8.8
Truyền hình
Đạo diễn
西尾大介
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Hiroshima, Japan
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 西尾大介.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.8
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Bảy Viên Ngọc Rồng Z
8.3
Truyền hình
Bảy Viên Ngọc Rồng
7.9
Phim điện ảnh
Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng
6.5
Phim điện ảnh
Bảy Viên Ngọc Rồng: Sự Trở Lại Của Cooler
7.6
Phim điện ảnh
ドラゴンボールZ たったひとりの最終決戦〜フリーザに挑んだZ戦士 孫悟空の父〜
6.5
Phim điện ảnh
7 Viên Ngọc Rồng Z: Mầm Cây Sinh Lực
6.9
Phim điện ảnh
7 Viên Ngọc Rồng Z: Chiến Binh Bất Tử
7.0
Phim điện ảnh
Bảy Viên Ngọc Rồng: Siêu Người Máy Số 13
7.6
Phim điện ảnh
ドラゴンボールZ 絶望への反抗!! 残された超戦士・悟飯とトランクス
6.6
Phim điện ảnh
Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Kẻ Mạnh Nhất
7.8
Phim điện ảnh
Interstella 5555: The 5tory of the 5ecret 5tar 5ystem
6.9
Phim điện ảnh
ドラゴンボール 神龍の伝説
6.7
Phim điện ảnh
ドラゴンボール 魔神城のねむり姫
7.3
Phim điện ảnh
Halo Legends
6.7
Truyền hình
Halo Legends
6.9
Phim điện ảnh
ONE PIECE ジャンゴのダンスカーニバル
7.7
Phim điện ảnh
The World of Dragon Ball Z
Danh sách phim đã đóng 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | グローバルヒットメーカー ジャパンアニメの革新者たち Phim điện ảnh | |
| 2014 | ドラゴンボール改 魔人ブウ編 Truyền hình | 导演 (69 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Những viên kẹo ma thuật Phim điện ảnh | Director |
| 2024 | Dragon Ball Z Kai Phim điện ảnh | Director |
| 2023 | Power of Hope ~Precure Full Bloom~ Truyền hình | Story Supervisor (4 tập) |
| 2022 | Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng Phim điện ảnh | Thanks |
| 2010 | Halo Legends Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2010 | Halo Legends Truyền hình | Director, Writer (1 tập) |
| 2007 | Yes! PreCure 5 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | ふたりはプリキュア Splash☆Star マジッ★ドキッ♥ シアター Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Pretty Cure Truyền hình | Director, Series Director, Storyboard (4 tập) |
| 2003 | Interstella 5555: The 5tory of the 5ecret 5tar 5ystem Phim điện ảnh | Storyboard Artist |
| 2003 | Air Master Truyền hình | Director, Series Director (27 tập) |
| 2002 | ワンピース グランドラインの冒険 Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | ONE PIECE ジャンゴのダンスカーニバル Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | The World of Dragon Ball Z Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Đảo Hải Tặc Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1999 | Kindaichi Case Files Movie 2: Vụ thảm sát Deep Blue Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Kindaichi Case Files: Vụ án mạng ở bệnh viện Thần Chết Phim điện ảnh | Director |
| 1996 | Kindaichi Case Files Movie 1: Án mạng nhà hát Opera Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | 蒼き伝説 シュート! Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Go! Go! Ackman Phim điện ảnh | Storyboard |
| 1993 | 蒼き伝説 シュート! Truyền hình | Series Director (58 tập) |
| 1993 | ドラゴンボールZ 絶望への反抗!! 残された超戦士・悟飯とトランクス Phim điện ảnh | Series Director |
| 1992 | Bảy Viên Ngọc Rồng: Siêu Người Máy Số 13 Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | Bảy Viên Ngọc Rồng: Sự Trở Lại Của Cooler Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | サザンアイズ Truyền hình | Director (4 tập) |
| 1990 | ドラゴンボールZ たったひとりの最終決戦〜フリーザに挑んだZ戦士 孫悟空の父〜 Phim điện ảnh | Series Director |
| 1990 | 7 Viên Ngọc Rồng Z: Mầm Cây Sinh Lực Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Kẻ Mạnh Nhất Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | 7 Viên Ngọc Rồng Z: Chiến Binh Bất Tử Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Bảy Viên Ngọc Rồng Z Truyền hình | Director, Storyboard Artist, Series Director (10 tập) |
| 1988 | Crying フリーマン Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1988 | Crying フリーマン Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | ドラゴンボール 魔神城のねむり姫 Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | ドラゴンボール 神龍の伝説 Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | Bảy Viên Ngọc Rồng Truyền hình | Director, Storyboard Artist (10 tập) |