8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Christopher Carroll
- Ngày sinh
- (89 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 68 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Carroll (born March 11, 1937) is an American character actor known for a wide range of roles in television, film, and voice acting. He is recognized for his portrayal of Adolf Hitler in the Adam Sandler comedy "Little Nicky" (2000) and has appeared in films such as "Perfect Blue" (1997) and "Primal Fear" (1996). Carroll has guest-starred on numerous popular TV shows including "The Waltons," "Cheers," "Hunter," "Saved by the Bell," "Friends," "The West Wing," "Charmed," "Desperate Housewives," and many others. He is also known for his voice work in the English version of "Perfect Blue" and voice roles in Star Trek video games. Carroll’s career spans decades, showcasing his versatility across various genres and media.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
8.1
Truyền hình
Khi Bố Gặp Mẹ
7.7
Phim điện ảnh
Tột Cùng Sợ Hãi
8.2
Truyền hình
Bọ Cạp
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
8.2
Truyền hình
Seinfeld
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
5.8
Phim điện ảnh
Little Nicky
8.1
Truyền hình
Gã Điên
8.3
Truyền hình
It's Always Sunny in Philadelphia
8.1
Truyền hình
The Nanny
7.3
Phim điện ảnh
20th Century Women
7.8
Truyền hình
Star Trek: Voyager
8.1
Truyền hình
Everybody Hates Chris
7.9
Truyền hình
Star Trek: Deep Space Nine
7.9
Truyền hình
Jane the Virgin
Danh sách phim đã đóng 68
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Spider-Noir Truyền hình | Mr. Noble / Older Man (1 tập) |
| 2025 | Saving Buddy Charles Phim điện ảnh | Priest |
| 2022 | Minx Truyền hình | Butler (2 tập) |
| 2021 | Welcome to Our Home Phim điện ảnh | |
| 2018 | The Wedding Do Over Phim điện ảnh | Minister |
| 2017 | I'm Sorry Truyền hình | Dan (1 tập) |
| 2016 | 20th Century Women Phim điện ảnh | Pharmacist |
| 2016 | Angie Tribeca Truyền hình | Businessman (1 tập) |
| 2015 | Rosewood Truyền hình | Judge Walters (1 tập) |
| 2015 | Grace and Frankie Truyền hình | Priest (1 tập) |
| 2014 | Jane the Virgin Truyền hình | Gustav (1 tập) |
| 2014 | black-ish Truyền hình | Winston, Online Lecturer (1 tập) |
| 2014 | Bọ Cạp Truyền hình | Boris Sakovich (1 tập) |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Elder #1 (1 tập) |
| 2010 | Good Luck Charlie Truyền hình | Professor Giblet (1 tập) |
| 2009 | Eastwick Truyền hình | Priest (1 tập) |
| 2007 | Gã Điên Truyền hình | Monsignor Cavanaugh (2 tập) |
| 2007 | Rules of Engagement Truyền hình | Doctor (1 tập) |
| 2006 | George Bush Goes to Heaven Phim điện ảnh | Karl Rove |
| 2005 | Everybody Hates Chris Truyền hình | Chaplain (1 tập) |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Mr. Drury (1 tập) |
| 2005 | It's Always Sunny in Philadelphia Truyền hình | Priest (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Reverend (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Judge Stephen Bickel (3 tập) |
| 2002 | George Lopez Truyền hình | Principal (1 tập) |
| 2001 | Crossing Jordan Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Little Nicky Phim điện ảnh | Hitler |
| 1999 | The Bachelor Phim điện ảnh | Maitre d' |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Thomas (1 tập) |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Older Man (1 tập) |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Butler / Biker (1 tập) |
| 1997 | Veronica's Closet Truyền hình | Lawyer (1 tập) |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Byron James (1 tập) |
| 1996 | The Jamie Foxx Show Truyền hình | Mr. Official (1 tập) |
| 1996 | Tột Cùng Sợ Hãi Phim điện ảnh | M.C. |
| 1996 | 3rd Rock from the Sun Truyền hình | Justice of the Peace (1 tập) |
| 1995 | National Lampoon's Favorite Deadly Sins Phim điện ảnh | Deathrow Guard |
| 1995 | Caroline in the City Truyền hình | Good Samaritan (1 tập) |
| 1995 | The Naked Truth Truyền hình | Good Samaritan (1 tập) |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Alben (1 tập) |
| 1994 | Những Người Bạn Truyền hình | Bank Officer (1 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Dan Barton (1 tập) |
| 1994 | Burke's Law Truyền hình | Ashford (1 tập) |
| 1993 | The Nanny Truyền hình | Auditioner #2 (1 tập) |
| 1993 | Diagnosis: Murder Truyền hình | Hotel Manager (1 tập) |
| 1993 | seaQuest DSV Truyền hình | Policeman (1 tập) |
| 1993 | And the Band Played On Phim điện ảnh | Dr. Aaron Kellner |
| 1993 | Between Love and Hate Phim điện ảnh | Maitre d' |
| 1993 | Star Trek: Deep Space Nine Truyền hình | Gul Benil (1 tập) |
| 1993 | Dr. Quinn, Medicine Woman Truyền hình | Mr. Folsom (1 tập) |
| 1992 | Melrose Place Truyền hình | Bank Officer (1 tập) |
| 1991 | Flesh 'n' Blood Truyền hình | Player (1 tập) |
| 1990 | Beverly Hills, 90210 Truyền hình | Cashier (1 tập) |
| 1990 | The Fresh Prince of Bel-Air Truyền hình | Mr. Wilmore (2 tập) |
| 1990 | Working Girl Truyền hình | Yosef (1 tập) |
| 1990 | Capital News Truyền hình | Senator Durning (1 tập) |
| 1989 | Saved by the Bell Truyền hình | Bartholomew (1 tập) |
| 1989 | When We Were Young Phim điện ảnh | |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Maitre d' (1 tập) |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | Victor Polson (1 tập) |