8.0
Truyền hình
Diễn xuất
Michael Cullen
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Michael Cullen is an American actor and voice actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
Bên Kia Rừng Thông
7.1
Phim điện ảnh
Bản Ballad Của Buster Scruggs
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
7.6
Phim điện ảnh
Lãnh Tụ Malcolm X
5.7
Phim điện ảnh
Bầu trời thép
7.3
Phim điện ảnh
Dead Man Walking
8.3
Truyền hình
New Amsterdam
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.9
Truyền hình
Đặc Vụ FBI
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.1
Phim điện ảnh
Cô Dâu!
7.6
Truyền hình
FBI: Most Wanted
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
6.7
Phim điện ảnh
Clockers
7.2
Truyền hình
Không Thể Nào Quên
5.8
Phim điện ảnh
Margot at the Wedding
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Cô Dâu! Phim điện ảnh | Indiana Sheriff |
| 2022 | Goodnight, Moon Phim điện ảnh | Danny |
| 2020 | FBI: Most Wanted Truyền hình | Larry Cade (1 tập) |
| 2018 | Bản Ballad Của Buster Scruggs Phim điện ảnh | Judge (segment "Near Algodones") |
| 2018 | New Amsterdam Truyền hình | Andy Keener (1 tập) |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Joseph Cross (1 tập) |
| 2017 | House of Teeth Phim điện ảnh | Greg |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Cardinal Richards (1 tập) |
| 2013 | Bên Kia Rừng Thông Phim điện ảnh | Mr. Anthony |
| 2012 | 666 Park Avenue Truyền hình | Joseph Lukin (1 tập) |
| 2012 | Bầu trời thép Phim điện ảnh | Secretary of Defence |
| 2011 | Không Thể Nào Quên Truyền hình | Casey McGraw (1 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Armin Janko (1 tập) |
| 2010 | Penance Phim điện ảnh | Caleb Andrews |
| 2009 | Calling It Quits Phim điện ảnh | James - Agency Exec. |
| 2008 | Life on Mars Truyền hình | Fire Chief GIbney (1 tập) |
| 2007 | Margot at the Wedding Phim điện ảnh | Mr. Vogler |
| 2005 | Law & Order: Trial by Jury Truyền hình | Joseph Terrano (1 tập) |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | NYPD Crisis Command Inspector (1 tập) |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Fire Chief (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Detective Stu Mackenzie, Phil (1 tập) |
| 1999 | On the Q.T. Phim điện ảnh | Jari's Father |
| 1997 | Murder Live! Phim điện ảnh | Captain Tanner |
| 1995 | Dead Man Walking Phim điện ảnh | Carl Vitello |
| 1995 | Clockers Phim điện ảnh | Narc #1 |
| 1992 | Lãnh Tụ Malcolm X Phim điện ảnh | Desk Sergeant |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Connor Yorith, First Uniformed Policeman, Jack Malone, James Dietz, Dan Giletti, Roberts (1 tập) |
| 1989 | Gia Đình Simpson Truyền hình | Rusty the Piercer (voice) (1 tập) |