7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
見明凡太朗
- Ngày sinh
- (120 tuổi)
- Nơi sinh
- Shimane Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 328 tác phẩm
Tiểu sử
Actor. Born 1906, died 1987.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.1
Phim điện ảnh
山椒大夫
7.7
Phim điện ảnh
赤線地帯
6.4
Phim điện ảnh
大怪獣決闘 ガメラ対バルゴン
6.7
Phim điện ảnh
楊貴妃
7.3
Phim điện ảnh
噂の女
5.3
Phim điện ảnh
宇宙人東京に現わる
7.2
Phim điện ảnh
晩菊
7.1
Phim điện ảnh
黒の試走車
6.3
Phim điện ảnh
カルメン故郷に帰る
6.8
Phim điện ảnh
くちづけ
6.1
Phim điện ảnh
東京行進曲
7.2
Phim điện ảnh
瀧の白糸
6.6
Phim điện ảnh
前科おんな殺し節
7.3
Phim điện ảnh
白い巨塔
7.7
Phim điện ảnh
鰯雲
6.3
Phim điện ảnh
最も危険な遊戯
6.6
Phim điện ảnh
黒の報告書
Danh sách phim đã đóng 328
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | かくて忍術映画は終りぬ Phim điện ảnh | |
| TBA | 白昼の侵入者 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 最も危険な遊戯 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 日本侠花伝 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 前科おんな殺し節 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 色魔狼 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 昭和極道史 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 悪名尼 Phim điện ảnh | |
| 1970 | ずべ公番長 東京流れ者 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 最後の特攻隊 Phim điện ảnh | |
| 1970 | あしたのジョー Phim điện ảnh | |
| 1970 | Tora! Tora! Tora! Phim điện ảnh | Adm. Koshiro Oikawa |
| 1969 | 刺客列伝 Phim điện ảnh | |
| 1969 | あゝ陸軍隼戦闘隊 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 広域暴力 流血の縄張 Phim điện ảnh | Shinsaku Fujioka, Sakura Syndicate chair |
| 1969 | 夜の熱帯魚 Phim điện ảnh | Shuntaro Nonomura |
| 1969 | 女賭博師十番勝負 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 女賭博師奥ノ院開帳 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 怪談おとし穴 Phim điện ảnh | President Yukawa |
| 1967 | 三匹の女賭博師 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 続 組織暴力 Phim điện ảnh | Tomoda |
| 1967 | 組織暴力 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 新・男の紋章 若親分誕生 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 夢は夜ひらく Phim điện ảnh | Miwata |
| 1967 | 限りある日を愛に生きて Phim điện ảnh | |
| 1966 | 女の賭場 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 白い巨塔 Phim điện ảnh | Iwata |
| 1966 | 大怪獣決闘 ガメラ対バルゴン Phim điện ảnh | Self-Defense Force General |
| 1966 | 続鉄砲犬 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 復讐の切り札 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 新・兵隊やくざ Phim điện ảnh | |
| 1965 | 黒い誘惑 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 不倫 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 雲を呼ぶ講道館 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 十七才は一度だけ Phim điện ảnh | |
| 1964 | 検事霧島三郎 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 海底犯罪No.1 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 青い性 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 悪名太鼓 Phim điện ảnh | Kikuzawa |
| 1964 | 無茶な奴 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 黒の挑戦者 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 傷だらけの山河 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 「女の小箱」より夫が見た Phim điện ảnh | |
| 1964 | 現代インチキ物語 騙し屋 Phim điện ảnh | Parent C |
| 1963 | 黒の駐車場 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 高校三年生 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 風速七十五米 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 赤い水 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 夜の配当 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 黒の札束 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 黒の報告書 Phim điện ảnh | Prosecutor Narumi |
| 1962 | 禁断 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 風神雷神 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 秦・始皇帝 Phim điện ảnh | Meng Tian |
| 1962 | あした逢う人 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 鯨神 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 山男の歌 Phim điện ảnh | Masamichi Arikawa |
| 1962 | 黒の試走車 Phim điện ảnh | Kihachi Oguri |
| 1962 | サラリーマンどんと節 気楽な稼業と来たもんだ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 熱砂の月 Phim điện ảnh |