7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
渡辺大
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 72 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 渡辺大.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Bá Vương Học Đường
7.4
Phim điện ảnh
壬生義士伝
5.5
Phim điện ảnh
男たちの大和/YAMATO
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
5.8
Phim điện ảnh
彼岸島
6.8
Truyền hình
金田一少年の事件簿
6.7
Phim điện ảnh
日本のいちばん長い日
7.9
Phim điện ảnh
散り椿
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
5.2
Phim điện ảnh
Ký Sự Của Đứa Trẻ Lạc
5.8
Phim điện ảnh
一枚のハガキ
6.1
Phim điện ảnh
俺は、君のためにこそ死ににいく
6.1
Phim điện ảnh
六人の嘘つきな大学生
7.6
Phim điện ảnh
Ánh Mắt Và Nhịp Tim
5.4
Phim điện ảnh
僕は友達が少ない
7.0
Phim điện ảnh
空飛ぶタイヤ
7.6
Truyền hình
金田一少年の事件簿
Danh sách phim đã đóng 72
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 看守の流儀 Phim điện ảnh | |
| 2025 | いきなり婚 Truyền hình | Masaya Ikezaki (12 tập) |
| 2024 | シンペイ 歌こそすべて Phim điện ảnh | |
| 2024 | 六人の嘘つきな大学生 Phim điện ảnh | Norichika Ishikawa |
| 2024 | 笑うマトリョーシカ Truyền hình | Koichi Sasaki (11 tập) |
| 2024 | とやま庄川峡殺人事件 Phim điện ảnh | |
| 2023 | あきない世傳 金と銀 Truyền hình | (8 tập) |
| 2023 | Ánh Mắt Và Nhịp Tim Phim điện ảnh | Jeweler |
| 2023 | あなたの知らない京都旅~1200年の物語~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | シグナチャー〜日本を世界の銘醸地に〜 Phim điện ảnh | |
| 2022 | シネコンへ行こう! Truyền hình | Kenta Mizusawa (13 tập) |
| 2022 | カナカナ Truyền hình | Kubo (28 tập) |
| 2022 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Yosuke Itsuki (2 tập) |
| 2022 | 武士とその妻 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 幕末相棒伝 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 珈琲いかがでしょう Truyền hình | (4 tập) |
| 2021 | ライジング若冲 Phim điện ảnh | |
| 2020 | #リモラブ 〜普通の恋は邪道〜 Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | ある町の高い煙突 Phim điện ảnh | Junpei Kaya |
| 2019 | ミラー・ツインズ Truyền hình | Katsuhiko Akagi (12 tập) |
| 2019 | 紀州藩主・徳川吉宗 Phim điện ảnh | |
| 2018 | ウスケボーイズ Phim điện ảnh | Okamura |
| 2018 | 散り椿 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 空飛ぶタイヤ Phim điện ảnh | Mamoru Komoda |
| 2018 | 三屋清左衛門残日録 三十年ぶりの再会 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 明日の君がもっと好き Truyền hình | Kuroda Tomohiro (7 tập) |
| 2017 | 無用庵隠居修行 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 三屋清左衛門残日録 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 本日は、お日柄もよく Truyền hình | Atsushi Imagawa (4 tập) |
| 2017 | 就活家族〜きっと、うまくいく〜 Truyền hình | Yuto Makabe (9 tập) |
| 2016 | 土佐の一本釣り ~久礼発 17歳の旅立ち~ Phim điện ảnh | |
| 2016 | 幸福のアリバイ Picture Phim điện ảnh | |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 監察官・羽生宗一4 ~毒ハブと呼ばれる男!! 謎の警官殺し!!疑惑の刑事が指名手配の女を逃がした!?証拠保管庫から消える Phim điện ảnh | |
| 2016 | 三屋清左衛門残日録 Phim điện ảnh | |
| 2015 | クロスロード Phim điện ảnh | Kazunari Hamura |
| 2015 | 日本のいちばん長い日 Phim điện ảnh | Akitomi |
| 2015 | Ký Sự Của Đứa Trẻ Lạc Phim điện ảnh | Usami |
| 2015 | 復讐法廷 Phim điện ảnh | Ryo Nakahara |
| 2015 | まっしろ Truyền hình | (10 tập) |
| 2014 | 救いたい Phim điện ảnh | |
| 2014 | Lãng khách Kenshin 2: Đại Hỏa Kyoto Phim điện ảnh | Seiku Arai |
| 2014 | 相棒 -劇場版 Ⅲ- 巨大密室!特命係 絶海の孤島へ Phim điện ảnh | Shuji Taga |
| 2014 | 偉大なる、しゅららぼん Phim điện ảnh | Hiromi Natsume |
| 2014 | 僕は友達が少ない Phim điện ảnh | Tanaka |
| 2013 | オリンピックの身代金 Truyền hình | (2 tập) |
| 2013 | 必殺仕事人2013 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 臨場 劇場版 Phim điện ảnh | Kazuyuki Ichinose |
| 2012 | 介護ヘルパー紫雨子の事件簿 Truyền hình | (2 tập) |
| 2011 | ハードロマンチッカー Phim điện ảnh | |
| 2011 | 火車 Phim điện ảnh | Kazunari Kurihara |
| 2011 | QP Truyền hình | Ryosuke Kimizuka (12 tập) |
| 2010 | 一枚のハガキ Phim điện ảnh | |
| 2010 | ロストクライム -閃光- Phim điện ảnh | |
| 2009 | 彼岸島 Phim điện ảnh | Atsushi |
| 2009 | 臨場 Truyền hình | Kazuyuki Ichinose (21 tập) |
| 2009 | プライド Phim điện ảnh | Ranmaru Ikenohata |
| 2008 | 空へ ―救いの翼 RESCUE WINGS― Phim điện ảnh | |
| 2008 | ラストゲーム 最後の早慶戦 Phim điện ảnh | Junji Toda |
| 2007 | Bá Vương Học Đường Phim điện ảnh | Bando Hideto |