6.8
Truyền hình
Diễn xuất
Pete Murray
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Pete Murray.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Truyền hình
6.6
Truyền hình
Top of the Pops
6.3
Phim điện ảnh
Otley
7.1
Truyền hình
Maigret
6.3
Phim điện ảnh
Portrait from Life
5.8
Phim điện ảnh
Hungry Hill
6.7
Phim điện ảnh
Caravan
6.8
Phim điện ảnh
My Brother Jonathan
7.2
Truyền hình
Alexei Sayle's Stuff
6.8
Phim điện ảnh
The Man Within
4.8
Truyền hình
No Hiding Place
6.7
Phim điện ảnh
Simon Simon
7.0
Phim điện ảnh
Transatlantic
9.0
Phim điện ảnh
The Cool Mikado
10.0
Phim điện ảnh
Behave Yourself
Phim điện ảnh
Radio Wonderful
Phim điện ảnh
Farewell, FAB 208
Phim điện ảnh
Alice Through the Looking Box
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Nautilus Truyền hình | Humility's Father (1 tập) |
| 2022 | Top of the Pops: Secrets & Scandals Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Eurovision Secrets & Scandals Phim điện ảnh | Self |
| 2018 | Murder in Soho: Who Killed Freddie Mills? Phim điện ảnh | Himself |
| 2012 | Pop Charts Britannia: 60 Years of the Top 10 Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Blondes: Diana Dors Phim điện ảnh | self |
| 1992 | Farewell, FAB 208 Phim điện ảnh | |
| 1991 | The Very Strange Story of the Legendary Joe Meek Phim điện ảnh | Narrator |
| 1988 | Alexei Sayle's Stuff Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | Chasing Rainbows - A Nation and Its Music Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | Pete Murray Takes You to Hastings Phim điện ảnh | Narrator |
| 1983 | Pete Murray Takes You to Coventry Phim điện ảnh | Self |
| 1982 | The Rank Charm School Phim điện ảnh | Self |
| 1982 | Wogan Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1974 | Second Time Around Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | Radio Wonderful Phim điện ảnh | |
| 1970 | Simon Simon Phim điện ảnh | Fireman |
| 1970 | Under the Table You Must Go Phim điện ảnh | Self |
| 1969 | Otley Phim điện ảnh | DJ (voice) |
| 1968 | Mum's Boys Truyền hình | (7 tập) |
| 1964 | Top of the Pops Truyền hình | Self - Presenter (317 tập) |
| 1963 | The Cool Mikado Phim điện ảnh | |
| 1962 | Behave Yourself Phim điện ảnh | |
| 1962 | Design for Loving Phim điện ảnh | Lloyd |
| 1961 | Winning Widows Truyền hình | Flint Clarke (2 tập) |
| 1961 | Call Me Captain Phim điện ảnh | Narrator |
| 1961 | Happily Ever After Truyền hình | Peter Morgan (12 tập) |
| 1960 | Alice Through the Looking Box Phim điện ảnh | Red King |
| 1960 | Escort for Hire Phim điện ảnh | Buzz Jenkins |
| 1960 | The Dickie Henderson Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1960 | Maigret Truyền hình | Philippe (1 tập) |
| 1960 | Peeping Tom Phim điện ảnh | Young Man Embracing Girl (uncredited) |
| 1960 | A Taste of Money Phim điện ảnh | Dave Parker |
| 1960 | Transatlantic Phim điện ảnh | |
| 1959 | No Hiding Place Truyền hình | (1 tập) |
| 1958 | 6.5 Special Phim điện ảnh | Himself |
| 1957 | Six-Five Special Truyền hình | (96 tập) |
| 1950 | The Poltergeist Phim điện ảnh | Bobby Ashley |
| 1948 | Portrait from Life Phim điện ảnh | Lieutenant Keith |
| 1948 | My Brother Jonathan Phim điện ảnh | Tony Dakers |
| 1947 | Captain Boycott Phim điện ảnh | Young Officer (uncredited) |
| 1947 | The Man Within Phim điện ảnh | Smuggler |
| 1947 | Hungry Hill Phim điện ảnh | Lieutenant Fox |
| 1946 | Caravan Phim điện ảnh | Juan (as Peter Murray) |
| 1944 | Time Flies Phim điện ảnh | Chick, Stage Manager (uncredited) |