6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Reg Evans
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Reginald Evans (27 March 1928 – 7 February 2009) was a British-born actor active in Australian radio, theatre, television and cinema from the 1960s, after having started his career in his native England.
From Wikipedia, the free encyclopedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Gallipoli
6.8
Phim điện ảnh
Evil Angels
5.2
Phim điện ảnh
Dying Breed
5.2
Phim điện ảnh
The Island
6.3
Phim điện ảnh
Japanese Story
5.9
Phim điện ảnh
Mad Dog Morgan
6.0
Phim điện ảnh
Charlie & Boots
4.8
Phim điện ảnh
Mesmerized
6.2
Truyền hình
Skippy the Bush Kangaroo
6.7
Truyền hình
Blue Heelers
6.6
Truyền hình
The Flying Doctors
7.1
Truyền hình
The Man from Snowy River
5.3
Phim điện ảnh
Deathcheaters
6.8
Truyền hình
Anzacs
6.2
Phim điện ảnh
The Echo of Thunder
6.0
Phim điện ảnh
Father
8.8
Truyền hình
Hallmark Hall of Fame
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Charlie & Boots Phim điện ảnh | Mac |
| 2008 | Dying Breed Phim điện ảnh | Alfred |
| 2003 | The Honourable Wally Norman Phim điện ảnh | Barry |
| 2003 | Japanese Story Phim điện ảnh | Bloke in Row Boat |
| 2000 | Muggers Phim điện ảnh | Crawford |
| 2000 | Something in the Air Truyền hình | Albert (3 tập) |
| 1998 | The Echo of Thunder Phim điện ảnh | Garage Attendant |
| 1994 | The Man from Snowy River Truyền hình | Jack Kelly (16 tập) |
| 1993 | Blue Heelers Truyền hình | Keith Purvis (1 tập) |
| 1993 | Flynn Phim điện ảnh | Hobo |
| 1991 | The River Kings Truyền hình | Mallie Ned (4 tập) |
| 1990 | Heaven Tonight Phim điện ảnh | Norm Jenkins |
| 1990 | Father Phim điện ảnh | Old Charlie |
| 1988 | Evil Angels Phim điện ảnh | Jury Foreman |
| 1988 | The Shiralee Truyền hình | Luke (2 tập) |
| 1986 | The Hour Before My Brother Dies Phim điện ảnh | Father |
| 1986 | The Flying Doctors Truyền hình | Fitzy (1 tập) |
| 1985 | Mesmerized Phim điện ảnh | Mr. Simmons |
| 1985 | Anzacs Truyền hình | Gen. Birdwood (5 tập) |
| 1984 | Eureka Stockade Truyền hình | Goodenough (3 tập) |
| 1983 | The Plains of Heaven Phim điện ảnh | Cunningham |
| 1983 | Kitty and the Bagman Phim điện ảnh | Chicka Delaney |
| 1983 | Carson's Law Truyền hình | Fred Cassidy (2 tập) |
| 1982 | Women of the Sun Truyền hình | Stuckey (1 tập) |
| 1981 | Gallipoli Phim điện ảnh | Athletics Official 1 |
| 1980 | Manganinnie Phim điện ảnh | Quinn |
| 1980 | The Island Phim điện ảnh | Jack the Bat |
| 1979 | Max Điên 1 Phim điện ảnh | Station Master |
| 1976 | Deathcheaters Phim điện ảnh | Army Sergeant |
| 1976 | The Sullivans Truyền hình | Mr. Patterson (credit only) (2 tập) |
| 1976 | Mad Dog Morgan Phim điện ảnh | |
| 1976 | Power Without Glory Truyền hình | (26 tập) |
| 1973 | The Evil Touch Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | Riptide Truyền hình | Assistant Manager (1 tập) |
| 1968 | Skippy the Bush Kangaroo Truyền hình | Fred, Stan (1 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Garage Attendant (1 tập) |