8.6
Truyền hình
Diễn xuất
Lance Krall
- Ngày sinh
- (55 tuổi)
- Nơi sinh
- Monterey, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Lance Krall.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Truyền hình
7.9
Truyền hình
Monk
5.4
Phim điện ảnh
The Layover
7.4
Truyền hình
The Goldbergs
5.1
Phim điện ảnh
Juwanna Mann
6.6
Truyền hình
Breaking In
8.2
Truyền hình
The Joe Schmo Show
7.6
Truyền hình
Hollywood Squares
5.2
Phim điện ảnh
The Life Coach
3.3
Phim điện ảnh
Made-Up
3.7
Truyền hình
The Cindy Margolis Show
9.0
Truyền hình
The Downer Channel
Truyền hình
Free Radio
Danh sách phim đã đóng 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | The Goldbergs Truyền hình | Richard Biggens (1 tập) |
| 2011 | Breaking In Truyền hình | Ricky (4 tập) |
| 2008 | Free Radio Truyền hình | Lance (17 tập) |
| 2005 | The Life Coach Phim điện ảnh | Larry Dibner |
| 2005 | The Lance Krall Show Truyền hình | (8 tập) |
| 2005 | Chuyện Văn Phòng Truyền hình | Sensei Ira (2 tập) |
| 2003 | Party Animals Phim điện ảnh | Lance |
| 2003 | The Joe Schmo Show Truyền hình | Kip (8 tập) |
| 2003 | Hotel Phim điện ảnh | Orlando Vargas |
| 2002 | Monk Truyền hình | Salesman, Floppy the Clown (1 tập) |
| 2002 | Juwanna Mann Phim điện ảnh | Asian Guy |
| 2002 | Made-Up Phim điện ảnh | Simon |
| 2001 | The Downer Channel Truyền hình | (6 tập) |
| 2000 | The Cindy Margolis Show Truyền hình | (15 tập) |
| 1998 | Hollywood Squares Truyền hình | Self - Panelist (5 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | The Layover Phim điện ảnh | Executive Producer, Screenplay |
| 2003 | Party Animals Phim điện ảnh | Director, Writer, Executive Producer, Editor |