7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Matthew Glave
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Saginaw, Michigan, USA
- Danh sách thực hiện
- 101 tác phẩm
Tiểu sử
Matthew Glave (born August 19, 1963, Saginaw, Michigan) is an American actor who is a self-taught performer and graduate of Ohio University. He has been active since 1991, building a career across both film and television with a particular talent for memorable supporting roles. He is best known for playing the smarmy Wall Street fiancé Glenn Gulia in The Wedding Singer (1998) and for recurring roles on Picket Fences, ER, Stargate SG-1, Army Wives, Girlfriends' Guide to Divorce, Angie Tribeca, Better Things, and The Rookie. He has been married to actress Anita Barone since 2000; they have two daughters, Madeline and Roxanne. His notable film credits include Baby's Day Out (1994) (Joe Pantoliano, Barry Bostwick), G.I. Jane (1997) (Demi Moore, Viggo Mortensen), Grosse Pointe Blank (1997) (John Cusack, Dan Aykroyd), The Wedding Singer (1998) (Adam Sandler, Drew Barrymore), Corky Romano (2001) (Danny DeVito, Michael J. Fox), Rock Star (2001) (Mark Wahlberg, Brian Tyler), Get Smart (2008) (Steve Carell, Anne Hathaway), Argo (2012) (Ben Affleck, Bryan Cranston), The Thinning (2016) (Aaron Eckhart, Michael C. Hall), First Man (2018) (Ryan Gosling, Claire Foy), The Way Back (2020) (Ben Affleck, Garrett Hedlund), and Safety (2020) (Julian Edelman, Harrison Ford).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.1
Truyền hình
Truyện Kinh Dị Mỹ
8.2
Truyền hình
Tố Tụng
7.0
Phim điện ảnh
Bước Chân Đầu Tiên
6.2
Phim điện ảnh
Điệp Viên 86: Nhiệm Vụ Bất Khả Thi
7.5
Truyền hình
Đội Đặc Nhiệm SHIELD
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
8.5
Truyền hình
Lính Mới
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
8.2
Truyền hình
Phép Thuật
7.6
Truyền hình
NCIS
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
6.8
Phim điện ảnh
Ca Sĩ Tiệc Cưới
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
8.1
Truyền hình
Gã Điên
6.4
Phim điện ảnh
Một Ngày Của Bé
Danh sách phim đã đóng 101
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | The Leader Phim điện ảnh | |
| 2025 | The Paper Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Big George Foreman: Câu chuyện kỳ diệu về nhà vô địch quyền Anh hạng nặng Phim điện ảnh | Howard Cosell |
| 2022 | I Believe in Santa Phim điện ảnh | Grant |
| 2022 | Quantum Leap Truyền hình | Colonel Jack Parker (1 tập) |
| 2021 | Rebel Truyền hình | Tommy Flynn (5 tập) |
| 2020 | Safety Phim điện ảnh | Coach Bowden |
| 2020 | Leave 'em Laughing Phim điện ảnh | Dick Shawn |
| 2020 | Đường Trở Về Phim điện ảnh | Coach Lombardo |
| 2019 | International Falls Phim điện ảnh | Gary |
| 2018 | The Thinning: New World Order Phim điện ảnh | Governor Redding |
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Oscar Hutchinson (12 tập) |
| 2018 | Bước Chân Đầu Tiên Phim điện ảnh | Chuck Yeager |
| 2018 | Dirt Phim điện ảnh | Harvey Pearson |
| 2018 | Funny Story Phim điện ảnh | Waiter |
| 2017 | The Mick Truyền hình | Howard Buckley (2 tập) |
| 2016 | The Thinning Phim điện ảnh | Governor Redding |
| 2016 | The Dog Lover Phim điện ảnh | Mr. Gold |
| 2016 | Mọi Con Đường Phim điện ảnh | Governor Sanders |
| 2016 | Jimmy Vestvood: Amerikan Hero Phim điện ảnh | Hank Shannity |
| 2016 | Angie Tribeca Truyền hình | Joe Perry (12 tập) |
| 2015 | Truth Be Told Truyền hình | Steve (1 tập) |
| 2015 | Rosewood Truyền hình | Andre Ward (1 tập) |
| 2015 | First Timers Phim điện ảnh | Agent Cole |
| 2015 | Grace and Frankie Truyền hình | Officer Tuttle (1 tập) |
| 2014 | Blow Me Phim điện ảnh | |
| 2014 | Growing Up Fisher Truyền hình | Principal Sloan (6 tập) |
| 2013 | Đội Đặc Nhiệm SHIELD Truyền hình | Roger Browning (1 tập) |
| 2012 | Chiến Dịch Sinh Tử Phim điện ảnh | Col. Charles W. Scott |
| 2012 | Perception Truyền hình | Senator Scott Ryland (2 tập) |
| 2012 | Touch Truyền hình | Frank Robbins (1 tập) |
| 2011 | Hell on Wheels Truyền hình | Dick Barlow (1 tập) |
| 2011 | Truyện Kinh Dị Mỹ Truyền hình | Larry (1 tập) |
| 2011 | Revenge Truyền hình | Bill Harmon (2 tập) |
| 2011 | Tố Tụng Truyền hình | Thomas Walsh's Lawyer (1 tập) |
| 2011 | The Suite Life Movie Phim điện ảnh | Dr. Olsen |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Scott Walker (1 tập) |
| 2010 | Shake It Up Truyền hình | J.J. Jones (2 tập) |
| 2010 | Raising Hope Truyền hình | Big W (1 tập) |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Lead FBI Agent Kohl / Julian Lynch (1 tập) |
| 2010 | Sát Thủ Nikita Truyền hình | Jonathan Gaines (1 tập) |
| 2010 | The Glades Truyền hình | Dwight Stewart (1 tập) |
| 2010 | Làm Cha Mẹ Truyền hình | Mr. Jones (1 tập) |
| 2009 | House Broken Phim điện ảnh | Hector |
| 2009 | Accidentally on Purpose Truyền hình | Officer Ravitz (2 tập) |
| 2008 | Điệp Viên 86: Nhiệm Vụ Bất Khả Thi Phim điện ảnh | Secret Service Agent Driver |
| 2008 | Visioneers Phim điện ảnh | Rodger |
| 2007 | Gã Điên Truyền hình | Bill Hartley (1 tập) |
| 2007 | Army Wives Truyền hình | Lt. Colonel Evan Connors (13 tập) |
| 2007 | The List Phim điện ảnh | Phillip |
| 2006 | The New Adventures of Old Christine Truyền hình | Ben Michael (1 tập) |
| 2006 | Entity: Nine Phim điện ảnh | Alex Wayland |
| 2006 | Lost in Plainview Phim điện ảnh | J.W. |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Wayne (1 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Kevin Mason (1 tập) |
| 2005 | Life on a Stick Truyền hình | Rick Lackerson (13 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Dr. Heath Timlin (1 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Detective Foster (2 tập) |
| 2003 | The Lyon's Den Truyền hình | Carl Green (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | John McGee (1 tập) |