7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Josh Blake
- Ngày sinh
- (51 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 19 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Josh Blake.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
7.6
Truyền hình
ALF
7.8
Truyền hình
Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ
7.5
Truyền hình
Full House
8.4
Truyền hình
The Wonder Years
7.4
Truyền hình
Home Improvement
7.3
Truyền hình
JAG
7.4
Truyền hình
Beauty and the Beast
7.2
Truyền hình
Becker
5.7
Phim điện ảnh
The Life and Adventures of Santa Claus
4.1
Phim điện ảnh
Just for Kicks
5.3
Phim điện ảnh
Going Down
7.4
Truyền hình
The Famous Teddy Z
3.7
Phim điện ảnh
Zeisters
7.0
Truyền hình
Brother's Keeper
Phim điện ảnh
Once a Hero
Truyền hình
The Comedy Factory
Danh sách phim đã đóng 19
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | Just for Kicks Phim điện ảnh | Driver |
| 2003 | Going Down Phim điện ảnh | Travis |
| 1998 | Becker Truyền hình | Danny Grillo (1 tập) |
| 1998 | Brother's Keeper Truyền hình | Student (1 tập) |
| 1996 | Sabrina, Cô Phù Thuỷ Nhỏ Truyền hình | Pete (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Corporal Rashid Hamud (1 tập) |
| 1991 | Home Improvement Truyền hình | Brett (1 tập) |
| 1989 | The Famous Teddy Z Truyền hình | Aristotle Zakalokis (20 tập) |
| 1988 | The Wonder Years Truyền hình | Robby (1 tập) |
| 1987 | Beauty and the Beast Truyền hình | Tony Ramos (1 tập) |
| 1987 | Full House Truyền hình | Sylvio (1 tập) |
| 1987 | Once a Hero Truyền hình | Woody Greely (1 tập) |
| 1987 | The Incredible Ida Early Phim điện ảnh | |
| 1987 | Married... with Children Truyền hình | Member of The Gutter Cats (1 tập) |
| 1987 | Once a Hero Phim điện ảnh | Woody Greely |
| 1986 | ALF Truyền hình | Jake Ochmonek (13 tập) |
| 1986 | Zeisters Phim điện ảnh | Older Boy |
| 1985 | The Life and Adventures of Santa Claus Phim điện ảnh | Child (voice) |
| 1985 | The Comedy Factory Truyền hình | Jonathan Morgan (1 tập) |