8.1
Truyền hình
Kịch bản
Tami Sagher
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Tami Sagher.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.3
Phim điện ảnh
Tình Một Đêm
7.6
Truyền hình
Trại giam kiểu Mỹ
7.4
Truyền hình
Blindspot
7.8
Truyền hình
Tiệm Bánh Ham-bơ-gơ Của Bob
6.6
Phim điện ảnh
Cưới Em Đi
7.4
Truyền hình
Búp Bê Nga
7.9
Truyền hình
Psych
8.1
Truyền hình
Đừng Quá Nhiệt Tình
7.5
Truyền hình
30 Rock
7.0
Phim điện ảnh
Irreplaceable You
7.1
Truyền hình
Kimmy bất bại
7.9
Truyền hình
Câu lạc bộ trông trẻ
7.3
Truyền hình
Những quý cô đấu vật quyến rũ
6.4
Phim điện ảnh
Đừng Băn Khoăn
7.2
Truyền hình
Broad City
6.9
Truyền hình
Search Party
5.7
Truyền hình
Inside Amy Schumer
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Soundtrack: DCM '26 Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | The Assignment: DCM '26 Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | improv4humans with Matt Besser: DCM '26 Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Cam Kết Thỏa Mãn Tột Cùng - Maximum Pleasure Guaranteed Truyền hình | Rebecca Halliday (1 tập) |
| 2024 | Happy To Help You Phim điện ảnh | |
| 2024 | I'm "George Lucas": A Connor Ratliff Story Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Single Drunk Female Truyền hình | Kate (2 tập) |
| 2020 | Câu lạc bộ trông trẻ Truyền hình | Philomena Means (2 tập) |
| 2020 | Mom’s Day Off Phim điện ảnh | Nursery Mama |
| 2020 | Standing Up, Falling Down Phim điện ảnh | Rose |
| 2019 | The Shabbos Goy Phim điện ảnh | Shulamis Levy Greenberg (Hannah's Sister) |
| 2019 | Búp Bê Nga Truyền hình | Shifra (1 tập) |
| 2018 | Irreplaceable You Phim điện ảnh | Meryl |
| 2017 | Những quý cô đấu vật quyến rũ Truyền hình | Craps Dealer, Rita (1 tập) |
| 2017 | Shrink Truyền hình | Tami (2 tập) |
| 2016 | Search Party Truyền hình | Lassie Kaazar (2 tập) |
| 2016 | Women Who Kill Phim điện ảnh | Celia |
| 2016 | Đừng Băn Khoăn Phim điện ảnh | Lindsay |
| 2015 | Blindspot Truyền hình | Eileen Baldwin (1 tập) |
| 2015 | Difficult People Truyền hình | Violet Schecter (1 tập) |
| 2015 | Kimmy bất bại Truyền hình | Sheryl (1 tập) |
| 2011 | NTSF:SD:SUV:: Truyền hình | Gail (1 tập) |
| 2011 | Tiệm Bánh Ham-bơ-gơ Của Bob Truyền hình | Ruthanne (voice) (1 tập) |
| 2007 | Tình Một Đêm Phim điện ảnh | Wardrobe Lady |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Paula (1 tập) |
| 2002 | No Sleep 'til Madison Phim điện ảnh | Teresa |
| 2000 | Đừng Quá Nhiệt Tình Truyền hình | Waitress (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Cam Kết Thỏa Mãn Tột Cùng - Maximum Pleasure Guaranteed Truyền hình | Co-Executive Producer, Writer (10 tập) |
| 2022 | Cưới Em Đi Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2019 | Búp Bê Nga Truyền hình | Consulting Producer (8 tập) |
| 2014 | Broad City Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 2013 | The Michael J. Fox Show Truyền hình | Consulting Producer (22 tập) |
| 2013 | Trại giam kiểu Mỹ Truyền hình | Co-Executive Producer (26 tập) |
| 2013 | Inside Amy Schumer Truyền hình | Producer (9 tập) |
| 2006 | 30 Rock Truyền hình | Writer (2 tập) |
| 2006 | Psych Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 2005 | Khi Bố Gặp Mẹ Truyền hình | Writer, Co-Executive Producer, Supervising Producer (3 tập) |