ベッキー

Diễn xuất

ベッキー

Ngày sinh
(42 tuổi)
Nơi sinh
Kanagawa Prefecture, Japan
Danh sách thực hiện
44 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho ベッキー.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 42

NămTiêu đềVai trò
2026 Bar自慢 Truyền hình (1 tập)
2026 Bar怒 Truyền hình (2 tập)
2026 AGITO: Đại Chiến Siêu Năng Phim điện ảnh Kasumi Murano
2026 MAD5 Truyền hình (1 tập)
2025 みんなのオトナな話 Truyền hình (3 tập)
2025 7:3トーク Truyền hình (1 tập)
2025 賞金1億円の人脈&人望バトル トモダチ100人よべるかな? Truyền hình Self (6 tập)
2025 シークレットNGハウス Truyền hình (4 tập)
2024 君が獣になる前に Truyền hình Inoue Kanna (12 tập)
2024 ベッキー×春菜×さゆりんご 春さきどり!奈良・吉野おさんぽ旅 Truyền hình (1 tập)
2023 あいの里 Truyền hình Self (61 tập)
2023 サクラミーツ Truyền hình (3 tập)
2023 大病院占拠 Truyền hình (10 tập)
2022 赤いナースコール Truyền hình Yamane Miku (12 tập)
2019 悪魔の弁護人・御子柴礼司 Truyền hình Yoko Kusakabe (8 tập)
2019 あいのり: African Journey Truyền hình Self (22 tập)
2019 Mối Tình Đầu Phim điện ảnh Julie
2019 麻雀放浪記2020 Phim điện ảnh Yuki Yashiro
2018 R134/湘南の約束 Phim điện ảnh Nozomi
2017 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình (1 tập)
2013 MUSIC STORY -Best Clips & Document- Phim điện ảnh Self
2013 ボクたちの交換日記 Phim điện ảnh Becky
2012 エイトレンジャー Phim điện ảnh
2012 ミュージックソン THE MOVIE オードリーの爆笑24時間宣言 Phim điện ảnh
2011 やさぐれぱんだ〈竹盤〉 Phim điện ảnh
2010 ベッキー♪♯FIRST LIVE TOUR 2010「心の森」 Phim điện ảnh Self
2010 のだめカンタービレ 最終楽章 後編 Phim điện ảnh Tanya Vishnyova
2009 のだめカンタービレ 最終楽章 前編 Phim điện ảnh Tanya Vishnyova
2009 のだめカンタービレ 最終楽章 Truyền hình タチヤーナ・ヴィシニョーワ (2 tập)
2008 のだめカンタービレ in ヨーロッパ Phim điện ảnh Tanya Vishnyova
2006 アンナさんのおまめ Truyền hình (10 tập)
2006 名探偵コナン- 工藤新一への挑戦状 Phim điện ảnh Yoko Okino
2006 Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy Phim điện ảnh Judy (voice)
2006 タイヨウのうた Truyền hình Emily (10 tập)
2005 Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario Phim điện ảnh Kid Summers (voice)
2005 MAKOTO Phim điện ảnh
2004 Pokémon: Deoxys Kẻ Phá Vỡ Bầu Trời Phim điện ảnh Hitomi (voice)
2003 Stand Up!! Truyền hình Kaga Ellen (11 tập)
2003 ノエル Phim điện ảnh Ryoko
2002 ツーハンマン Truyền hình Ally Fujino (11 tập)
2000 スターぼうず Truyền hình Ruka (13 tập)
1998 ショムニ Truyền hình Madoka Minami (10 tập)

Danh sách đoàn làm phim 2

NămTiêu đềVai trò
2017 あいのり Truyền hình Presenter (22 tập)
2010 Shin - Cậu Bé Bút Chì 18: Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Vị Hôn Thê Đến Từ Tương Lai Phim điện ảnh Theme Song Performance
Hỏi ask2cinemadb