8.2
Truyền hình
Diễn xuất
John Crocker
- Ngày sinh
- Mất
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Streatham, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
John Crocker was born on 19 September 1925 in Streatham, London, England, UK. He was an actor, known for The Deep Concern (1979), The Avengers (1961) and Affairs of the Heart (1974). He died on 18 February 2015 in Chiswick, Hounslow, London, England, UK.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.8
Truyền hình
The Avengers
7.4
Truyền hình
The Saint
7.4
Truyền hình
Lovejoy
6.7
Phim điện ảnh
The Naked Civil Servant
7.6
Truyền hình
Upstairs, Downstairs
7.3
Truyền hình
On the Buses
7.4
Truyền hình
Waiting for God
5.5
Truyền hình
Between the Lines
6.5
Truyền hình
Campion
7.5
Truyền hình
The Rivals of Sherlock Holmes
7.1
Truyền hình
Father Brown
5.7
Truyền hình
Crown Court
8.2
Truyền hình
Public Eye
7.2
Truyền hình
Budgie
6.7
Truyền hình
Cover Her Face
5.8
Truyền hình
Mystery and Imagination
7.2
Truyền hình
Sergeant Cork
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | Ghosts Truyền hình | Policeman (1 tập) |
| 1992 | Between the Lines Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Waiting for God Truyền hình | Vicar (1 tập) |
| 1989 | Campion Truyền hình | Chemist (1 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Dr Graham (1 tập) |
| 1989 | The Dark Angel Truyền hình | Reverend Clay (1 tập) |
| 1987 | The Dark Angel Phim điện ảnh | Rev. Clay |
| 1986 | Lovejoy Truyền hình | Ted Forbes (1 tập) |
| 1985 | Cover Her Face Truyền hình | Mr Wilson (1 tập) |
| 1982 | Gulliver in Lilliput Truyền hình | Archelder (4 tập) |
| 1975 | The Naked Civil Servant Phim điện ảnh | Army Doctor |
| 1975 | Ten from the Twenties Truyền hình | Vicar (1 tập) |
| 1974 | Affairs of the Heart Truyền hình | Bowles (1 tập) |
| 1974 | Father Brown Truyền hình | George (1 tập) |
| 1973 | Centre Play Truyền hình | Sean (1 tập) |
| 1972 | Crown Court Truyền hình | Archibald Webster (3 tập) |
| 1972 | New Scotland Yard Truyền hình | Arthur Jones (1 tập) |
| 1971 | Upstairs, Downstairs Truyền hình | The Shop Assistant (1 tập) |
| 1971 | Competition Phim điện ảnh | Judge |
| 1971 | The Rivals of Sherlock Holmes Truyền hình | Vincent Coyle (1 tập) |
| 1971 | Budgie Truyền hình | Frank (1 tập) |
| 1971 | Insaaf Phim điện ảnh | Bryce |
| 1970 | Manhunt Truyền hình | Henri - Street Vendor (1 tập) |
| 1969 | The Main Chance Truyền hình | Oliver Griffiths (1 tập) |
| 1969 | On the Buses Truyền hình | (1 tập) |
| 1968 | Chitty Chitty Bang Bang Phim điện ảnh | Under Chef (uncredited) |
| 1966 | Mystery and Imagination Truyền hình | Porter, Mr Tidcroft (1 tập) |
| 1965 | Public Eye Truyền hình | Hotel Receptionist (1 tập) |
| 1964 | The Protectors Truyền hình | Outfitter (1 tập) |
| 1963 | Sergeant Cork Truyền hình | Mr. Soames (1 tập) |
| 1962 | The Saint Truyền hình | The Blind Man (1 tập) |
| 1962 | Dial RIX Truyền hình | Peter Tidmarsh, Ted Barrett (1 tập) |
| 1961 | The Avengers Truyền hình | Fothers, Taylor (1 tập) |
| 1960 | The Dickie Henderson Show Truyền hình | (119 tập) |
| 1959 | No Hiding Place Truyền hình | (3 tập) |
| 1957 | Emergency: Ward 10 Truyền hình | (66 tập) |