7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Brad McMurray
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Sydney, New South Wales, Australia
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Brad McMurray.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Khe Nứt San Andreas
7.4
Truyền hình
La Brea
6.1
Phim điện ảnh
Hành Trình Vượt Ngục
6.6
Phim điện ảnh
Phi Vụ Bẩn
6.6
Phim điện ảnh
Địa Ngục Đẫm Máu
6.0
Phim điện ảnh
Đặc Vụ Bố Già
7.6
Truyền hình
Harrow
7.3
Truyền hình
Thế Giới Bị Mất
7.9
Truyền hình
Phía đông vườn Địa đàng
7.0
Truyền hình
Nightmares & Dreamscapes: From the Stories of Stephen King
6.6
Truyền hình
Làng Nhân Ngư
6.0
Phim điện ảnh
The Horseman
5.3
Phim điện ảnh
Absolute Deception
6.4
Truyền hình
Home and Away
7.0
Truyền hình
NCIS: Sydney
6.4
Truyền hình
BeastMaster
5.9
Truyền hình
Lambs of God
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Most Wonderful Secret Phim điện ảnh | Brian Stewart |
| 2026 | Phía đông vườn Địa đàng Truyền hình | Joe Valery (3 tập) |
| 2025 | Phi Vụ Bẩn Phim điện ảnh | Kincaid's Bodyguard |
| 2025 | Mental Health & the Actor’s Life Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | NCIS: Sydney Truyền hình | Teo (1 tập) |
| 2023 | Đặc Vụ Bố Già Phim điện ảnh | Senior Constable Morrie |
| 2022 | Darby and Joan Truyền hình | Brendan Sprigg (1 tập) |
| 2021 | La Brea Truyền hình | 1965 Guard #1 (1 tập) |
| 2021 | Eden Truyền hình | Constable Kai Murray (5 tập) |
| 2021 | Godzilla Đại Chiến Kong Phim điện ảnh | Apex Cybernetics Security Guard |
| 2020 | Địa Ngục Đẫm Máu Phim điện ảnh | Lizard |
| 2019 | Lambs of God Truyền hình | Moustached Man (4 tập) |
| 2019 | Reef Break Truyền hình | Mr. Adele (2 tập) |
| 2018 | Làng Nhân Ngư Truyền hình | Wendall Overman (7 tập) |
| 2018 | Skateboard or Die Phim điện ảnh | Manson |
| 2018 | Thicker Than Water Phim điện ảnh | Nic |
| 2018 | Harrow Truyền hình | Ross Moran (2 tập) |
| 2016 | Burns Point Phim điện ảnh | Eddie |
| 2016 | Nice Package Phim điện ảnh | Kevin |
| 2015 | Khe Nứt San Andreas Phim điện ảnh | Riddick Building Security Guard |
| 2015 | A Woman's Deeper Journey Into Sex Phim điện ảnh | Luperci |
| 2013 | Absolute Deception Phim điện ảnh | Thug |
| 2012 | Bad Karma Phim điện ảnh | Cop |
| 2012 | Blood Money Phim điện ảnh | Mario Toscani |
| 2012 | Fatal Honeymoon Phim điện ảnh | Officer Hantz |
| 2012 | Agent Provocateur Phim điện ảnh | Stefan |
| 2011 | Sinbad and the Minotaur Phim điện ảnh | Timos |
| 2009 | K-9 Truyền hình | Ahab (1 tập) |
| 2008 | Crooked Business Phim điện ảnh | Big Elvis |
| 2008 | The Horseman Phim điện ảnh | Derek |
| 2007 | The Underdog's Tale Phim điện ảnh | Tank |
| 2007 | Hành Trình Vượt Ngục Phim điện ảnh | El Salvador Guard #1 |
| 2006 | Nightmares & Dreamscapes: From the Stories of Stephen King Truyền hình | Guard #2 (1 tập) |
| 2002 | Seconds to Spare Phim điện ảnh | O'dell |
| 2001 | The Wilde Girls Phim điện ảnh | Nick |
| 1999 | BeastMaster Truyền hình | Muscled Terron, The Knight (4 tập) |
| 1999 | Thế Giới Bị Mất Truyền hình | Barkeeper, Targon, Barman, Jante (1 tập) |
| 1999 | The Lost World Phim điện ảnh | Actor |
| 1995 | Fire Truyền hình | Bruiser 2 (1 tập) |
| 1988 | Home and Away Truyền hình | Barry Johnson (5 tập) |