6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
ベッキー
- Ngày sinh
- (42 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho ベッキー.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario
6.7
Phim điện ảnh
Pokémon: Deoxys Kẻ Phá Vỡ Bầu Trời
6.5
Phim điện ảnh
Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy
7.6
Phim điện ảnh
Shin - Cậu Bé Bút Chì 18: Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Vị Hôn Thê Đến Từ Tương Lai
7.3
Phim điện ảnh
のだめカンタービレ 最終楽章 前編
7.3
Phim điện ảnh
のだめカンタービレ 最終楽章 後編
5.9
Phim điện ảnh
名探偵コナン- 工藤新一への挑戦状
7.7
Phim điện ảnh
のだめカンタービレ in ヨーロッパ
6.3
Truyền hình
Stand Up!!
7.5
Truyền hình
あいのり
7.0
Truyền hình
ショムニ
6.9
Phim điện ảnh
AGITO: Đại Chiến Siêu Năng
5.7
Phim điện ảnh
ボクたちの交換日記
7.6
Truyền hình
タイヨウのうた
7.3
Truyền hình
赤いナースコール
5.8
Truyền hình
大病院占拠
5.8
Phim điện ảnh
R134/湘南の約束
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Bar自慢 Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | Bar怒 Truyền hình | (2 tập) |
| 2026 | AGITO: Đại Chiến Siêu Năng Phim điện ảnh | Kasumi Murano |
| 2026 | MAD5 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | みんなのオトナな話 Truyền hình | (3 tập) |
| 2025 | 7:3トーク Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 賞金1億円の人脈&人望バトル トモダチ100人よべるかな? Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2025 | シークレットNGハウス Truyền hình | (4 tập) |
| 2024 | 君が獣になる前に Truyền hình | Inoue Kanna (12 tập) |
| 2024 | ベッキー×春菜×さゆりんご 春さきどり!奈良・吉野おさんぽ旅 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | あいの里 Truyền hình | Self (61 tập) |
| 2023 | サクラミーツ Truyền hình | (3 tập) |
| 2023 | 大病院占拠 Truyền hình | (10 tập) |
| 2022 | 赤いナースコール Truyền hình | Yamane Miku (12 tập) |
| 2019 | 悪魔の弁護人・御子柴礼司 Truyền hình | Yoko Kusakabe (8 tập) |
| 2019 | あいのり: African Journey Truyền hình | Self (22 tập) |
| 2019 | Mối Tình Đầu Phim điện ảnh | Julie |
| 2019 | 麻雀放浪記2020 Phim điện ảnh | Yuki Yashiro |
| 2018 | R134/湘南の約束 Phim điện ảnh | Nozomi |
| 2017 | 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | MUSIC STORY -Best Clips & Document- Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | ボクたちの交換日記 Phim điện ảnh | Becky |
| 2012 | エイトレンジャー Phim điện ảnh | |
| 2012 | ミュージックソン THE MOVIE オードリーの爆笑24時間宣言 Phim điện ảnh | |
| 2011 | やさぐれぱんだ〈竹盤〉 Phim điện ảnh | |
| 2010 | ベッキー♪♯FIRST LIVE TOUR 2010「心の森」 Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | のだめカンタービレ 最終楽章 後編 Phim điện ảnh | Tanya Vishnyova |
| 2009 | のだめカンタービレ 最終楽章 前編 Phim điện ảnh | Tanya Vishnyova |
| 2009 | のだめカンタービレ 最終楽章 Truyền hình | タチヤーナ・ヴィシニョーワ (2 tập) |
| 2008 | のだめカンタービレ in ヨーロッパ Phim điện ảnh | Tanya Vishnyova |
| 2006 | アンナさんのおまめ Truyền hình | (10 tập) |
| 2006 | 名探偵コナン- 工藤新一への挑戦状 Phim điện ảnh | Yoko Okino |
| 2006 | Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy Phim điện ảnh | Judy (voice) |
| 2006 | タイヨウのうた Truyền hình | Emily (10 tập) |
| 2005 | Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario Phim điện ảnh | Kid Summers (voice) |
| 2005 | MAKOTO Phim điện ảnh | |
| 2004 | Pokémon: Deoxys Kẻ Phá Vỡ Bầu Trời Phim điện ảnh | Hitomi (voice) |
| 2003 | Stand Up!! Truyền hình | Kaga Ellen (11 tập) |
| 2003 | ノエル Phim điện ảnh | Ryoko |
| 2002 | ツーハンマン Truyền hình | Ally Fujino (11 tập) |
| 2000 | スターぼうず Truyền hình | Ruka (13 tập) |
| 1998 | ショムニ Truyền hình | Madoka Minami (10 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | あいのり Truyền hình | Presenter (22 tập) |
| 2010 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 18: Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Vị Hôn Thê Đến Từ Tương Lai Phim điện ảnh | Theme Song Performance |