6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ellen Cleghorne
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Ellen Leslye Cleghorne is an American actress and comedian. Cleghorne is best known for her tenure as a cast member on the NBC sketch comedy series Saturday Night Live from 1991 to 1995.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Những Đứa Trẻ To Xác 2
6.3
Phim điện ảnh
Coyote Ugly
5.8
Phim điện ảnh
Little Nicky
6.3
Phim điện ảnh
Bỗng Dưng Làm Sếp
6.9
Truyền hình
Saturday Night Live
5.9
Phim điện ảnh
The Million Dollar Hotel
6.5
Phim điện ảnh
Genie
7.3
Truyền hình
Late Night with Conan O'Brien
5.4
Phim điện ảnh
Dear God
4.1
Phim điện ảnh
Mr. Wrong
7.7
Truyền hình
The Adventures of Pete & Pete
6.1
Phim điện ảnh
The Perez Family
6.6
Phim điện ảnh
Kingdom Come
5.4
Phim điện ảnh
Strictly Business
6.6
Truyền hình
Worst Cooks in America
6.4
Truyền hình
How to Die Alone
6.3
Truyền hình
That Damn Michael Che
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Grown Ups 3 Phim điện ảnh | Mary Fluzoo |
| 2024 | How to Die Alone Truyền hình | Beverly (2 tập) |
| 2023 | Genie Phim điện ảnh | Bernard’s Mother |
| 2021 | That Damn Michael Che Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Bỗng Dưng Làm Sếp Phim điện ảnh | Shaniqua |
| 2017 | aka Wyatt Cenac Truyền hình | Tonya Strickland (6 tập) |
| 2013 | Những Đứa Trẻ To Xác 2 Phim điện ảnh | Mary Fluzoo |
| 2012 | Gotham Comedy Live Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
| 2010 | Worst Cooks in America Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2007 | Mattie Fresno and the Holoflux Universe Phim điện ảnh | Al Lewis |
| 2004 | Full Clip Phim điện ảnh | Ma Dukes |
| 2003 | Saturday Night Live: The Best of Chris Farley Phim điện ảnh | Various (archive footage) (uncredited) |
| 2003 | Trường Xưa Phim điện ảnh | Trustee (uncredited) |
| 2001 | Def Comedy Jam, Vol. 6 Phim điện ảnh | |
| 2001 | Kingdom Come Phim điện ảnh | Lady #1 |
| 2001 | MacArthur Park Phim điện ảnh | Hoover Blue |
| 2000 | Little Nicky Phim điện ảnh | Mom |
| 2000 | Coyote Ugly Phim điện ảnh | Music Publishing Receptionist |
| 2000 | Midnight Blue Phim điện ảnh | Lauren Amber |
| 2000 | The Million Dollar Hotel Phim điện ảnh | Marlene |
| 1999 | Saturday Night Live: 25th Anniversary Special Phim điện ảnh | Self |
| 1998 | Ngày Tận Thế Phim điện ảnh | Helga |
| 1998 | Saturday Night Live: The Best of Phil Hartman Phim điện ảnh | Shakira's Mom |
| 1997 | C-16: FBI Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Dear God Phim điện ảnh | Marguerite |
| 1996 | Rescuing Desire Phim điện ảnh | Doris |
| 1996 | Mr. Wrong Phim điện ảnh | Jane |
| 1995 | Cleghorne! Truyền hình | Ellen Carlson (15 tập) |
| 1995 | The Perez Family Phim điện ảnh | Officer Rhoades |
| 1995 | The Parent 'Hood Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | The Adventures of Pete & Pete Truyền hình | Bus Driver Sally Knorp (1 tập) |
| 1993 | Late Night with Conan O'Brien Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1993 | The Best of the Blues Brothers Phim điện ảnh | Sabrina (voice) |
| 1992 | This Is My Life Phim điện ảnh | TV Talk Show Host |
| 1991 | Strictly Business Phim điện ảnh | Cocktail Waitress |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Self - Various Characters (80 tập) |