6.3
Truyền hình
Diễn xuất
Jao Mapa
- Ngày sinh
- (50 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 57 tác phẩm
Tiểu sử
Jose Vicente D. Mapa III, who is better known by his screen name Jao Mapa (born February 11, 1976), is a Filipino actor. He is also an accomplished painter.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Truyền hình
5.1
Phim điện ảnh
Rừng Trinh Nữ
5.1
Phim điện ảnh
Kinsenas, Katapusan
5.0
Phim điện ảnh
Purificacion
4.4
Phim điện ảnh
Crush Kong Curly
4.8
Truyền hình
Halo-halo X
4.2
Phim điện ảnh
Ahasss
4.0
Phim điện ảnh
I Love Dreamguyz
4.9
Phim điện ảnh
You Are the One
5.8
Phim điện ảnh
Paraluman
4.4
Truyền hình
Secrets of a Nympho
9.0
Phim điện ảnh
Maalaala Mo Kaya: The Movie
8.7
Phim điện ảnh
Pare Ko
4.7
Phim điện ảnh
G!
7.5
Phim điện ảnh
Asero
6.5
Phim điện ảnh
Baler
6.5
Phim điện ảnh
Babae
9.0
Truyền hình
Palibhasa Lalake
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Project Loki Truyền hình | Detective Gareth (18 tập) |
| 2023 | Para Kang Papa Mo Phim điện ảnh | |
| 2023 | Ahasss Phim điện ảnh | Lt. Agusto |
| 2023 | Halo-halo X Truyền hình | Melchor (1 tập) |
| 2023 | Instant Daddy Phim điện ảnh | |
| 2023 | Huling Sayaw Phim điện ảnh | Coach Ezekiel |
| 2023 | Pira-Pirasong Paraiso Truyền hình | young Daniel (39 tập) |
| 2022 | Secrets of a Nympho Truyền hình | Cong. Ramon Zuniga (8 tập) |
| 2022 | Purificacion Phim điện ảnh | Julio |
| 2022 | Rừng Trinh Nữ Phim điện ảnh | Albert |
| 2022 | Kinsenas, Katapusan Phim điện ảnh | Beth's father |
| 2021 | Crush Kong Curly Phim điện ảnh | Matthew |
| 2021 | Paraluman Phim điện ảnh | Peter |
| 2019 | G! Phim điện ảnh | |
| 2018 | Ate, Kuya, Gusto Kong Kape Phim điện ảnh | |
| 2017 | History of the Underground Phim điện ảnh | |
| 2017 | New Generation Heroes Phim điện ảnh | |
| 2016 | EJK Phim điện ảnh | |
| 2016 | Tibak Phim điện ảnh | |
| 2015 | Manila's Finest Phim điện ảnh | |
| 2014 | Kamandag Ni Venus Phim điện ảnh | |
| 2013 | The Guerilla is a Poet Phim điện ảnh | |
| 2012 | Limang Dipang Tao Phim điện ảnh | Chester |
| 2012 | Balang Araw Phim điện ảnh | |
| 2011 | Tumbok Phim điện ảnh | Benjie |
| 2010 | HIV: Si Heidi, Si Ivy at Si V Phim điện ảnh | |
| 2010 | Alyna Truyền hình | Reynaldo "Naldo" Natividad (100 tập) |
| 2010 | Donor Phim điện ảnh | Bosco |
| 2010 | Trudis Liit Truyền hình | Catalino "Lino" Capili (90 tập) |
| 2010 | Working Girls Phim điện ảnh | Leon Arnaldo |
| 2010 | Hungkag Phim điện ảnh | Caloy |
| 2009 | Bala Bala: Maniwala Ka Phim điện ảnh | |
| 2009 | I Love Dreamguyz Phim điện ảnh | Didi |
| 2009 | Fidel Phim điện ảnh | Goonie |
| 2008 | Baler Phim điện ảnh | Mauro |
| 2008 | Motorcycle Phim điện ảnh | |
| 2008 | Ay Ayeng Phim điện ảnh | |
| 2008 | Huling Pasada Phim điện ảnh | |
| 2008 | Sisa Phim điện ảnh | Crisostomo Ibarra |
| 2008 | Miss Taken Phim điện ảnh | |
| 2006 | You Are the One Phim điện ảnh | Venjamin Garcia |
| 2005 | Ilusyon Phim điện ảnh | Artist |
| 2003 | Hawak Ko Ang Langit Truyền hình | (85 tập) |
| 2000 | Tugatog Phim điện ảnh | |
| 1999 | Eat Bulaga! Truyền hình | (1 tập) |
| 1999 | Di Ba't Ikaw Truyền hình | Victor "Junie" Montecillo Jr. (120 tập) |
| 1999 | A Date With Jao Mapa Phim điện ảnh | Jao Mapa |
| 1997 | Babae Phim điện ảnh | |
| 1997 | Matrikula Phim điện ảnh | |
| 1997 | Dahil Tanging Ikaw Phim điện ảnh | |
| 1995 | Hataw Na! Phim điện ảnh | Nico Torres |
| 1995 | Asero Phim điện ảnh | Troy |
| 1995 | ASAP Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | Pare Ko Phim điện ảnh | Chipper |
| 1994 | Nag-iisang Bituin Phim điện ảnh | |
| 1994 | Maalaala Mo Kaya: The Movie Phim điện ảnh | Jerry |
| 1987 | Palibhasa Lalake Truyền hình | Jao (1 tập) |