8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Jeff Morrow
- Ngày sinh
- Mất
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
New York-born Morrow developed an interest in the theater as a result of his studies at art school. As "Irving Morrow," he was acting on stage (in Pennsylvania) as early as 1927; he later appeared in such plays as "Penal Law", "Once in a Lifetime", "A Midsummer Night's Dream", "Twelfth Night", "Romeo and Juliet" and "Macbeth", treading the boards opposite stars like Katharine Cornell, Maurice Evans, Katharine Hepburn, Luise Rainer and Mae West. His film career commenced with the Biblical epic "The Robe" in 1953 and continued into the '70s. In his latter years, he worked as a commercial illustrator while taking occasional acting assignments.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
6.8
Phim điện ảnh
Tấm Áo Choàng Của Chúa
7.7
Truyền hình
The Twilight Zone
6.0
Phim điện ảnh
This Island Earth
7.7
Truyền hình
Perry Mason
5.5
Phim điện ảnh
The Creature Walks Among Us
4.8
Phim điện ảnh
The Giant Claw
6.7
Phim điện ảnh
Pardners
7.5
Phim điện ảnh
The Story of Ruth
7.1
Truyền hình
The Rifleman
3.7
Phim điện ảnh
Octaman
5.7
Phim điện ảnh
Kronos
7.1
Truyền hình
Gomer Pyle, U.S.M.C.
6.5
Truyền hình
The Virginian
7.0
Truyền hình
Daniel Boone
6.2
Truyền hình
Cheyenne
3.5
Phim điện ảnh
Blood Legacy
6.4
Phim điện ảnh
Captain Lightfoot
Danh sách phim đã đóng 53
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | Mystery Science Theater 3000: The Movie Phim điện ảnh | Exeter (archive footage) |
| 1985 | The Twilight Zone Truyền hình | (segment "A Day in Beaumont") (1 tập) |
| 1982 | Elvira's Movie Macabre: Legacy of Blood Phim điện ảnh | Gregory Dean |
| 1975 | Fugitive Lovers Phim điện ảnh | Senator Maxim |
| 1973 | Police Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Search Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Temperatures Rising Truyền hình | Lloyd Axton (13 tập) |
| 1971 | Octaman Phim điện ảnh | Dr. John Willard |
| 1971 | Blood Legacy Phim điện ảnh | Gregory Dean |
| 1969 | Il giovane normale Phim điện ảnh | Professor Sid |
| 1968 | The Name of the Game Truyền hình | Dr. Wallace, Malcolm Parks (1 tập) |
| 1967 | Judd, for the Defense Truyền hình | (1 tập) |
| 1964 | Gomer Pyle, U.S.M.C. Truyền hình | (1 tập) |
| 1964 | Daniel Boone Truyền hình | Major Neville Hughes, Jody Brown (1 tập) |
| 1963 | Harbor Lights Phim điện ảnh | Cardinal |
| 1962 | The Virginian Truyền hình | William Bradford (1 tập) |
| 1960 | Five Bold Women Phim điện ảnh | Marshal Kirk Reed |
| 1960 | The Story of Ruth Phim điện ảnh | Tob |
| 1960 | The Chevy Mystery Show Truyền hình | John Clayton (1 tập) |
| 1959 | The Twilight Zone Truyền hình | Kurt Meyers (1 tập) |
| 1958 | The Rifleman Truyền hình | Reef Jackson (1 tập) |
| 1958 | Union Pacific Truyền hình | (32 tập) |
| 1957 | Perry Mason Truyền hình | Franz Lachman, Alex Chase, Lawton Brent (1 tập) |
| 1957 | Copper Sky Phim điện ảnh | Haxon 'Hack' Williams |
| 1957 | The Giant Claw Phim điện ảnh | Mitchell 'Mitch' MacAfee |
| 1957 | Hour of Decision Phim điện ảnh | Joe Sanders |
| 1957 | Kronos Phim điện ảnh | Dr. Leslie Gaskell |
| 1957 | Official Detective Truyền hình | (1 tập) |
| 1956 | Pardners Phim điện ảnh | Pete Rio |
| 1956 | The First Texan Phim điện ảnh | Jim Bowie |
| 1956 | The Creature Walks Among Us Phim điện ảnh | Dr. William Barton |
| 1956 | World in My Corner Phim điện ảnh | Robert T. Mallison |
| 1955 | Matinee Theater Truyền hình | (1 tập) |
| 1955 | The 20th Century Fox Hour Truyền hình | (1 tập) |
| 1955 | Frontier Truyền hình | (1 tập) |
| 1955 | Cheyenne Truyền hình | (1 tập) |
| 1955 | This Island Earth Phim điện ảnh | Exeter |
| 1955 | Captain Lightfoot Phim điện ảnh | John Doherty |
| 1955 | The Millionaire Truyền hình | Matt Kirby (1 tập) |
| 1954 | Sign of the Pagan Phim điện ảnh | General Paulinus |
| 1954 | Climax! Truyền hình | Dr. Alvin C. Graves (1 tập) |
| 1954 | Tanganyika Phim điện ảnh | Abel McCracken |
| 1954 | The Siege at Red River Phim điện ảnh | Frank Kelso |
| 1953 | Flight to Tangier Phim điện ảnh | Col C.M. Wier, International Police |
| 1953 | Letter to Loretta Truyền hình | George Travis, Sam Ward (1 tập) |
| 1953 | Tấm Áo Choàng Của Chúa Phim điện ảnh | Paulus |
| 1953 | General Electric Theater Truyền hình | Dr. Penny, Elmer Brackett (1 tập) |
| 1953 | You Are There Truyền hình | President Abraham Lincoln (1 tập) |
| 1952 | Cavalcade of America Truyền hình | Chief Justice John Marshall (1 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | (1 tập) |
| 1951 | Schlitz Playhouse of Stars Truyền hình | Lt. Wyatt, Jan Moolman (1 tập) |
| 1948 | Studio One Truyền hình | George (1 tập) |
| 1948 | The Philco Television Playhouse Truyền hình | (1 tập) |