Chiko

Diễn xuất

Chiko

Ngày sinh
(60 tuổi)
Nơi sinh
Yokohama, Kanagawa Prefecture, Japan
Danh sách thực hiện
25 tác phẩm

Tiểu sử

Tomoko Maruo (丸尾 知子, Maruo Tomoko, born June 22, 1966) is a Japanese voice actress and narrator from Yokohama, Kanagawa Prefecture. She is affiliated with Aoni Production. She changed her stage name to Chiko (ちこ) on December 24, 2012.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 25

NămTiêu đềVai trò
1996 鉄腕バーディー Truyền hình Hazumi (voice) (4 tập)
1996 シャーマニックプリンセス Truyền hình Apoline (voice) (6 tập)
1995 ロミオの青い空 Truyền hình Canio (voice), Leo "the Louse" (voice), Enrico (voice) (1 tập)
1993 劇場版 美少女戦士セーラームーンR Phim điện ảnh Young Fiore (voice)
1993 お星さまのレール Phim điện ảnh Ohana (voice)
1993 ドラゴンボールZ 銀河ギリギリ!! ぶっちぎりの凄い奴 Phim điện ảnh Zangya (voice)
1993 銃夢 Phim điện ảnh Additional Voices (voice)
1993 愛物語 9 Love Stories Phim điện ảnh Kaori (voice)
1992 バトルファイターズ餓狼伝説 Phim điện ảnh Andy Bogard (young) (voice)
1992 幻想叙譚エルシア Truyền hình Shin Shin (4 tập)
1991 おにいさまへ… Truyền hình (1 tập)
1991 ZIGGY それゆけ! R&R BAND Phim điện ảnh Woman's Keyboarder
1991 Shôgakusei no yûkai bôshi: Yumi-chan abunai yo! Phim điện ảnh Friend A
1991 デラックス エリアル 接触篇 ザ・ビギニング Phim điện ảnh Yuki Nishijima (voice)
1990 聖ミカエラ学園漂流記 Phim điện ảnh
1990 聖ミカエラ学園漂流記 Truyền hình Kumi Aoike (voice) (2 tập)
1990 Carol Phim điện ảnh Alice
1989 バオー来訪者 Phim điện ảnh Girl (voice)
1989 ARIEL Phim điện ảnh Nami (voice)
1989 ライディング・ビーン Phim điện ảnh Waitress (voice)
1988 ガルフォース3 スターダスト・ウォー Phim điện ảnh Solnoid Soldier (voice)
1988 きまぐれオレンジ★ロード あの日にかえりたい Phim điện ảnh Horikoshi (voice)
1988 ハーバーライト物語(ストーリー) ~ファッションララより~ Phim điện ảnh Mogu (voice)
1987 グリム名作劇場 Truyền hình Maidama (voice), Maid (voice) (1 tập)
1987 バブルガムクライシス Truyền hình Meg (voice) (1 tập)
Hỏi ask2cinemadb