8.2
Truyền hình
Diễn xuất
전진
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Jun Jin (전진), born Park Choong-jae (박충재), is a South Korean solo singer, actor and member of boyband Shinhwa.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.7
Truyền hình
무한도전
5.5
Truyền hình
김병만의 정글의 법칙
3.9
Phim điện ảnh
긴급조치 19호
5.3
Truyền hình
구미호 외전
5.3
Truyền hình
논스톱
6.0
Truyền hình
내조의 여왕
4.0
Truyền hình
해변으로 가요
6.0
Truyền hình
술트리트 파이터
8.0
Truyền hình
아이돌스타 선수권대회
Truyền hình
수미산장
Truyền hình
호구의 차트
Truyền hình
지구방위대
Truyền hình
야심만만
Truyền hình
오픈런
Truyền hình
하우스 대역전
Truyền hình
스타 서바이벌 동거동락
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 명곡 챔피언십 Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2022 | K-909 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 오픈런 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 하우스 대역전 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 술트리트 파이터 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 수미산장 Truyền hình | 출연 (12 tập) |
| 2020 | 지구방위대 Truyền hình | (9 tập) |
| 2019 | 호구의 차트 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 악플의 밤 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | 아이돌룸 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | We \ 신화 2015 17th Anniversary Finale Concert Phim điện ảnh | |
| 2015 | 2015 신화 17th Anniversary Concert WE Phim điện ảnh | |
| 2015 | 신화 XII WE Production DVD Phim điện ảnh | |
| 2014 | 신화 라이브 3D 더 레전드 컨티뉴스 Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | 신화 2013 Grand Finale The Classic in Seoul Phim điện ảnh | |
| 2013 | Shinhwa 15th Anniversary Concert The Legend Continues Phim điện ảnh | |
| 2012 | Shinhwa The Return Grand Tour in Seoul Phim điện ảnh | |
| 2012 | Shinhwa The Return 14th Anniversary Special DVD Phim điện ảnh | |
| 2012 | 신화방송 Truyền hình | Self (70 tập) |
| 2011 | SNL 코리아 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (2 tập) |
| 2010 | 아이돌스타 선수권대회 Truyền hình | Host (2 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | (3 tập) |
| 2009 | 내조의 여왕 Truyền hình | Jun Jin - New Employee Interviewee (Cameo) (1 tập) |
| 2008 | 패밀리가 떴다 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2008 | 우리 결혼했어요 Truyền hình | Self (55 tập) |
| 2007 | 라디오스타 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2005 | 해변으로 가요 Truyền hình | Jang Tae-hyun (14 tập) |
| 2005 | 무한도전 Truyền hình | Self, Self - Shinhwa Member (563 tập) |
| 2004 | 구미호 외전 Truyền hình | Moo-young (16 tập) |
| 2003 | X맨 Truyền hình | Self (13 tập) |
| 2003 | 리얼 로망스 연애편지 Truyền hình | Self (28 tập) |
| 2003 | 야심만만 Truyền hình | Host, Self (58 tập) |
| 2002 | 긴급조치 19호 Phim điện ảnh | Self - cameo |
| 2000 | 스타 서바이벌 동거동락 Truyền hình | (35 tập) |
| 2000 | 논스톱 Truyền hình | (250 tập) |