7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
石田卓也
- Ngày sinh
- (39 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 石田卓也.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Băng đảng Tokyo
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
7.1
Phim điện ảnh
Sweet Rain: 死神の精度
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
5.7
Phim điện ảnh
リアル鬼ごっこ
6.9
Phim điện ảnh
ぼくたちと駐在さんの700日戦争
6.2
Phim điện ảnh
おっぱいバレー
8.6
Phim điện ảnh
火天の城
5.6
Phim điện ảnh
ROOKIES -卒業-
5.4
Phim điện ảnh
東京少年
6.0
Phim điện ảnh
GSワンダーランド
7.8
Truyền hình
アスコーマーチ 〜明日香工業高校物語〜
7.5
Truyền hình
コウノドリ
6.1
Phim điện ảnh
鴨川ホルモー
7.4
Truyền hình
救命病棟24時
6.3
Phim điện ảnh
岳 -ガク-
6.7
Phim điện ảnh
夜のピクニック
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 晩餐ブルース Truyền hình | (10 tập) |
| 2024 | 罪と悪 Phim điện ảnh | Asakura Saku |
| 2022 | 狼 ラストスタントマン Phim điện ảnh | Seiji Katsura |
| 2022 | あしやのきゅうしょく Phim điện ảnh | [School cook] |
| 2015 | コウノドリ Truyền hình | Mitsuhiro Takayama (2 tập) |
| 2015 | 振り子 Phim điện ảnh | Daisuke (Teen) |
| 2014 | Băng đảng Tokyo Phim điện ảnh | Kim |
| 2013 | オリンピックの身代金 Truyền hình | (2 tập) |
| 2013 | はじまりの歌 Phim điện ảnh | |
| 2013 | Ганцхан оноо Phim điện ảnh | Sekine Makoto |
| 2012 | 走馬灯株式会社 Truyền hình | Koizumi Hayato (1 tập) |
| 2012 | リアル鬼ごっこ4 Phim điện ảnh | Tsubasa Sato (cameo) |
| 2012 | ATARU Truyền hình | Taichi Higashi (1 tập) |
| 2012 | 恋なんて贅沢が私に落ちてくるのだろうか? Truyền hình | Seo Jun-hei (6 tập) |
| 2012 | 開拓者たち Truyền hình | (4 tập) |
| 2011 | 岳 -ガク- Phim điện ảnh | Toshio Akutsu |
| 2011 | アスコーマーチ 〜明日香工業高校物語〜 Truyền hình | Hirose Satomi (9 tập) |
| 2011 | ウラカラ Truyền hình | Kazuma Takeda (1 tập) |
| 2010 | 信さん・炭坑町のセレナーデ Phim điện ảnh | |
| 2010 | クロヒョウ 龍が如く新章 Truyền hình | Tenma Sakaki (13 tập) |
| 2010 | キングゲーム Phim điện ảnh | Suzu |
| 2010 | リアル鬼ごっこ2 Phim điện ảnh | Tsubasa Sato |
| 2009 | 火天の城 Phim điện ảnh | |
| 2009 | ROOKIES -卒業- Phim điện ảnh | Taiyo Hamanaka |
| 2009 | 60歳のラブレター Phim điện ảnh | Susumu Kitashima |
| 2009 | 花のあすか組 NEO! Phim điện ảnh | |
| 2009 | 鴨川ホルモー Phim điện ảnh | Mitsuru Ashiya |
| 2009 | おっぱいバレー Phim điện ảnh | Volleyball senior |
| 2009 | 罪とか罰とか Phim điện ảnh | Policeman Miyashita |
| 2008 | GSワンダーランド Phim điện ảnh | Masao Kigawa |
| 2008 | R246 STORY Phim điện ảnh | |
| 2008 | 東京少年 Phim điện ảnh | Shu Karasawa |
| 2008 | Sweet Rain: 死神の精度 Phim điện ảnh | Shinji Akutsu |
| 2008 | ぼくたちと駐在さんの700日戦争 Phim điện ảnh | Saijo |
| 2008 | リアル鬼ごっこ Phim điện ảnh | Tsubasa Sato |
| 2007 | 風の外側 Phim điện ảnh | |
| 2007 | グミ・チョコレート・パイン Phim điện ảnh | Kenzo Ohashi |
| 2007 | キトキト! Phim điện ảnh | Yusuke Saito |
| 2006 | 夜のピクニック Phim điện ảnh | You Nishiwaki |
| 2006 | ピクニックの準備 Phim điện ảnh | You Nishiwaki |
| 2006 | ラフ Phim điện ảnh | |
| 2006 | Cô gái vượt thời gian Phim điện ảnh | Chiaki Mamiya (voice) |
| 2006 | ガチバカ! Truyền hình | Hiroyuki Fukada (10 tập) |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | D Ringo (1 tập) |
| 1999 | 救命病棟24時 Truyền hình | Ryosuke Kudo(工藤 亮介) (7 tập) |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Tetsuya Inagaki (2 tập) |