7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Robbie Amell
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Toronto, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 61 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Patrick Amell IV (born April 21, 1988) is a Canadian-American actor and producer. He is best known for his roles as Stephen Jameson on The CW series The Tomorrow People (2013–2014), Ronnie Raymond / Firestorm on The CW series The Flash (2014–2017, 2022), and Nathan Brown in the Prime Video series Upload (2020–). Other roles include Fred Jones in the films Scooby-Doo! The Mystery Begins (2009) and Scooby-Doo! Curse of the Lake Monster (2010), The Hunters as Paxton Flynn (2013), The DUFF as Wesley Rush (2015), The Babysitter as Max (2017), and the science fiction film Code 8 as Connor Reed (2019); the latter of which also starred his cousin, Stephen Amell. He also appeared on television shows such as Life with Derek (2006–2008), True Jackson, VP (2008–2011), Unnatural History (2010), and Revenge (2011–2012).
Description above from the Wikipedia article Robbie Amell, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Thợ săn quái vật
8.1
Truyền hình
Khi Bố Gặp Mẹ
6.8
Phim điện ảnh
The DUFF
6.2
Phim điện ảnh
Cô Giữ Trẻ
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
7.9
Truyền hình
Gia Đình Hiện Đại
5.9
Phim điện ảnh
Resident Evil: Quỷ Dữ Trỗi Dậy
8.0
Truyền hình
Pretty Little Liars
6.6
Phim điện ảnh
Lần đầu gặp gỡ
6.3
Phim điện ảnh
Săn Lùng Dị Nhận 1
6.2
Phim điện ảnh
Nhà Có Một Tá Con 2
5.6
Phim điện ảnh
Bánh Mỹ 6: Nhà Beta
6.3
Phim điện ảnh
Cô Giữ Trẻ: Nữ Hoàng Sát Nhân
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
7.8
Truyền hình
Upload
6.1
Phim điện ảnh
Vòng Lặp Thời Gian
5.8
Phim điện ảnh
Bố Tôi Là Mèo
Danh sách phim đã đóng 61
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Send a Scare Phim điện ảnh | |
| TBA | Whodunnit Phim điện ảnh | |
| TBA | Akiya Phim điện ảnh | |
| 2025 | WWE Elimination Chamber 2025: Toronto Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Racewalkers Phim điện ảnh | Ched Lester |
| 2024 | Săn Lùng Dị Nhân 2 Phim điện ảnh | Connor |
| 2024 | Float Phim điện ảnh | Blake Hamilton |
| 2023 | EXmas Phim điện ảnh | Graham |
| 2023 | Cuộc Nổi Dậy Của AI Phim điện ảnh | Evan |
| 2021 | Resident Evil: Quỷ Dữ Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Chris Redfield |
| 2021 | Name That Tune Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2020 | Eat Wheaties! Phim điện ảnh | Brandon |
| 2020 | Cô Giữ Trẻ: Nữ Hoàng Sát Nhân Phim điện ảnh | Max |
| 2020 | Nguyện Liều Vì Yêu Phim điện ảnh | Jared |
| 2020 | Upload Truyền hình | Nathan Brown (29 tập) |
| 2019 | Thợ săn quái vật Truyền hình | Gallatin (3 tập) |
| 2019 | Săn Lùng Dị Nhận 1 Phim điện ảnh | Connor Reed |
| 2019 | A Little Late with Lilly Singh Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Lần đầu gặp gỡ Phim điện ảnh | Ethan |
| 2017 | Cô Giữ Trẻ Phim điện ảnh | Max |
| 2017 | Bộ Ba Kỳ Dị Truyền hình | Kevin (3 tập) |
| 2016 | Vòng Lặp Thời Gian Phim điện ảnh | Renton |
| 2016 | Bố Tôi Là Mèo Phim điện ảnh | David Brand |
| 2016 | The $100,000 Pyramid Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Code 8 Phim điện ảnh | Taylor Reed |
| 2015 | Chú Chó Max Phim điện ảnh | Kyle Wincott |
| 2015 | Dudes Being Dudes in Wine Country Phim điện ảnh | Himself |
| 2015 | The DUFF Phim điện ảnh | Wesley Rush |
| 2014 | Tia Chớp Truyền hình | Ronnie Raymond / Deathstorm, Ronnie Raymond / Firestorm, Ronnie Raymond / Deathstorm (voice) (3 tập) |
| 2014 | Criminal Phim điện ảnh | Dino |
| 2013 | Thợ Săn Phim điện ảnh | Paxton Flynn |
| 2013 | Anatomy of the Tide Phim điện ảnh | Brad McManus |
| 2013 | The Tomorrow People Truyền hình | Stephen Jameson (22 tập) |
| 2013 | Whose Line Is It Anyway? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | Struck by Lightning Phim điện ảnh | Justin Walker |
| 2013 | Zach Stone Is Gonna Be Famous Truyền hình | Nick (7 tập) |
| 2012 | 1600 Penn Truyền hình | D.B. (7 tập) |
| 2012 | Hornet's Nest Phim điện ảnh | Andy Brazil |
| 2012 | Alcatraz Truyền hình | Young Ray Archer (3 tập) |
| 2011 | Revenge Truyền hình | Adam Connor (4 tập) |
| 2010 | Scooby-Doo! Curse of the Lake Monster Phim điện ảnh | Fred |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Billy Keats (1 tập) |
| 2010 | Hot in Cleveland Truyền hình | Lloyd (1 tập) |
| 2010 | Unnatural History Truyền hình | Michael O'Molley (13 tập) |
| 2010 | Pretty Little Liars Truyền hình | Eric Kahn (1 tập) |
| 2009 | Gia Đình Hiện Đại Truyền hình | Chase (1 tập) |
| 2009 | Scooby-Doo! The Mystery Begins Phim điện ảnh | Fred |
| 2009 | Destroy Build Destroy Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2008 | The Alyson Stoner Project Phim điện ảnh | VIP Guest |
| 2008 | True Jackson, VP Truyền hình | Jimmy Madigan (44 tập) |
| 2008 | Hẹn Hò Cùng Hot Boy Phim điện ảnh | Drew Patterson |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Wallace Driscoll (1 tập) |
| 2007 | Bánh Mỹ 6: Nhà Beta Phim điện ảnh | Nick Anderson |
| 2007 | Left for Dead Phim điện ảnh | Blair |
| 2006 | Runaway Truyền hình | Stephen (2 tập) |
| 2006 | Brothers and Sisters Truyền hình | Young William (1 tập) |
| 2005 | Nhà Có Một Tá Con 2 Phim điện ảnh | Daniel Murtaugh |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Scooby (2 tập) |
| 2005 | Life with Derek Truyền hình | Max (17 tập) |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Riley Frazier (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Send a Scare Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Racewalkers Phim điện ảnh | Producer |
| 2024 | Săn Lùng Dị Nhân 2 Phim điện ảnh | Producer |
| 2024 | Float Phim điện ảnh | Producer |
| 2023 | Cuộc Nổi Dậy Của AI Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2019 | Săn Lùng Dị Nhận 1 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2016 | Code 8 Phim điện ảnh | Executive Producer |