6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
乙葉
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 乙葉.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Gokusen
7.6
Truyền hình
ゲットバッカーズ -奪還屋-
6.4
Phim điện ảnh
初雪の恋 ヴァージン・スノー
6.4
Phim điện ảnh
Jam Films S
7.5
Truyền hình
きみはペット
6.3
Phim điện ảnh
いぬのえいが
7.2
Truyền hình
遺留捜査
6.5
Truyền hình
監獄のお姫さま
7.0
Truyền hình
功名が辻
8.5
Truyền hình
逮捕しちゃうぞ
8.0
Phim điện ảnh
仮面ライダー電王 プリティ電王とうじょう!
7.5
Phim điện ảnh
犬とあなたの物語 いぬのえいが
9.0
Phim điện ảnh
BOM !
9.0
Truyền hình
よい子の味方
6.0
Truyền hình
離婚弁護士
Phim điện ảnh
それいけ!アンパンマン コキンちゃんとあおいなみだ
Phim điện ảnh
乙葉 G-taste
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | お迎え渋谷くん Truyền hình | Shibuya Haruka (12 tập) |
| 2020 | 仮面ライダー電王 プリティ電王とうじょう! Phim điện ảnh | Mai |
| 2018 | 超ド級!世界のありえない映像大賞 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 監獄のお姫さま Truyền hình | Harumi Itabashi (10 tập) |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 犬とあなたの物語 いぬのえいが Phim điện ảnh | Tomomi |
| 2007 | 初雪の恋 ヴァージン・スノー Phim điện ảnh | Fukuyama |
| 2006 | どうぶつの森 Phim điện ảnh | Periko (voice) |
| 2006 | それいけ!アンパンマン コキンちゃんとあおいなみだ Phim điện ảnh | Kokin-chan |
| 2006 | 功名が辻 Truyền hình | Toshi (49 tập) |
| 2005 | いぬのえいが Phim điện ảnh | Tomomi |
| 2004 | Jam Films S Phim điện ảnh | |
| 2004 | 鈍獣 Truyền hình | (1 tập) |
| 2004 | 離婚弁護士 Truyền hình | Mika Ueno (1 tập) |
| 2003 | ゆうれい、貸します〜お染・恋の七変化 Truyền hình | (5 tập) |
| 2003 | きみはペット Truyền hình | Haruka Kurimoto (10 tập) |
| 2003 | よい子の味方 Truyền hình | Omoto Rumi [Teacher] (9 tập) |
| 2002 | 逮捕しちゃうぞ Truyền hình | Yoriko Nikaido (9 tập) |
| 2002 | ゲットバッカーズ -奪還屋- Truyền hình | Natsumi Mizuki (voice) (49 tập) |
| 2002 | 大改造!!劇的ビフォーアフター Truyền hình | (138 tập) |
| 2002 | Gokusen Truyền hình | Hitomi Shiratori (10 tập) |
| 2001 | 乙葉 G-taste Phim điện ảnh | |
| 2001 | BOM ! Phim điện ảnh |