7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
宇佐美淳
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Ichinohe, Iwate, Japan
- Danh sách thực hiện
- 128 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 宇佐美淳.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
晩春
6.9
Phim điện ảnh
幽霊屋敷の恐怖 血を吸う人形
6.9
Phim điện ảnh
黒蜥蜴
7.4
Phim điện ảnh
恋や恋なすな恋
6.8
Phim điện ảnh
賞金稼ぎ
6.3
Phim điện ảnh
安寿と厨子王丸
7.2
Phim điện ảnh
香華
5.0
Phim điện ảnh
大江戸七人衆
5.8
Phim điện ảnh
丹下左膳 怒濤篇
8.5
Truyền hình
ミラーマン
5.3
Phim điện ảnh
独眼竜政宗
7.0
Phim điện ảnh
風来坊探偵 赤い谷の惨劇
6.0
Phim điện ảnh
柳生武芸帳 独眼一刀流
6.0
Phim điện ảnh
浮世絵残酷物語
6.3
Phim điện ảnh
多羅尾伴内 七つの顔の男だぜ
7.7
Phim điện ảnh
獄中の顔役
10.0
Truyền hình
宇宙鉄人キョーダイン
Danh sách phim đã đóng 128
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | ミラーマン(パイロットフィルム版) Phim điện ảnh | 御手洗博士 |
| 1976 | 宇宙鉄人キョーダイン Truyền hình | Dr. Hayama (48 tập) |
| 1971 | ミラーマン Truyền hình | Hiroshi Murakami (51 tập) |
| 1970 | 幽霊屋敷の恐怖 血を吸う人形 Phim điện ảnh | Dr. Yamaguchi |
| 1970 | Tora! Tora! Tora! Phim điện ảnh | Admiral Zengo Yoshida |
| 1969 | 賞金稼ぎ Phim điện ảnh | Makino Bungo |
| 1968 | 浮世絵残酷物語 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 黒蜥蜴 Phim điện ảnh | Shobei Iwase |
| 1968 | 獄中の顔役 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 日本侠客伝 絶縁状 Phim điện ảnh | |
| 1967 | ある日わたしは Phim điện ảnh | |
| 1966 | 火の太鼓 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 顔役 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 敗れざるもの Phim điện ảnh | |
| 1964 | 香華 Phim điện ảnh | Kannami |
| 1964 | 隠密剣士 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 人生劇場 新 飛車角 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 忍び大名 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 踊りたい夜 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 無法松の一生 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 髑髏銭 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 血煙り笠 Phim điện ảnh | Fudo Tazaemon |
| 1962 | 暗黒街最後の日 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 柳生武芸帳 独眼一刀流 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 八月十五日の動乱 Phim điện ảnh | Prime-Minister |
| 1962 | 橋蔵のやくざ判官 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 源九郎義経 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 恋や恋なすな恋 Phim điện ảnh | Yasunori Kamo |
| 1961 | 地獄の底をぶち破れ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 八人目の敵 Phim điện ảnh | Inspector |
| 1961 | 口笛を吹く無宿者 Phim điện ảnh | Kiroan |
| 1961 | 安寿と厨子王丸 Phim điện ảnh | Judge Iwamoto (voice) |
| 1961 | 風来坊探偵 岬を渡る黒い風 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 風来坊探偵 赤い谷の惨劇 Phim điện ảnh | Seitaro Ueda |
| 1961 | 俺が地獄の手品師だ Phim điện ảnh | |
| 1961 | 大江戸喧嘩まつり Phim điện ảnh | |
| 1960 | 殴り込み艦隊 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 続少年漂流記 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 少年漂流記 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 旗本退屈男 謎の暗殺隊 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 多羅尾伴内 七つの顔の男だぜ Phim điện ảnh | Division Chief Ishida |
| 1960 | 新吾十番勝負 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 旗本と幡随院 男の対決 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 新吾十番勝負 第三部 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 水戸黄門漫遊記 怪魔八尺坊主 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 御存じいれずみ判官 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 富嶽秘帖 完結篇 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 旗本退屈男 謎の大文字 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 独眼竜政宗 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 少年探偵団 敵は原子潜航艇 Phim điện ảnh | Doctor Kobayashi |
| 1959 | 愛の濃淡 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 丹下左膳 怒濤篇 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 森と湖のまつり Phim điện ảnh | Hanamori |
| 1958 | 今は名もない男だが Phim điện ảnh | |
| 1958 | 希望の乙女 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 月光仮面 絶海の死斗 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 月光仮面 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 唄祭り三人旅 Phim điện ảnh | |
| 1958 | 奴の拳銃は地獄だぜ Phim điện ảnh | |
| 1958 | 浪人八景 Phim điện ảnh |