8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
進藤英太郎
- Ngày sinh
- Mất
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka, Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 294 tác phẩm
Tiểu sử
Eitarō Shindō (1899–1977) was a Japanese film actor. His real name was Tatsugoro Shindo.
After working as a stage actor, he entered the film industry and appeared in a wide range of films, appearing in as many as 620 works. He was a regular in Kenji Mizoguchi's films, such as Sansho the Bailiff, The Tale of Chikamatsu, and Street of Shame, and played villainous roles in Toei period dramas . In later years, he moved to television dramas , gaining popularity for his roles in family dramas such as Oyaji Taiko.
In 1976 he was hospitalized for heart disease and died of a myocardial infarction at Denenchofu Central Hospital on December 18, 1977. He was 78 years old.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
醉いどれ天使
7.8
Phim điện ảnh
西鶴一代女
7.7
Phim điện ảnh
赤線地帯
7.8
Phim điện ảnh
近松物語
7.1
Phim điện ảnh
祇園の姉妹
6.7
Phim điện ảnh
浪華悲歌
6.7
Phim điện ảnh
楊貴妃
7.6
Phim điện ảnh
祇園囃子
7.2
Phim điện ảnh
お遊さま
7.3
Phim điện ảnh
噂の女
7.4
Phim điện ảnh
血槍富士
6.8
Phim điện ảnh
新・平家物語
7.6
Phim điện ảnh
仇討
6.3
Phim điện ảnh
武蔵野夫人
6.2
Phim điện ảnh
薔薇合戦
6.9
Phim điện ảnh
石中先生行状記
7.1
Phim điện ảnh
風の武士
Danh sách phim đã đóng 294
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1975 | ある映画監督の生涯 溝口健二の記録 Phim điện ảnh | Self |
| 1972 | お祭り銀次捕物帳 Truyền hình | (17 tập) |
| 1970 | あしたからの恋 Truyền hình | (32 tập) |
| 1970 | 大坂城の女 Truyền hình | (39 tập) |
| 1968 | おやじ太鼓 Truyền hình | (65 tập) |
| 1967 | クレージーの怪盗ジバコ Phim điện ảnh | President Oike |
| 1967 | 若社長レインボー作戦 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 宴 Phim điện ảnh | |
| 1966 | クレージー大作戦 Phim điện ảnh | |
| 1966 | クレージーだよ 奇想天外 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 日本一のゴリガン男 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 四畳半物語 娼婦しの Phim điện ảnh | Yasuzō Fukazawa |
| 1966 | 小判鮫 お役者仁義 Phim điện ảnh | Sir Doi |
| 1965 | 馬鹿と鋏 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 続 西の王将・東の大将 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 日本一のゴマすり男 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 続 社長忍法帖 Phim điện ảnh | Kōga (President, Kōga Trading) |
| 1964 | 花のお江戸の無責任 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 仇討 Phim điện ảnh | Koetsu |
| 1964 | 廓育ち Phim điện ảnh | Chiyomatsu |
| 1964 | 駿河遊侠傳 賭場荒し Phim điện ảnh | |
| 1964 | 次郎長三国志 第三部 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 風の武士 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 地獄命令 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 香港クレージー作戦 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 続・次郎長三国志 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 五番町夕霧楼 Phim điện ảnh | |
| 1963 | ギャング忠臣蔵 Phim điện ảnh | Horibe |
| 1963 | 次郎長三国志 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 若様やくざ 江戸っ子天狗 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 九ちゃん刀を抜いて Phim điện ảnh | |
| 1963 | 右門捕物帖 蛇の目傘の女 Phim điện ảnh | Keishiro Murakami |
| 1963 | 孤雁一刀流 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 河内風土記 おいろけ繁盛記 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 海道一の鬼紳士 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 次郎長社長と石松社員 安来ぶし道中 Phim điện ảnh | Jirocho |
| 1963 | いれずみ半太郎 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 裏切者は地獄だぜ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 裸体 Phim điện ảnh | |
| 1962 | お坊主天狗 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 稲妻峠の決斗 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 越後獅子祭り Phim điện ảnh | |
| 1962 | がんこ親父と江戸っ子社員 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 東京さのさ娘 Phim điện ảnh | |
| 1962 | ひばりの母恋いギター Phim điện ảnh | |
| 1962 | 地獄の裁きは俺がする Phim điện ảnh | |
| 1962 | 右門捕物帖 紅蜥蜴 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 橋蔵のやくざ判官 Phim điện ảnh | |
| 1962 | サラリーマン一心太助 Phim điện ảnh | Hikozo Okubo |
| 1962 | 花と野盗の群れ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 黄門社長漫遊記 Phim điện ảnh | Kohei Mito |
| 1962 | 愉快な仲間 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 右門捕物帖 卍蜘蛛 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 次郎長社長と石松社員 威風堂々 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 権九郎旅日記 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 反逆児 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 石松社員は男でござる Phim điện ảnh | Chojiro Shimizu |
| 1961 | 次郎長社長よさこい道中 Phim điện ảnh | Chojiro Shimizu |
| 1961 | ヒマラヤ無宿 心臓破りの野郎ども Phim điện ảnh | |
| 1961 | 右門捕物帖 まぼろし燈篭の女 Phim điện ảnh |