7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Nelles
- Nơi sinh
- Alberta, Canada
- Danh sách thực hiện
- 29 tác phẩm
Tiểu sử
John Nelles is a Canadian stage, film and television actor who also works as a fight director on stage and as a dialect and dialogue coach on screen productions, such as the television series "Orphan Black" and the feature films "My Big Fat Greek Wedding" 1 and 2. He holds a BA in Speech and Dramatic Art and an MFA in Acting from the University of Iowa, Iowa City, USA.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Nữ Hoàng Poker
6.5
Phim điện ảnh
Đám Cưới Tại Hy Lạp
6.8
Phim điện ảnh
Trò Chơi Quái Ác
7.5
Truyền hình
Dịch Bệnh Ma Cà Rồng
7.8
Truyền hình
Orphan Black
6.5
Phim điện ảnh
Outlander
6.2
Phim điện ảnh
Hoàng Tử & Em
5.8
Phim điện ảnh
Tốc độ nguy hiểm
7.0
Phim điện ảnh
Fly Away Home
8.2
Truyền hình
Mayday
6.5
Truyền hình
Taken
6.6
Phim điện ảnh
Gotti
7.4
Truyền hình
ReGenesis
5.3
Phim điện ảnh
Forever Mine
5.9
Phim điện ảnh
A Cool, Dry Place
6.0
Truyền hình
The Firm
7.2
Truyền hình
Sue Thomas: F.B.Eye
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Life with Luca Phim điện ảnh | Officer Lassiter |
| 2017 | Nữ Hoàng Poker Phim điện ảnh | Ski Coach |
| 2017 | Taken Truyền hình | Otto Fänger (1 tập) |
| 2014 | Don't Get Killed In Alaska Phim điện ảnh | News Reporter / Evan |
| 2014 | Dịch Bệnh Ma Cà Rồng Truyền hình | Oscar Brandt (1 tập) |
| 2013 | Orphan Black Truyền hình | Male Nurse (1 tập) |
| 2012 | The Firm Truyền hình | Daniel Neustadt (1 tập) |
| 2008 | Outlander Phim điện ảnh | Donal |
| 2006 | A Lobster Tale Phim điện ảnh | Preacher |
| 2004 | ReGenesis Truyền hình | Dr. Cowun (1 tập) |
| 2004 | Hoàng Tử & Em Phim điện ảnh | Race Announcer |
| 2003 | Mayday Truyền hình | Hans Reichel (1 tập) |
| 2002 | Sue Thomas: F.B.Eye Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2000 | X-Men 1: Dị Nhân Phim điện ảnh | Rogue's Father |
| 1999 | Forever Mine Phim điện ảnh | Bill Raich |
| 1998 | Thanks of a Grateful Nation Phim điện ảnh | Dr. Fritz Roddam |
| 1998 | A Cool, Dry Place Phim điện ảnh | Vet |
| 1998 | The Taking of Pelham One Two Three Phim điện ảnh | Officer Wentworth |
| 1997 | Too Close to Home Phim điện ảnh | Brian Moffett |
| 1997 | The Arrow Phim điện ảnh | John Pallet |
| 1997 | The Arrow Truyền hình | John Pallet (2 tập) |
| 1996 | Fly Away Home Phim điện ảnh | Tower Supervisor |
| 1996 | Tốc độ nguy hiểm Phim điện ảnh | Nervous Passenger |
| 1996 | Gotti Phim điện ảnh | Asst. D.A. Bartley |
| 1995 | Between Love and Honor Phim điện ảnh | Assistant D.A. |
| 1994 | Getting Gotti Phim điện ảnh | Dolan |
| 1993 | Dieppe Phim điện ảnh | Lionel |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Đám Cưới Tại Hy Lạp Phim điện ảnh | Dialogue Coach |
| 1999 | Trò Chơi Quái Ác Phim điện ảnh | Dialect Coach |