5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Igor Sas
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Igor Sas.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Red Dog: True Blue
6.4
Phim điện ảnh
Jasper Jones
6.3
Phim điện ảnh
Japanese Story
5.7
Phim điện ảnh
The Turning
5.0
Phim điện ảnh
The Reckoning
5.0
Phim điện ảnh
Love In Limbo
7.2
Phim điện ảnh
The Riddle of the Stinson
7.2
Phim điện ảnh
Clowning Around
5.2
Phim điện ảnh
The Great Mint Swindle
3.6
Truyền hình
Sweat
5.2
Phim điện ảnh
Teesh and Trude
7.0
Truyền hình
The Gift
8.0
Phim điện ảnh
Justice
Phim điện ảnh
Watchdog
Phim điện ảnh
God Squad
Phim điện ảnh
Bingo
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Bingo Phim điện ảnh | Harold |
| 2017 | Watchdog Phim điện ảnh | The Old Man |
| 2017 | Jasper Jones Phim điện ảnh | Howard Daglish |
| 2016 | Red Dog: True Blue Phim điện ảnh | Dr. Samuel |
| 2015 | God Squad Phim điện ảnh | The Father (voice) |
| 2014 | The Reckoning Phim điện ảnh | Captain Harry Bennell |
| 2013 | The Turning Phim điện ảnh | Macklin |
| 2013 | Drift Phim điện ảnh | Headmaster |
| 2012 | The Great Mint Swindle Phim điện ảnh | Baxendale |
| 2003 | Japanese Story Phim điện ảnh | Fraser |
| 2002 | Teesh and Trude Phim điện ảnh | Gary |
| 1998 | Justice Phim điện ảnh | Scriminger |
| 1997 | The Gift Truyền hình | Robert (26 tập) |
| 1996 | Sweat Truyền hình | Kev Lindwell (1 tập) |
| 1996 | Natural Justice: Heat Phim điện ảnh | Detective Buckley |
| 1993 | Love In Limbo Phim điện ảnh | Maurice Hosking |
| 1991 | Clowning Around Phim điện ảnh | Psychologist |
| 1988 | The Riddle of the Stinson Phim điện ảnh | Batten's Co-Pilot |