7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Altman
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Reading, Berkshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho John Altman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
The First Great Train Robbery
4.3
Truyền hình
EastEnders
7.6
Truyền hình
Chef
7.2
Truyền hình
Minder
7.1
Truyền hình
Bo' Selecta!
6.5
Phim điện ảnh
Birth of the Beatles
4.2
Phim điện ảnh
Memoirs of a Survivor
2.6
Phim điện ảnh
To Die For
2.6
Phim điện ảnh
Demons at Dawn
6.4
Phim điện ảnh
The Ghosts of Oxford Street
4.5
Phim điện ảnh
Remembrance
6.2
Truyền hình
The Paradise Club
6.5
Phim điện ảnh
Hell to Pay
9.5
Phim điện ảnh
Pussy in Boots
4.0
Phim điện ảnh
Lucas and Albert
6.0
Truyền hình
Seekers
6.0
Phim điện ảnh
Is This Now
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Last Grail Hunter Phim điện ảnh | |
| 2024 | Unsinkable Truyền hình | Bosun Fletcher (11 tập) |
| 2023 | Repentance Phim điện ảnh | Harry |
| 2023 | 1066 Phim điện ảnh | Earl Leofric |
| 2022 | Demons at Dawn Phim điện ảnh | Carlos Rudinski |
| 2021 | The Krays: Gangsters Behind Bars Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Lucas and Albert Phim điện ảnh | Charlie |
| 2019 | Quadrophenia: Our Generation Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Is This Now Phim điện ảnh | Johnny |
| 2017 | June Brown at 90: A Walford Legend Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Perfect Break Phim điện ảnh | Michael |
| 2016 | The Real Marigold Hotel Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2015 | My Lonely Me Phim điện ảnh | Tom |
| 2014 | What's the Score Phim điện ảnh | John Altman |
| 2010 | Celebrity Coach Trip Truyền hình | Self (15 tập) |
| 2009 | Totally Saturday Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | Celebrity Juice Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | The Alan Titchmarsh Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2006 | The All Star Talent Show Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | The Insane Phim điện ảnh | John Vincent Narration |
| 2005 | Hell to Pay Phim điện ảnh | Policeman |
| 2004 | Celebrity Fear Factor UK Truyền hình | (6 tập) |
| 2002 | Bo' Selecta! Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | The All New Adventures of Mr Blobby Phim điện ảnh | |
| 1995 | Black Hearts in Battersea Truyền hình | Midwink (6 tập) |
| 1994 | To Die For Phim điện ảnh | Dogger |
| 1994 | Pussy in Boots Phim điện ảnh | The Wicked Giant |
| 1993 | The Higher Mortals Phim điện ảnh | Mr. Thomas |
| 1993 | Seekers Truyền hình | Superintendent Jellings (2 tập) |
| 1993 | Chef Truyền hình | Pianist (1 tập) |
| 1991 | The Ghosts of Oxford Street Phim điện ảnh | Thomas de Quincey |
| 1991 | Pebble Mill Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1989 | The Paradise Club Truyền hình | Eddie (1 tập) |
| 1989 | My Brother David Phim điện ảnh | Nick Cotton (EastEnders - Archive footage) (Uncredited) |
| 1988 | Gentlemen and Players Truyền hình | Baz Newell (1 tập) |
| 1985 | EastEnders Truyền hình | Nicholas Charles "Nick" Cotton, Nick Cotton (638 tập) |
| 1983 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần VI- Sự Trở Lại Của Jedi Phim điện ảnh | Rebel Pilot (uncredited) |
| 1982 | Remembrance Phim điện ảnh | Steve |
| 1982 | Life After Death Phim điện ảnh | Young Man on Tube |
| 1981 | Memoirs of a Survivor Phim điện ảnh | Gerald's Courtier |
| 1981 | Người Sói Mỹ ở London Phim điện ảnh | Assorted Police |
| 1979 | Birth of the Beatles Phim điện ảnh | George Harrison |
| 1979 | Minder Truyền hình | Cabbie (1 tập) |
| 1979 | Quadrophenia Phim điện ảnh | John (uncredited) |
| 1978 | The First Great Train Robbery Phim điện ảnh | First Pickpocket |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Last Grail Hunter Phim điện ảnh | Producer |