7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Eric Richard
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Eric Richard (born Eric Smith; June 27, 1940) is an English actor and presenter.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
5.9
Phim điện ảnh
Đại Lộ Luân Đôn
5.8
Phim điện ảnh
The Final Conflict
7.3
Phim điện ảnh
Little Lord Fauntleroy
7.6
Truyền hình
Shōgun
8.2
Truyền hình
The Storyteller
7.0
Phim điện ảnh
Made in Britain
6.7
Phim điện ảnh
Prick Up Your Ears
7.4
Phim điện ảnh
Stutterer
5.7
Phim điện ảnh
Venom
7.9
Truyền hình
Open All Hours
6.5
Phim điện ảnh
The Hound of the Baskervilles
6.8
Truyền hình
The Bill
6.7
Phim điện ảnh
P'tang, Yang, Kipperbang
7.3
Truyền hình
The Basil Brush Show
6.8
Truyền hình
The Agatha Christie Hour
6.4
Phim điện ảnh
Little Dorrit
6.6
Truyền hình
Play for Today
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Reconnected Phim điện ảnh | John |
| 2020 | Second Spring Phim điện ảnh | David |
| 2017 | Cuộc Di Tản Dunkirk Phim điện ảnh | Man at Railway Window |
| 2016 | Forever Tomorrow Phim điện ảnh | Tom |
| 2015 | Stutterer Phim điện ảnh | Greenwood's Dad |
| 2010 | Đại Lộ Luân Đôn Phim điện ảnh | Villainous pensioner in Cafe |
| 2004 | The Alan Clark Diaries Truyền hình | Dave (3 tập) |
| 2002 | The Basil Brush Show Truyền hình | Pirate (1 tập) |
| 1996 | The Bill: Target Phim điện ảnh | Sgt. Cryer |
| 1991 | Bejewelled Phim điện ảnh | Dog Catcher |
| 1988 | The Storyteller Truyền hình | Farmer (1 tập) |
| 1987 | Little Dorrit Phim điện ảnh | Sir George Wills |
| 1987 | Prick Up Your Ears Phim điện ảnh | Education Officer |
| 1985 | A Crack in the Ice Phim điện ảnh | Hospital Orderly |
| 1985 | Number One Phim điện ảnh | Poker Player |
| 1984 | The Bill Truyền hình | Bob Cryer, Sgt. Bob Cryer, Sgt. Cryer (291 tập) |
| 1984 | Laughterhouse Phim điện ảnh | Basil |
| 1984 | Mitch Truyền hình | Stan Phillips (1 tập) |
| 1983 | The Hound of the Baskervilles Phim điện ảnh | Cabbie |
| 1983 | Made in Britain Phim điện ảnh | Harry Parker |
| 1983 | Tales Out of School Truyền hình | Harry Parker (1 tập) |
| 1983 | Wayne and Albert Phim điện ảnh | Frank |
| 1982 | P'tang, Yang, Kipperbang Phim điện ảnh | Road Worker |
| 1982 | The Agatha Christie Hour Truyền hình | Stage Manager (1 tập) |
| 1982 | Mike Leigh: Making Plays Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 1982 | Home Sweet Home Phim điện ảnh | Stan |
| 1982 | The Terminal Game Phim điện ảnh | Invex Security Man 1 |
| 1981 | Venom Phim điện ảnh | Airline Clerk |
| 1981 | The Final Conflict Phim điện ảnh | Astronomer's Technician |
| 1981 | Going Out Truyền hình | Caretaker (1 tập) |
| 1980 | Little Lord Fauntleroy Phim điện ảnh | Man Filling in Ditch |
| 1980 | Shōgun Truyền hình | Maetsukker (5 tập) |
| 1980 | Games Without Frontiers Phim điện ảnh | Ray |
| 1980 | Together Truyền hình | Dave Spencer (1 tập) |
| 1979 | Shoestring Truyền hình | Taff (1 tập) |
| 1978 | Top Gear Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1976 | Open All Hours Truyền hình | Cash Register Salesman (1 tập) |
| 1975 | Mrs. Acland's Ghosts Phim điện ảnh | Porter |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | Porter, Ray (1 tập) |
| 1970 | Play for Today Truyền hình | Stan (1 tập) |