8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Luke Tittensor
- Ngày sinh
- (36 tuổi)
- Nơi sinh
- Heywood, Lancashire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
The identical twin brother of actor Elliott Tittensor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
5.7
Phim điện ảnh
Madame Bovary
7.5
Truyền hình
Shameless
4.3
Truyền hình
Emmerdale
6.2
Truyền hình
Casualty
8.2
Truyền hình
Accused
7.1
Truyền hình
Waterloo Road
5.3
Phim điện ảnh
Pudsey the Dog: The Movie
7.6
Truyền hình
Our World War
7.3
Truyền hình
Moving On
5.8
Truyền hình
The Body Farm
2.8
Phim điện ảnh
The Children's Party at the Palace
Phim điện ảnh
Straight Circle
Phim điện ảnh
Cardboard Boy
Danh sách phim đã đóng 13
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Straight Circle Phim điện ảnh | Arthur / Otherorone |
| 2022 | Gia Tộc Rồng Truyền hình | Ser Arryk Cargyll (8 tập) |
| 2015 | Madame Bovary Phim điện ảnh | Hippolyte |
| 2014 | Our World War Truyền hình | Paddy Kennedy (3 tập) |
| 2014 | Pudsey the Dog: The Movie Phim điện ảnh | Will |
| 2011 | The Body Farm Truyền hình | Nathan (1 tập) |
| 2010 | Accused Truyền hình | Michael Houlihan (1 tập) |
| 2009 | Moving On Truyền hình | Stephen (1 tập) |
| 2006 | The Children's Party at the Palace Phim điện ảnh | William Brown (Just William) |
| 2006 | Waterloo Road Truyền hình | Connor Lewis (2 tập) |
| 2004 | Shameless Truyền hình | Carl Gallagher (7 tập) |
| 1986 | Casualty Truyền hình | Stan Heyworth (1 tập) |
| 1972 | Emmerdale Truyền hình | Daz Eden (3446 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Cardboard Boy Phim điện ảnh | Associate Producer, Camera Production Assistant |