8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Arthur Smith
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Bermondsey, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Brian Arthur John Smith (born November 27, 1954) is an English alternative comedian, presenter and writer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.5
Truyền hình
People Just Do Nothing
6.7
Truyền hình
Filthy Rich & Catflap
6.0
Truyền hình
Countdown
5.4
Truyền hình
Girls On Top
6.0
Phim điện ảnh
Ident
5.8
Phim điện ảnh
My Summer With Des
4.6
Truyền hình
Money for Nothing
7.6
Truyền hình
Rex the Runt
6.0
Phim điện ảnh
Solitaire for 2
5.3
Phim điện ảnh
You Can't Teach a New Dog Old Tricks
5.0
Phim điện ảnh
An Evening with Gary Lineker
7.0
Phim điện ảnh
How The Young Ones Changed Comedy
9.0
Truyền hình
The Rubbish World of Dave Spud
6.0
Truyền hình
Celebrity Mastermind
6.0
Phim điện ảnh
Chas & Dave Last Orders
Phim điện ảnh
Arthur Smith: My 75 Years at the Edinburgh Fringe
Phim điện ảnh
The Taxidermist
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | The Taxidermist Phim điện ảnh | |
| 2022 | Arthur Smith: My 75 Years at the Edinburgh Fringe Phim điện ảnh | |
| 2019 | The Rubbish World of Dave Spud Truyền hình | George Spud (104 tập) |
| 2019 | I Went to a Funeral the Other Day... Caught the Wreath Phim điện ảnh | |
| 2018 | How The Young Ones Changed Comedy Phim điện ảnh | |
| 2016 | Gaga for Dada: The Original Art Rebels Phim điện ảnh | Himself |
| 2016 | You Can't Teach a New Dog Old Tricks Phim điện ảnh | Mr. Harman |
| 2015 | Money for Nothing Truyền hình | Narrator (voice) (392 tập) |
| 2014 | People Just Do Nothing Truyền hình | Record Shop Employee (1 tập) |
| 2012 | Chas & Dave Last Orders Phim điện ảnh | Narrator (Voice) |
| 2012 | Evidently... John Cooper Clarke Phim điện ảnh | Himself |
| 2011 | Eric & Ernie: Behind the Scenes Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | The Tunnel Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Celebrity Mastermind Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Grumpy Old Men Truyền hình | Self (14 tập) |
| 2003 | QI Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2001 | A Lump In My Throat Phim điện ảnh | The Grim Reaper |
| 1998 | Rex the Runt Truyền hình | Arthur Dustcart (voice) (4 tập) |
| 1996 | Never Mind the Buzzcocks Truyền hình | Self (3 tập) |
| 1996 | Fisted Phim điện ảnh | Self |
| 1995 | Solitaire for 2 Phim điện ảnh | Man in Bookshop |
| 1994 | Room 101 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1994 | An Evening with Gary Lineker Phim điện ảnh | Taxi Driver |
| 1994 | Filth! Phim điện ảnh | Himself |
| 1993 | Seriously Seeking Sid Phim điện ảnh | Narrator |
| 1992 | Terry Wogan's Friday Night Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1990 | Ident Phim điện ảnh | (voice) |
| 1990 | Have I Got News for You Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1990 | Plunder Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Conspiracy Phim điện ảnh | Bobby Bunkin |
| 1988 | This Morning Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1988 | Whose Line Is It Anyway? Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 1988 | Red Dwarf Truyền hình | Pub Manager (1 tập) |
| 1987 | Filthy Rich & Catflap Truyền hình | Milkman (1 tập) |
| 1985 | Girls On Top Truyền hình | Delivery Man (1 tập) |
| 1984 | Pyjamarama Truyền hình | (6 tập) |
| 1982 | Countdown Truyền hình | (11 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Arthur And Phil Go Off... Truyền hình | Creator |
| 1998 | My Summer With Des Phim điện ảnh | Writer |
| 1994 | An Evening with Gary Lineker Phim điện ảnh | Writer |
| 1994 | Filth! Phim điện ảnh | Writer |
| 1992 | Terry Wogan's Friday Night Truyền hình | Presenter (2 tập) |