8.5
Truyền hình
Diễn xuất
권태원
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- South Korea
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Kwon Tae-won was born on March 18, 1961 in South Korea. He is an actor, known for New World (2013), Maui (2012) and The Tower (2012).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.4
Phim điện ảnh
Hy Vọng
7.9
Phim điện ảnh
Sát Thủ Nhân Tạo
8.0
Phim điện ảnh
태극기 휘날리며
7.4
Phim điện ảnh
Thế Giới Mới
7.6
Phim điện ảnh
Thành Phố Ảo
7.0
Phim điện ảnh
Tháp Lửa
7.0
Phim điện ảnh
Con Phố Khốc Liệt / Giang Hồ Gác Kiếm
6.9
Phim điện ảnh
Găng Tơ Vô Danh
6.9
Phim điện ảnh
Song Hoa Điếm
7.0
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Kép
6.8
Phim điện ảnh
Tiểu Quái Woochi
6.7
Phim điện ảnh
Ván Cờ Sinh Tử
6.0
Phim điện ảnh
Chó săn
6.9
Phim điện ảnh
Canh Bạc Nghiệt Ngã
7.3
Phim điện ảnh
말죽거리 잔혹사
8.2
Truyền hình
Hãy Lấy Em Đi
6.9
Phim điện ảnh
초록물고기
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Kẻ Thù Chung Giường Truyền hình | Bae Myung-ho (1 tập) |
| 2026 | 매드 댄스 오피스 Phim điện ảnh | Head |
| 2025 | Hãy Lấy Em Đi Truyền hình | Kim Woo-Joo's Grandfather (1 tập) |
| 2024 | 영화로 만들려고 Phim điện ảnh | |
| 2023 | Trả Đũa: Tiền Bạc Và Quyền Lực Truyền hình | Baek In Soo (12 tập) |
| 2021 | Vincenzo Truyền hình | Tae Jong-gu (20 tập) |
| 2020 | 개 같은 것들 Phim điện ảnh | Pharmacist |
| 2018 | 군산: 거위를 노래하다 Phim điện ảnh | Yoon-young's Father's Junior |
| 2018 | Sát Thủ Nhân Tạo Phim điện ảnh | Director Go |
| 2018 | 그날의 기억 Phim điện ảnh | |
| 2017 | Thành Phố Ảo Phim điện ảnh | Chairman |
| 2016 | Bộ Tứ Lừa Đảo Phim điện ảnh | High ranking public officer |
| 2015 | 아는 형님 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Điệp Vụ Kép Phim điện ảnh | Sponsor Chairman |
| 2014 | Ván Cờ Sinh Tử Phim điện ảnh | Hogu |
| 2013 | Hoàng Hậu Ki Truyền hình | Chung Suk [former king of Goryeo / Wang Yoo's father] (51 tập) |
| 2013 | Hy Vọng Phim điện ảnh | Detective Squad Chief |
| 2013 | Thế Giới Mới Phim điện ảnh | Mob Director Park |
| 2012 | Tháp Lửa Phim điện ảnh | Jang |
| 2012 | Chó săn Phim điện ảnh | Racketeer |
| 2012 | Găng Tơ Vô Danh Phim điện ảnh | Director Ho |
| 2011 | 달빛 길어올리기 Phim điện ảnh | Co. Pres. Kwon |
| 2009 | Tiểu Quái Woochi Phim điện ảnh | King |
| 2009 | Con Mắt Thám Tử Phim điện ảnh | Police Commissioner |
| 2008 | Song Hoa Điếm Phim điện ảnh | Jo Il-moon |
| 2008 | 서양골동양과자점 앤티크 Phim điện ảnh | Chief Huh |
| 2008 | 슬리핑 뷰티 Phim điện ảnh | Mr. Kim |
| 2007 | 화려한 휴가 Phim điện ảnh | Brigadier general Choi |
| 2007 | 천년학 Phim điện ảnh | Leader |
| 2007 | 우아한 세계 Phim điện ảnh | Police Chief |
| 2006 | Con Phố Khốc Liệt / Giang Hồ Gác Kiếm Phim điện ảnh | Prosecutor Park |
| 2006 | Canh Bạc Nghiệt Ngã Phim điện ảnh | Ho-gu |
| 2006 | 한반도 Phim điện ảnh | Secretary of Defense |
| 2005 | 나의 결혼 원정기 Phim điện ảnh | Chairman |
| 2005 | Huyết Vũ Phim điện ảnh | Chief Sun |
| 2005 | 그때 그사람들 Phim điện ảnh | Chef |
| 2005 | 공공의 적 2 Phim điện ảnh | Prosecutor |
| 2004 | 목포는 항구다 Phim điện ảnh | Taxi driver |
| 2004 | 태극기 휘날리며 Phim điện ảnh | Colonel |
| 2004 | 말죽거리 잔혹사 Phim điện ảnh | English Teacher |
| 2003 | 오! 브라더스 Phim điện ảnh | Chief |
| 2002 | 광복절 특사 Phim điện ảnh | Prison guard |
| 2002 | 취화선 Phim điện ảnh | Middleman |
| 2002 | 정글쥬스 Phim điện ảnh | Busan Gang Boss |
| 2002 | 공공의 적 Phim điện ảnh | Detective Choi |
| 2001 | 이것이 법이다 Phim điện ảnh | Detective Lee |
| 2000 | 춘향뎐 Phim điện ảnh | Kim Bun-soo |
| 1999 | 텔 미 썸딩 Phim điện ảnh | Chae Yong-hoon |
| 1999 | 송어 Phim điện ảnh | Hunter |
| 1999 | 태양은 없다 Phim điện ảnh | Man |
| 1998 | 아름다운 시절 Phim điện ảnh | Ahn |
| 1997 | 나쁜 영화 Phim điện ảnh | Police Officer |
| 1997 | 비트 Phim điện ảnh | Demolition team leader |
| 1997 | 초록물고기 Phim điện ảnh | Mr. Oh |
| 1995 | 아름다운 청년 전태일 Phim điện ảnh | Factory Owner |
| 1994 | 태백산맥 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 구미호 Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1994 | 공포특급 Phim điện ảnh |