6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Hosking
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Melbourne, Victoria, Australia
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Peter Hosking.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.7
Truyền hình
Lực Lượng Nền Móng
7.7
Truyền hình
Sinh Vật Thần Thoại
6.4
Phim điện ảnh
Last Knights
7.4
Truyền hình
Hanna
7.3
Phim điện ảnh
Hành Trình Tìm Cha
6.9
Truyền hình
Lore
6.2
Phim điện ảnh
The Catcher Was a Spy
6.0
Phim điện ảnh
The Ottoman Lieutenant
6.8
Phim điện ảnh
Evil Angels
6.7
Truyền hình
Crossing Lines
6.5
Phim điện ảnh
Skammerens Datter II : Slangens Gave
7.2
Truyền hình
McLeod's Daughters
6.6
Phim điện ảnh
Malcolm
5.3
Phim điện ảnh
The Pirate Movie
6.3
Phim điện ảnh
The Flood: Who Will Save Our Children?
6.7
Truyền hình
Blue Heelers
6.6
Truyền hình
The Flying Doctors
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Crystal Planet Phim điện ảnh | Fangbeak II (voice) |
| 2025 | Auschwitz: Countdown to Liberation Phim điện ảnh | The Prosecutor |
| 2021 | Hành Trình Tìm Cha Phim điện ảnh | Some Elf |
| 2021 | Đội Quân Đạo Tặc Phim điện ảnh | Old Security Guard Joe |
| 2021 | Lực Lượng Nền Móng Truyền hình | Desperate Man (1 tập) |
| 2020 | Confessions of a Box Man Phim điện ảnh | Therapist |
| 2020 | Skammerens Datter II : Slangens Gave Phim điện ảnh | |
| 2019 | Sinh Vật Thần Thoại Truyền hình | Martyrite Priest (1 tập) |
| 2019 | Hanna Truyền hình | Neighbour (1 tập) |
| 2018 | The Catcher Was a Spy Phim điện ảnh | Boseley |
| 2017 | Lore Truyền hình | Pub Patron (1 tập) |
| 2017 | The Ottoman Lieutenant Phim điện ảnh | Mr. Clemson |
| 2015 | Last Knights Phim điện ảnh | Accountant |
| 2013 | In Autumn Phim điện ảnh | Peter |
| 2013 | Crossing Lines Truyền hình | Danish Man (1 tập) |
| 2008 | Sněženky a machři po 25 letech Phim điện ảnh | manžel Mariky Kardové |
| 2003 | Razor Eaters Phim điện ảnh | |
| 2001 | McLeod's Daughters Truyền hình | Groundsman (1 tập) |
| 2000 | Something in the Air Truyền hình | Barry (2 tập) |
| 1999 | Siam Sunset Phim điện ảnh | Roy Wentworth |
| 1997 | The Balanced Particle Freeway Phim điện ảnh | Mizuchi's Voice / Spud's Voice (voice) |
| 1994 | Halifax f.p. Truyền hình | Foucault (1 tập) |
| 1993 | The Flood: Who Will Save Our Children? Phim điện ảnh | Rice |
| 1993 | The Feds Truyền hình | Roland Cloke (2 tập) |
| 1993 | Blue Heelers Truyền hình | Frank Davis, Alex Bailey (1 tập) |
| 1990 | A Kink in the Picasso Phim điện ảnh | Minister |
| 1990 | Bony Phim điện ảnh | Sgt. Dobbs |
| 1989 | Lover Boy Phim điện ảnh | Lex |
| 1988 | Evil Angels Phim điện ảnh | Mackney |
| 1988 | Compo Phim điện ảnh | Vince Caruano |
| 1987 | Rafferty's Rules Truyền hình | Gavin Courtney (1 tập) |
| 1986 | Malcolm Phim điện ảnh | Bank Nightwatchman |
| 1986 | Death of a Soldier Phim điện ảnh | Billy |
| 1986 | The Flying Doctors Truyền hình | John Marshall, Ron Mackay, Frank Howard (1 tập) |
| 1986 | Jenny Kissed Me Phim điện ảnh | Fisherman |
| 1985 | The Henderson Kids Truyền hình | Policeman (2 tập) |
| 1984 | Channel Chaos Phim điện ảnh | Sullivan |
| 1982 | The Pirate Movie Phim điện ảnh | Policeman |
| 1982 | Squizzy Taylor Phim điện ảnh | Angus Murray |