưa Đen Phim điện ảnh | Nashida |
| 1989 | 座頭市 Phim điện ảnh | Boss Akabei |
| 1988 | 花園の迷宮 Phim điện ảnh | Shosuke Mitani |
| 1987 | さらば愛しき人よ Phim điện ảnh | |
| 1986 | コミック雑誌なんかいらない! Phim điện ảnh | Toshiaki Kinameri |
| 1985 | マギーへの伝言 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 十階のモスキート Phim điện ảnh | Hero |
| 1983 | 戦場のメリークリスマス Phim điện ảnh | Commandant of Military Prison |
| 1982 | ROCK is SEX さらば相棒 Phim điện ảnh | Komatsu |
| 1982 | コールガール Phim điện ảnh | Seki |
| 1982 | 水のないプール Phim điện ảnh | Man |
| 1981 | 嗚呼!おんなたち 猥歌 Phim điện ảnh | Jyoji(ジョージ) |
| 1981 | ヨコハマBJブルース Phim điện ảnh | Keisuke |
| 1980 | 少女娼婦 けものみち Phim điện ảnh | Ataru |
| 1980 | 赤い暴行 Phim điện ảnh | Yuya |
| 1979 | スーパーGUNレディ ワニ分署 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 餌食 Phim điện ảnh | |
| 1979 | 夢一族 ザ・らいばる Phim điện ảnh | |
| 1978 | 皮ジャン反抗族 Phim điện ảnh | |
| 1978 | エロチックな関係 Phim điện ảnh | Kôtarô Higaki |
| 1978 | 桃尻娘 ピンク・ヒップ・ガール Phim điện ảnh | Sen'ichi Yamada |
| 1977 | 新宿乱れ街 いくまで待って Phim điện ảnh | |
| 1977 | 実録不良少女 姦 Phim điện ảnh | Tokio |
| 1977 | 不連続殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 炎の肖像 Phim điện ảnh | |
| 1974 | Carol Phim điện ảnh | |
| 1969 | 野蛮人のネクタイ Phim điện ảnh | |
| 1968 | ザ・タイガース 華やかなる招待 Phim điện ảnh | |
| 1968 | コント55号 世紀の大弱点 Phim điện ảnh | Hisao Kayama |
| 1968 | リオの若大将 Phim điện ảnh | Host |
| 1966 | パンチ野郎 Phim điện ảnh | |
| 1966 | クレージーだよ 奇想天外 Phim điện ảnh | |
| 1965 | エレキの若大将 Phim điện ảnh | Host |
| 1963 | 素晴らしい悪女 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | エロティックな関係 Phim điện ảnh | Writer |
| 1992 | 魚からダイオキシン!! Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1986 | コミック雑誌なんかいらない! Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1983 | 十階のモスキート Phim điện ảnh | Writer |
| 1978 | 危険な関係 Phim điện ảnh | Music Producer |