7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jack Newman
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Jack Newman is a Canadian actor, writer, and union representative.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Ông Già Tuyết
7.2
Phim điện ảnh
Mỗi Ngày Một Thân Xác
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
6.1
Phim điện ảnh
Cocktail
8.0
Truyền hình
Goosebumps
6.1
Phim điện ảnh
Hollywoodland
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
5.6
Phim điện ảnh
Down to Earth
7.2
Phim điện ảnh
Bảo Tàng Trái Tim Vụn Vỡ
5.3
Phim điện ảnh
Superstar
6.3
Phim điện ảnh
F/X2
5.7
Phim điện ảnh
Guilty as Sin
5.5
Phim điện ảnh
National Lampoon's Senior Trip
5.5
Phim điện ảnh
Santa Who?
6.3
Phim điện ảnh
Eloise at Christmastime
4.4
Phim điện ảnh
Detention
5.4
Phim điện ảnh
Mistrial
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Chập Điện - Circuit Breakers Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Bảo Tàng Trái Tim Vụn Vỡ Phim điện ảnh | Joe (Old Guy #2) |
| 2018 | Mỗi Ngày Một Thân Xác Phim điện ảnh | Eavesdropping Old Guy |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Milos (1 tập) |
| 2014 | The Big Fat Stone Phim điện ảnh | Jeweller |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | Delivery Fae (1 tập) |
| 2006 | Hollywoodland Phim điện ảnh | Izzy Berne, Tailor |
| 2004 | Những Cô Nàng Lắm Chiêu Phim điện ảnh | History Teacher |
| 2004 | This Is Wonderland Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Eloise at Christmastime Phim điện ảnh | Minister |
| 2003 | Detention Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2002 | The Circle Phim điện ảnh | Security Guard |
| 2001 | A Nero Wolfe Mystery Truyền hình | Mr. Schriver (1 tập) |
| 2001 | Down to Earth Phim điện ảnh | Bob Krantz (Middle-Aged Guy) |
| 2000 | Santa Who? Phim điện ảnh | Borscht Belt Santa |
| 2000 | The Golden Spiders: A Nero Wolfe Mystery Phim điện ảnh | Bernard Levine |
| 1999 | Superstar Phim điện ảnh | Mr. Feinstein |
| 1999 | Twice in a Lifetime Truyền hình | Mr. Doorson (1 tập) |
| 1999 | Village of Idiots Phim điện ảnh | |
| 1998 | Highlander: The Raven Truyền hình | Bank Manager (1 tập) |
| 1996 | Critical Choices Phim điện ảnh | Uncle Lenny |
| 1996 | Mistrial Phim điện ảnh | Mr. Press |
| 1996 | The Legend of Gator Face Phim điện ảnh | Porkbelly |
| 1996 | Goosebumps: It Came from Beneath the Sink Phim điện ảnh | Janitor |
| 1995 | Goosebumps Truyền hình | Janitor (1 tập) |
| 1995 | National Lampoon's Senior Trip Phim điện ảnh | Larry Diplo |
| 1994 | Ông Già Tuyết Phim điện ảnh | Santa in Street |
| 1993 | Guilty as Sin Phim điện ảnh | Jury Foreman |
| 1993 | Partners 'n Love Phim điện ảnh | Patient |
| 1991 | Sam & Me Phim điện ảnh | Mourner |
| 1991 | F/X2 Phim điện ảnh | Art Expert |
| 1990 | Clarence Phim điện ảnh | Reluctant Buyer |
| 1990 | Murder Times Seven Phim điện ảnh | Diamond Merchant #1 |
| 1989 | Walter og Carlo: I Amerika Phim điện ảnh | KGB agent |
| 1988 | Dynaman Truyền hình | Bernie Tanaka (voice) (7 tập) |
| 1988 | Cocktail Phim điện ảnh | Economics Teacher |