6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ryan Francis
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles County, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ryan Francis.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Buffy the Vampire Slayer
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
8.4
Truyền hình
The Wonder Years
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
6.1
Phim điện ảnh
Cơn Lũ Chết Chóc
5.9
Phim điện ảnh
The Inhabitant
6.2
Truyền hình
Blossom
5.5
Phim điện ảnh
Stay Out of the Attic
4.9
Phim điện ảnh
3 Days in Malay
6.7
Truyền hình
Providence
4.6
Phim điện ảnh
Straight Into Darkness
7.5
Phim điện ảnh
After the Promise
5.7
Phim điện ảnh
Prisoner of Love
6.5
Phim điện ảnh
A Baby at Any Cost
6.1
Phim điện ảnh
What the Nanny Saw
7.0
Phim điện ảnh
The Getback
4.3
Phim điện ảnh
Đường Mòn Báo Thù
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Only Us Phim điện ảnh | Justin / voice of Eddie |
| TBA | Eyes in the Trees Phim điện ảnh | Dr. Cooper |
| TBA | The Life Golden Phim điện ảnh | |
| TBA | A Secret Royal Romance Phim điện ảnh | Podcast Host (voice) |
| 2026 | Bruton Phim điện ảnh | Mac |
| 2026 | Bring the Law Phim điện ảnh | Willie |
| 2026 | Sinister Secret Ingredient Phim điện ảnh | Robert |
| 2025 | The Jurassic Games: Extinction Phim điện ảnh | Adrian |
| 2025 | Đường Mòn Báo Thù Phim điện ảnh | Jared Starwood |
| 2025 | Anywhere Phim điện ảnh | Cody |
| 2024 | My Professor's Deadly Secret Phim điện ảnh | Detective Morris |
| 2023 | All-American Terrorist Phim điện ảnh | Nolan |
| 2023 | Deltopia Phim điện ảnh | Mr. Daniels |
| 2023 | 3 Days in Malay Phim điện ảnh | Adams |
| 2023 | Cơn Lũ Chết Chóc Phim điện ảnh | Jay Stamper |
| 2023 | The Getback Phim điện ảnh | Reggie Branham |
| 2023 | Black Bags Phim điện ảnh | Jack |
| 2023 | Her Affair to Die For Phim điện ảnh | Noah Davis |
| 2022 | The Inhabitant Phim điện ảnh | Detective Gaines |
| 2022 | Bodyguard Seduction Phim điện ảnh | Anthony Vargas |
| 2022 | A Baby at Any Cost Phim điện ảnh | Sam |
| 2022 | What the Nanny Saw Phim điện ảnh | Steve |
| 2022 | Prisoner of Love Phim điện ảnh | Brent Cundey |
| 2021 | Murder & Matrimony Phim điện ảnh | Detective Hasler |
| 2020 | Stay Out of the Attic Phim điện ảnh | Schillinger |
| 2019 | Ice Cream in the Cupboard Phim điện ảnh | Manny McCarlisle |
| 2007 | Urban Decay Phim điện ảnh | E-Nuff |
| 2004 | Straight Into Darkness Phim điện ảnh | Losey |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Frankie (2004) (1 tập) |
| 2001 | Social Misfits Phim điện ảnh | Mark |
| 2000 | Face the Music Phim điện ảnh | Ray |
| 1999 | Providence Truyền hình | Carson (1 tập) |
| 1998 | Nowhere to Go Phim điện ảnh | Ryan |
| 1997 | Buffy the Vampire Slayer Truyền hình | Soldier (1 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Baines (1 tập) |
| 1991 | Sisters Truyền hình | Trevor Whitsig (2 tập) |
| 1991 | Gặp Lại Dưới Đáy Biểna Phim điện ảnh | Young Peter |
| 1990 | Call Me Anna Phim điện ảnh | Mackie Astin |
| 1990 | Blossom Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Biệt Đội Săn Ma 2 Phim điện ảnh | Brownstone Boy #3 (uncredited) |
| 1988 | The River Pirates Phim điện ảnh | Willie |
| 1988 | The Wonder Years Truyền hình | George (1 tập) |
| 1987 | After the Promise Phim điện ảnh | Wayne 2 |
Danh sách đoàn làm phim 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | A Secret Royal Romance Phim điện ảnh | Producer |
| 2026 | Bruton Phim điện ảnh | Producer |
| 2025 | Speed Train Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2025 | Play Dirty Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | My Professor's Deadly Secret Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2023 | Cơn Lũ Chết Chóc Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | Deadly Dorm Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 2021 | Connection Phim điện ảnh | Thanks |
| 2016 | Do Over Phim điện ảnh | Producer, Screenplay, Director |