7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chiko
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Yokohama, Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Tomoko Maruo (丸尾 知子, Maruo Tomoko, born June 22, 1966) is a Japanese voice actress and narrator from Yokohama, Kanagawa Prefecture. She is affiliated with Aoni Production. She changed her stage name to Chiko (ちこ) on December 24, 2012.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
銃夢
7.8
Phim điện ảnh
劇場版 美少女戦士セーラームーンR
8.3
Truyền hình
グリム名作劇場
6.9
Phim điện ảnh
きまぐれオレンジ★ロード あの日にかえりたい
7.0
Truyền hình
バブルガムクライシス
6.2
Phim điện ảnh
バオー来訪者
6.6
Phim điện ảnh
バトルファイターズ餓狼伝説
6.6
Phim điện ảnh
ライディング・ビーン
7.9
Phim điện ảnh
ZIGGY それゆけ! R&R BAND
8.8
Truyền hình
ロミオの青い空
6.9
Truyền hình
鉄腕バーディー
7.2
Truyền hình
おにいさまへ…
5.4
Truyền hình
シャーマニックプリンセス
5.7
Phim điện ảnh
ガルフォース3 スターダスト・ウォー
7.1
Truyền hình
幻想叙譚エルシア
7.4
Phim điện ảnh
ARIEL
6.1
Phim điện ảnh
お星さまのレール
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | 鉄腕バーディー Truyền hình | Hazumi (voice) (4 tập) |
| 1996 | シャーマニックプリンセス Truyền hình | Apoline (voice) (6 tập) |
| 1995 | ロミオの青い空 Truyền hình | Canio (voice), Leo "the Louse" (voice), Enrico (voice) (1 tập) |
| 1993 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンR Phim điện ảnh | Young Fiore (voice) |
| 1993 | お星さまのレール Phim điện ảnh | Ohana (voice) |
| 1993 | ドラゴンボールZ 銀河ギリギリ!! ぶっちぎりの凄い奴 Phim điện ảnh | Zangya (voice) |
| 1993 | 銃夢 Phim điện ảnh | Additional Voices (voice) |
| 1993 | 愛物語 9 Love Stories Phim điện ảnh | Kaori (voice) |
| 1992 | バトルファイターズ餓狼伝説 Phim điện ảnh | Andy Bogard (young) (voice) |
| 1992 | 幻想叙譚エルシア Truyền hình | Shin Shin (4 tập) |
| 1991 | おにいさまへ… Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | ZIGGY それゆけ! R&R BAND Phim điện ảnh | Woman's Keyboarder |
| 1991 | Shôgakusei no yûkai bôshi: Yumi-chan abunai yo! Phim điện ảnh | Friend A |
| 1991 | デラックス エリアル 接触篇 ザ・ビギニング Phim điện ảnh | Yuki Nishijima (voice) |
| 1990 | 聖ミカエラ学園漂流記 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 聖ミカエラ学園漂流記 Truyền hình | Kumi Aoike (voice) (2 tập) |
| 1990 | Carol Phim điện ảnh | Alice |
| 1989 | バオー来訪者 Phim điện ảnh | Girl (voice) |
| 1989 | ARIEL Phim điện ảnh | Nami (voice) |
| 1989 | ライディング・ビーン Phim điện ảnh | Waitress (voice) |
| 1988 | ガルフォース3 スターダスト・ウォー Phim điện ảnh | Solnoid Soldier (voice) |
| 1988 | きまぐれオレンジ★ロード あの日にかえりたい Phim điện ảnh | Horikoshi (voice) |
| 1988 | ハーバーライト物語(ストーリー) ~ファッションララより~ Phim điện ảnh | Mogu (voice) |
| 1987 | グリム名作劇場 Truyền hình | Maidama (voice), Maid (voice) (1 tập) |
| 1987 | バブルガムクライシス Truyền hình | Meg (voice) (1 tập) |