8.3
Truyền hình
Diễn xuất
박민영
- Ngày sinh
- (40 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Park Min Young is a popular South Korean actress. Born on March 4, 1986, she began her career in entertainment with a commercial for SK Telecom in 2005. She broke into acting a year later in the 2006 sitcom “Unstoppable High Kick!” She is best known for her leading roles in the television dramas “Sungkyunkwan Scandal” (2010), “City Hunter” (2011), “Dr. Jin” (2012), “A New Leaf” (2014), “Healer” (2014), “Remember” (2015) and “Queen for Seven Days” (2017).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
8.5
Truyền hình
Cô Đi Mà Lấy Chồng Tôi
8.3
Truyền hình
Người Hùng Của Em
7.3
Truyền hình
Dự Báo Tình Yêu Và Thời Tiết
7.6
Truyền hình
Bí Mật Nàng Fangirl
6.7
Phim điện ảnh
고양이: 죽음을 보는 두 개의 눈
7.5
Truyền hình
Thợ Săn Thành Phố
7.7
Truyền hình
Hợp Đồng Tình Yêu
7.4
Truyền hình
Trời Đẹp Em Sẽ Đến
7.4
Truyền hình
Nụ Hôn Siren
6.7
Truyền hình
성균관 스캔들
7.7
Truyền hình
Nữ Hoàng Lừa Đảo
7.8
Truyền hình
Tôi Biết Anh Là Ai - Busted!
7.1
Truyền hình
Hồi Ức
6.3
Truyền hình
7 Ngày Làm Vương Hậu
5.2
Truyền hình
Danh Y Vượt Thời Gian
3.5
Truyền hình
Tôi là thầy giáo
8.6
Truyền hình
Gia Đình Là Số Một Phần 1
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 나인 투 식스 Truyền hình | Kang Yi-ji (1 tập) |
| 2026 | Nụ Hôn Siren Truyền hình | Han Seol-ah (12 tập) |
| 2026 | 자매치킨 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2025 | Nissy -Documentary Movie- “Re:10th Anniversary Final” BEST DOME TOUR Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Nissy Entertainment "Re:10th Anniversary Final" BEST DOME TOUR Phim điện ảnh | Hana |
| 2025 | 퍼펙트 글로우 Truyền hình | (10 tập) |
| 2025 | Nữ Hoàng Lừa Đảo Truyền hình | Yoon Yi-rang (12 tập) |
| 2024 | 锦衣夜行 Truyền hình | Xie Yufei (60 tập) |
| 2024 | Cô Đi Mà Lấy Chồng Tôi Truyền hình | Kang Ji-won (16 tập) |
| 2023 | 时光之城 Truyền hình | Xu Zhen (38 tập) |
| 2023 | 살롱드립 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | Hợp Đồng Tình Yêu Truyền hình | Choi Sang-eun (16 tập) |
| 2022 | Dự Báo Tình Yêu Và Thời Tiết Truyền hình | Jin Ha-kyung (16 tập) |
| 2020 | Trời Đẹp Em Sẽ Đến Truyền hình | Mok Hae-won (16 tập) |
| 2019 | 월드 클래스 Truyền hình | MC (10 tập) |
| 2019 | Bí Mật Nàng Fangirl Truyền hình | Sung Deok-mi (16 tập) |
| 2018 | Thư Ký Kim Sao Thế? Truyền hình | Kim Mi-so (16 tập) |
| 2018 | Tôi Biết Anh Là Ai - Busted! Truyền hình | Park Min-Young (28 tập) |
| 2018 | 놀라운 토요일 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | 7 Ngày Làm Vương Hậu Truyền hình | Shin Chae-Kyung / Queen Dangyeong (20 tập) |
| 2016 | 내 귀에 캔디 Truyền hình | (4 tập) |
| 2015 | Hồi Ức Truyền hình | Lee In-A (20 tập) |
| 2015 | 꾸루꾸루와 친구들: 무지개 나무의 비밀 Phim điện ảnh | Ari |
| 2014 | Người Hùng Của Em Truyền hình | Chae Young-shin / Oh Ji-an (20 tập) |
| 2014 | 개과천선 Truyền hình | Lee Ji-yoon (16 tập) |
| 2012 | Danh Y Vượt Thời Gian Truyền hình | Hong Young-rae (22 tập) |
| 2011 | 영광의 재인 Truyền hình | Yoon Jae-in (24 tập) |
| 2011 | 고양이: 죽음을 보는 두 개의 눈 Phim điện ảnh | So-yeon |
| 2011 | Thợ Săn Thành Phố Truyền hình | Kim Na Na (20 tập) |
| 2010 | 성균관 스캔들 Truyền hình | Kim Yoon-hee / Daemul (20 tập) |
| 2010 | 런닝, 구 Truyền hình | Moon Haeng-Joo (4 tập) |
| 2009 | 자명고 Truyền hình | Princess Ra-hee (39 tập) |
| 2007 | Tôi là thầy giáo Truyền hình | Yoo Eun-Byeol (16 tập) |
| 2006 | Gia Đình Là Số Một Phần 1 Truyền hình | 姜尤美 (167 tập) |
| 1987 | KBS 연기대상 Truyền hình | Host (1 tập) |
| 1977 | 전설의 고향 Truyền hình | Lee Myung-Ok (1 tập) |