7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Christopher Neiman
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Christopher Neiman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
6.7
Phim điện ảnh
The Longest Yard
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
8.4
Truyền hình
The Resident
7.9
Truyền hình
Monk
8.6
Truyền hình
Những phù thủy xứ Waverly
8.1
Truyền hình
Dưới Sáu Tấc Đất
7.8
Truyền hình
Star Trek: Voyager
6.0
Phim điện ảnh
S1m0ne
7.8
Truyền hình
Angel
8.2
Truyền hình
The Shield
7.3
Truyền hình
Lethal Weapon
7.2
Truyền hình
The King of Queens
7.6
Truyền hình
The Suite Life of Zack & Cody
8.3
Truyền hình
The West Wing
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | The Resident Truyền hình | Jonesy (1 tập) |
| 2016 | Lethal Weapon Truyền hình | Kevin Flynn (1 tập) |
| 2016 | Fortune Cookie Phim điện ảnh | Eugene |
| 2016 | Mojave Phim điện ảnh | Bald Producer |
| 2014 | 100 Things to Do Before High School Truyền hình | Mr. Slinko (1 tập) |
| 2014 | Benched Truyền hình | Jimmy Birdbath (1 tập) |
| 2014 | The Mysteries of Laura Truyền hình | Elliot (1 tập) |
| 2013 | Eagleheart: Paradise Rising Phim điện ảnh | Rightside-Up Shiner |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Salty (10 tập) |
| 2007 | Những phù thủy xứ Waverly Truyền hình | Stu Fineman (1 tập) |
| 2007 | Pushing Daisies Truyền hình | Lucas Shoemaker (1 tập) |
| 2007 | Vụ Nổ Lớn Truyền hình | Dr. Dreyfus (1 tập) |
| 2007 | General Hospital: Night Shift Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Langston (1 tập) |
| 2005 | The Longest Yard Phim điện ảnh | Big Ear Cop |
| 2005 | The Suite Life of Zack & Cody Truyền hình | Lou (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Marshall Prig (1 tập) |
| 2003 | Two and a Half Men Truyền hình | Joel (1 tập) |
| 2003 | Scream Queen Phim điện ảnh | Mike |
| 2002 | Auto Focus Phim điện ảnh | Robert Clary |
| 2002 | Everwood Truyền hình | Coach Lewis (1 tập) |
| 2002 | S1m0ne Phim điện ảnh | Premiere Audience Member |
| 2002 | Monk Truyền hình | Chilton Handy (1 tập) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Ari (1 tập) |
| 2001 | Surviving Gilligan's Island: The Incredibly True Story of the Longest Three Hour Tour in History Phim điện ảnh | Network Executive #2 |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Alan Berkowitz (2 tập) |
| 2001 | Dưới Sáu Tấc Đất Truyền hình | Medvenko (1 tập) |
| 2001 | The Division Truyền hình | George Manders (1 tập) |
| 2000 | Hellraiser: Inferno Phim điện ảnh | Pathologist |
| 2000 | Boston Public Truyền hình | Attorney George Fenn (1 tập) |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | Steve Kaplan (1 tập) |
| 1999 | Angel Truyền hình | Froter Demon (1 tập) |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Staffer (1 tập) |
| 1999 | Restraining Order Phim điện ảnh | TV Director |
| 1998 | Phép Thuật Truyền hình | Sigmund (4 tập) |
| 1998 | Felicity Truyền hình | Judd (1 tập) |
| 1998 | Brother's Keeper Truyền hình | Collector (1 tập) |
| 1998 | The King of Queens Truyền hình | Maury (1 tập) |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Barry Mathers, Bob (7 tập) |
| 1996 | 3rd Rock from the Sun Truyền hình | Caleb (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | Chief Warrant Officer Morris Renfield (1 tập) |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Yeggie (1 tập) |