8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Mark Tymchyshyn
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Minneapolis, Minnesota, USA
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Mark Tymchyshyn is an American actor perhaps best known for his role in George Lopez as Mel Powers, a factory owner. Tymchyshyn is a graduate of Wayne State University.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Seinfeld
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.9
Truyền hình
Monk
7.7
Truyền hình
MacGyver
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.3
Truyền hình
Law & Order
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
7.0
Truyền hình
Numb3rs
7.9
Truyền hình
Boston Legal
6.5
Truyền hình
Ally McBeal
5.7
Phim điện ảnh
Lucky You
6.8
Truyền hình
Mad About You
7.5
Truyền hình
Amazing Stories
6.5
Truyền hình
The Drew Carey Show
7.2
Truyền hình
Crossing Jordan
7.0
Truyền hình
Party of Five
7.1
Truyền hình
Diagnosis: Murder
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Savannah Phim điện ảnh | Peter Scardino |
| 2007 | Lucky You Phim điện ảnh | Tournament Official |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Lawrence Bainsworth (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Monk Truyền hình | Elliott D'Souza (1 tập) |
| 2002 | George Lopez Truyền hình | Mel Powers (15 tập) |
| 2001 | Reba Truyền hình | Dan Montgomery (2 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | Phillip Soble (1 tập) |
| 2001 | One on One Truyền hình | Greg (1 tập) |
| 2001 | The Sleepy Time Gal Phim điện ảnh | Larry Mosher |
| 2000 | Nikki Truyền hình | Glenn (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Stu Evans (1 tập) |
| 2000 | Malcolm Lém Lỉnh Truyền hình | Mr. Inkster (1 tập) |
| 1999 | Ladies Man Truyền hình | Harve (1 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Kip Lashane (1 tập) |
| 1998 | Oh Baby Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | The Gregory Hines Show Truyền hình | (22 tập) |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Attorney Henson Lyne (1 tập) |
| 1995 | Baywatch Nights Truyền hình | Taylor (1 tập) |
| 1995 | The Naked Truth Truyền hình | Troy (1 tập) |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | Mr. Sweeney (1 tập) |
| 1995 | Cybill Truyền hình | Terence (2 tập) |
| 1994 | Madman of the People Truyền hình | Jarred (2 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Mr. Pruitt (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Board Member (1 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Jason Kimball (2 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | King Bridger (2 tập) |
| 1993 | Boy Meets World Truyền hình | Guidance Counselor (1 tập) |
| 1992 | Mad About You Truyền hình | Boat Attendant (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Chip Rafferty (1 tập) |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Phil Totola (1 tập) |
| 1989 | I Know My First Name Is Steven Truyền hình | Jim White (2 tập) |
| 1986 | Hollywood Erotic Film Festival Phim điện ảnh | Billy |
| 1985 | Amazing Stories Truyền hình | O'Farrow (1 tập) |
| 1985 | MacGyver Truyền hình | Andy Ellis (1 tập) |
| 1982 | Newhart Truyền hình | Student (1 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Lee Winslow (1 tập) |