7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Tom Rack
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tom Rack.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Are You Afraid of the Dark?
7.3
Phim điện ảnh
The Greatest Game Ever Played
6.0
Phim điện ảnh
The Human Stain
6.1
Phim điện ảnh
If Looks Could Kill
6.4
Phim điện ảnh
Jacknife
7.4
Truyền hình
Nuremberg
6.9
Phim điện ảnh
Jésus de Montréal
6.9
Truyền hình
Napoléon
5.2
Phim điện ảnh
Xchange
5.4
Phim điện ảnh
Free Money
4.8
Phim điện ảnh
A Different Loyalty
4.4
Phim điện ảnh
Eternal Evil
4.8
Phim điện ảnh
Mindfield
5.7
Phim điện ảnh
Wild Thing
3.9
Phim điện ảnh
Whispers
6.0
Truyền hình
Largo Winch
5.2
Phim điện ảnh
Steel Toes
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Steel Toes Phim điện ảnh | Magistrate |
| 2007 | 300 Chiến Binh Phim điện ảnh | Ephor #3 |
| 2005 | The Greatest Game Ever Played Phim điện ảnh | Black Top Hatted Man |
| 2004 | A Different Loyalty Phim điện ảnh | British Agent |
| 2003 | The Human Stain Phim điện ảnh | Bobcat |
| 2003 | Deception Phim điện ảnh | Dr. Lewis |
| 2002 | Napoléon Truyền hình | Pêcheur (4 tập) |
| 2001 | Chasing Holden Phim điện ảnh | Governor Lawrence |
| 2001 | Varian's War Phim điện ảnh | |
| 2001 | Largo Winch Truyền hình | Piotr Grishenko (1 tập) |
| 2001 | Xchange Phim điện ảnh | Mr. Finerman |
| 2000 | Nuremberg Truyền hình | Hans Fritzsche (1 tập) |
| 2000 | Someone Is Watching Phim điện ảnh | Mr. Walters |
| 1999 | Quand je serai parti... vous vivrez encore Phim điện ảnh | Marchand anglais |
| 1998 | Free Money Phim điện ảnh | Reverend Schmidt |
| 1998 | The Windsor Protocol Phim điện ảnh | |
| 1997 | Strip Search Phim điện ảnh | Locust |
| 1995 | Young Ivanhoe Phim điện ảnh | Edward |
| 1995 | Hiroshima Truyền hình | Under Secretary of the Navy Ralph Bard (2 tập) |
| 1994 | Stalked Phim điện ảnh | Dr. Bork |
| 1992 | Are You Afraid of the Dark? Truyền hình | Watcher (2 tập) |
| 1991 | The Final Heist Phim điện ảnh | Philippe Cameron |
| 1991 | Lola Zipper Phim điện ảnh | Rostrovitch |
| 1991 | If Looks Could Kill Phim điện ảnh | Zigesfeld |
| 1990 | Whispers Phim điện ảnh | Dr. Rudge |
| 1990 | Cursed Phim điện ảnh | Sexton |
| 1989 | Mindfield Phim điện ảnh | Mick |
| 1989 | Jacknife Phim điện ảnh | William Green |
| 1989 | Jésus de Montréal Phim điện ảnh | Doctor |
| 1987 | Wild Thing Phim điện ảnh | Braindrain |
| 1987 | Race for the Bomb Truyền hình | Robert Oppenheimer (3 tập) |
| 1986 | Toby McTeague Phim điện ảnh | Faulkner |
| 1985 | Secret Weapons Phim điện ảnh | Slepak |
| 1985 | Eternal Evil Phim điện ảnh | Dr. Meister |
| 1985 | Discussions in Bioethics: The Courage of One's Convictions Phim điện ảnh | |
| 1983 | The Contour Connection Phim điện ảnh |