8.2
Truyền hình
Diễn xuất
渡辺大輔
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Japan
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Daisuke Watanabe is a Japanese actor, headed by BMI Inc. Watanabe is best known for his role as Kunimitsu Tezuka of the fourth generation Seigaku cast in The Prince of Tennis musical series, Tenimyu. In 2016 he made his first appearance on the boards of the Imperial Theatre in musical 1789 - Bastille no Koibitotachi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.5
Phim điện ảnh
ウルトラマンメビウス&ウルトラ兄弟
5.4
Phim điện ảnh
タクミくんシリーズ 美貌のディテイル
4.2
Phim điện ảnh
タクミくんシリーズ 虹色の硝子
5.1
Phim điện ảnh
タクミくんシリーズ あの、晴れた青空
4.8
Phim điện ảnh
タクミくんシリーズ Pure ~ピュア~
6.1
Phim điện ảnh
華鬼 三部作~華鬼×神無編
9.2
Truyền hình
ウルトラマンメビウス外伝 アーマードダークネス
7.0
Phim điện ảnh
僕たちの高原ホテル
7.2
Phim điện ảnh
華鬼 三部作~響×桃子編
5.0
Phim điện ảnh
ウルトラマンメビウス外伝 アーマードダークネス STAGE1 滅びの遺産
5.0
Phim điện ảnh
ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース - STAGE II 不滅の魔鎧装
Phim điện ảnh
1789 -バスティーユの恋人たち-
Phim điện ảnh
ガチンコ 喧嘩上等
Phim điện ảnh
ミュージカル バイオハザード ~ヴォイス・オブ・ガイア~
Phim điện ảnh
ミュージカル「DOROTHY~オズの魔法使い~」
Phim điện ảnh
ミュージカル『テニスの王子様』 The Progressive Match 比嘉 feat. 立海
Phim điện ảnh
ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 5th
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | ミュージカル「DOROTHY~オズの魔法使い~」 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 1789 -バスティーユの恋人たち- Phim điện ảnh | Camille Desmoulins |
| 2016 | ミュージカル バイオハザード ~ヴォイス・オブ・ガイア~ Phim điện ảnh | Dr. Dan Gibson |
| 2013 | 僕たちの高原ホテル Phim điện ảnh | Sawashiro Ryuya |
| 2011 | タクミくんシリーズ あの、晴れた青空 Phim điện ảnh | Saki Giichi |
| 2010 | タクミくんシリーズ Pure ~ピュア~ Phim điện ảnh | Saki Giichi |
| 2010 | ガチンコ 喧嘩上等 Phim điện ảnh | |
| 2010 | タクミくんシリーズ 美貌のディテイル Phim điện ảnh | Saki Giichi |
| 2009 | 華鬼 三部作~響×桃子編 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 華鬼 三部作~華鬼×神無編 Phim điện ảnh | |
| 2009 | ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 6th Phim điện ảnh | Kunimitsu Tezuka |
| 2009 | タクミくんシリーズ 虹色の硝子 Phim điện ảnh | Saki Giichi |
| 2009 | ミュージカル『テニスの王子様』 The Treasure Match 四天宝寺 feat. 氷帝 Ver.青学(せいがく)4代目VS四天宝寺A Phim điện ảnh | Kunimitsu Tezuka |
| 2008 | ミュージカル『テニスの王子様』 The Imperial Presence 氷帝 feat. 比嘉 Ver.青学 4代目 VS 氷帝A Phim điện ảnh | Kunimitsu Tezuka |
| 2008 | ウルトラマンメビウス外伝 ゴーストリバース - STAGE II 不滅の魔鎧装 Phim điện ảnh | George Ikaruga |
| 2008 | ウルトラマンメビウス外伝 アーマードダークネス Truyền hình | George Ikaruga (2 tập) |
| 2008 | ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 5th Phim điện ảnh | Kunimitsu Tezuka |
| 2008 | ウルトラマンメビウス外伝 アーマードダークネス STAGE1 滅びの遺産 Phim điện ảnh | George Ikaruga |
| 2008 | ミュージカル『テニスの王子様』 The Progressive Match 比嘉 feat. 立海 Phim điện ảnh | Kunimitsu Tezuka |
| 2006 | ウルトラマンメビウス&ウルトラ兄弟 Phim điện ảnh | George Ikaruga |
| 2006 | ウルトラマンメビウス Truyền hình | George Ikaruga (50 tập) |