8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jack Orend
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jack Orend.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Tình Anh Em
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.9
Truyền hình
Star Trek: Deep Space Nine
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
6.3
Phim điện ảnh
F/X2
6.1
Phim điện ảnh
An Innocent Man
4.3
Phim điện ảnh
Amityville: A New Generation
5.5
Phim điện ảnh
Wasting Away
6.9
Truyền hình
Knots Landing
6.6
Phim điện ảnh
Big Shots
8.1
Truyền hình
Miracles
7.1
Phim điện ảnh
The Beast Within: A Gabriel Knight Mystery
5.4
Phim điện ảnh
Dead in the Water
6.7
Phim điện ảnh
Midnight Run Around
8.8
Phim điện ảnh
Dummy
6.2
Phim điện ảnh
Come Along with Me
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Wasting Away Phim điện ảnh | Dr. Richter |
| 2003 | Miracles Truyền hình | Homeless Guy (1 tập) |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Alchemist (1 tập) |
| 1995 | Sòng Bạc Phim điện ảnh | Baker |
| 1995 | The Beast Within: A Gabriel Knight Mystery Phim điện ảnh | Dorn |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Mr. Kyle (1 tập) |
| 1994 | Midnight Run Around Phim điện ảnh | Farmer #2 |
| 1993 | Amityville: A New Generation Phim điện ảnh | Franklin Bronner |
| 1993 | Star Trek: Deep Space Nine Truyền hình | Human (1 tập) |
| 1991 | Dead in the Water Phim điện ảnh | Coroner |
| 1991 | The Heroes of Desert Storm Phim điện ảnh | |
| 1991 | F/X2 Phim điện ảnh | Wino in Movie |
| 1989 | An Innocent Man Phim điện ảnh | Officer at Bust |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Tony (1 tập) |
| 1987 | Big Shots Phim điện ảnh | Assistant Bank Manager |
| 1982 | Come Along with Me Phim điện ảnh | Clerk at Train Arcade |
| 1981 | Skokie Phim điện ảnh | Nazi |
| 1981 | Chicago Story Phim điện ảnh | |
| 1980 | Tình Anh Em Phim điện ảnh | Nazi |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Minister (1 tập) |
| 1979 | Dummy Phim điện ảnh | Weary Worker |