8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Michael Roberds
- Ngày sinh
- Mất
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Langley, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michael Roberds.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
6.7
Phim điện ảnh
Chàng Tiên Đáng Yêu
6.0
Phim điện ảnh
Bồn Tắm Thời Gian
7.4
Truyền hình
Ngày Xửa Ngày Xưa
7.9
Truyền hình
Psych
5.8
Phim điện ảnh
Saving Silverman
7.2
Phim điện ảnh
Adventures in Babysitting
7.2
Truyền hình
Tru Calling
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
6.2
Phim điện ảnh
Try Seventeen
6.9
Phim điện ảnh
All of My Heart
5.1
Phim điện ảnh
Alien Trespass
4.1
Phim điện ảnh
Ernest Goes to School
6.4
Phim điện ảnh
The Most Wonderful Time of the Year
7.2
Truyền hình
The New Addams Family
6.2
Phim điện ảnh
Civic Duty
4.9
Phim điện ảnh
Christmas Town
6.3
Phim điện ảnh
The Stickup
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Adventures in Babysitting Phim điện ảnh | Head Chef |
| 2016 | A Luchagore Easter Phim điện ảnh | Easter Bunny |
| 2015 | Dude, Where's My Ferret? Phim điện ảnh | Mr. Roach |
| 2015 | All of My Heart Phim điện ảnh | Deli Owner |
| 2013 | Día de los muertos Phim điện ảnh | Patron |
| 2013 | Fatal Performance Phim điện ảnh | Cab Driver |
| 2013 | One Foot in Hell Phim điện ảnh | Mr. Sugarman |
| 2011 | Ngày Xửa Ngày Xưa Truyền hình | Donkey Driver (1 tập) |
| 2010 | Bồn Tắm Thời Gian Phim điện ảnh | Manager |
| 2009 | Alien Trespass Phim điện ảnh | Bubba |
| 2008 | The Most Wonderful Time of the Year Phim điện ảnh | Chet Wojorski |
| 2008 | Christmas Town Phim điện ảnh | N. P. Guard |
| 2008 | Sharp as Marbles Phim điện ảnh | |
| 2006 | Hell Hath No Fury Phim điện ảnh | |
| 2006 | Psych Truyền hình | Manager (1 tập) |
| 2006 | Civic Duty Phim điện ảnh | Post Office Clerk |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Mark Hutchins (1 tập) |
| 2005 | Robson Arms Truyền hình | (3 tập) |
| 2003 | Chàng Tiên Đáng Yêu Phim điện ảnh | Disgruntled Cobbler Elf |
| 2003 | Tilt Phim điện ảnh | Steve |
| 2003 | Tru Calling Truyền hình | Cab driver (1 tập) |
| 2003 | Romeo! Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Try Seventeen Phim điện ảnh | |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Fitch (1 tập) |
| 2002 | The Stickup Phim điện ảnh | Deputy Hatcher |
| 2001 | Off Season Phim điện ảnh | Customer |
| 2001 | L.A.P.D.: To Protect And To Serve Phim điện ảnh | Bud Meyerling |
| 2001 | Oh, Baby Phim điện ảnh | Wendell |
| 2001 | Saving Silverman Phim điện ảnh | Doctor |
| 2000 | Ratz Phim điện ảnh | Yard Sale Man |
| 2000 | The Inspectors 2: A Shred of Evidence Phim điện ảnh | Irate Man |
| 1998 | The New Addams Family Truyền hình | Uncle Fester (65 tập) |
| 1997 | Unwed Father Phim điện ảnh | Restaurant Supervisor |
| 1997 | Horsey Phim điện ảnh | Manfred Fireburn |
| 1996 | Two Truyền hình | George Stedman (1 tập) |
| 1996 | Gilmore, Tay Golf Cừ Khôi Phim điện ảnh | Shirtless 'H' Fan (uncredited) |
| 1995 | Beauty's Revenge Phim điện ảnh | Bartender Hal |
| 1994 | Ernest Goes to School Phim điện ảnh | Server |
| 1990 | Glory Days Truyền hình | Ring Announcer (1 tập) |