7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Conrad Bain
- Ngày sinh
- Mất
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Lethbridge, Alberta, Canada
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Conrad Bain (February 4, 1923 — January 14, 2013) was a Canadian actor. He most notably known for his role as Mr. Drummond on the TV series Diff'rent Strokes.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Bananas
6.3
Phim điện ảnh
Coogan's Bluff
6.6
Phim điện ảnh
Postcards from the Edge
7.1
Truyền hình
Diff'rent Strokes
6.2
Truyền hình
The Love Boat
6.1
Phim điện ảnh
The Anderson Tapes
6.8
Truyền hình
CHiPs
7.0
Truyền hình
The Facts of Life
7.3
Truyền hình
Dark Shadows
6.2
Phim điện ảnh
Madigan
8.1
Truyền hình
E! True Hollywood Story
6.7
Phim điện ảnh
I Never Sang for My Father
6.9
Truyền hình
Maude
6.0
Phim điện ảnh
Men of Crisis: The Harvey Wallinger Story
5.1
Phim điện ảnh
Lovers and Other Strangers
5.9
Phim điện ảnh
Up the Sandbox
5.0
Phim điện ảnh
C.H.O.M.P.S.
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | TV Land Top 10 Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | TV Land Awards: A Celebration of Classic TV Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | E! True Hollywood Story Truyền hình | (2 tập) |
| 1993 | Intimate Portrait Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1990 | Postcards from the Edge Phim điện ảnh | Grandpa |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Philip Drummond (1 tập) |
| 1987 | Under the Umbrella Tree Truyền hình | (211 tập) |
| 1987 | Mr. President Truyền hình | (23 tập) |
| 1981 | Child Bride of Short Creek Phim điện ảnh | Frank King |
| 1979 | C.H.O.M.P.S. Phim điện ảnh | Ralph Norton |
| 1979 | A Pleasure Doing Business Phim điện ảnh | Herb |
| 1979 | The Facts of Life Truyền hình | Philip Drummond (1 tập) |
| 1979 | Hello, Larry Truyền hình | Philip Drummond (3 tập) |
| 1978 | Diff'rent Strokes Truyền hình | Phillip Drummond (189 tập) |
| 1978 | Grandpa Goes to Washington Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | The Waverly Wonders Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | The Love Boat Truyền hình | Leslie Campbell (3 tập) |
| 1977 | CHiPs Truyền hình | Conrad Bain (1 tập) |
| 1975 | Twigs Phim điện ảnh | Swede |
| 1974 | Tony Orlando and Dawn Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1972 | Up the Sandbox Phim điện ảnh | Dr. Gordon |
| 1972 | Maude Truyền hình | Arthur Harmon (141 tập) |
| 1972 | A Fan's Notes Phim điện ảnh | Poppy |
| 1971 | Men of Crisis: The Harvey Wallinger Story Phim điện ảnh | |
| 1971 | Who Killed Mary Whats'ername? Phim điện ảnh | Val Rooney |
| 1971 | The Anderson Tapes Phim điện ảnh | Dr. Rubicoff |
| 1971 | Bananas Phim điện ảnh | Semple |
| 1971 | A New Leaf Phim điện ảnh | Professor Heinrich (uncredited) |
| 1971 | Jump Phim điện ảnh | Lester Jump |
| 1970 | I Never Sang for My Father Phim điện ảnh | Rev. Sam Pell |
| 1970 | Lovers and Other Strangers Phim điện ảnh | Confession Priest |
| 1969 | Last Summer Phim điện ảnh | Sidney (uncredited) |
| 1968 | Coogan's Bluff Phim điện ảnh | Madison Avenue Man |
| 1968 | Star! Phim điện ảnh | Second Salesman at Cartier's (uncredited) |
| 1968 | A Lovely Way to Die Phim điện ảnh | James Lawrence (uncredited) |
| 1968 | Madigan Phim điện ảnh | Hotel Clerk |
| 1967 | N.Y.P.D. Truyền hình | (1 tập) |
| 1967 | The Borgia Stick Phim điện ảnh | Lawyer (uncredited) |
| 1966 | Dark Shadows Truyền hình | Mr. Wells (5 tập) |
| 1965 | The Trials of O'Brien Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | The Defenders Truyền hình | District Attorney Monahan (1 tập) |
| 1959 | Startime Truyền hình | The Minister (1 tập) |
| 1956 | The Edge of Night Truyền hình | (306 tập) |
| 1948 | Studio One Truyền hình | Bank Manager Evans (1 tập) |