8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Colin Cunningham
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Los Angeles County, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 90 tác phẩm
Tiểu sử
Colin Cunningham (August 20, 1966, in Los Angeles, California) is an American actor and director. He began his career in the 1990s and gained recognition for his role as Major Paul Davis in Stargate SG-1. Later, he played John Pope in Falling Skies (2011–2015), one of his most notable roles. He also portrayed Julian Slink in Blood Drive (2017) and appeared in Preacher (2016–2019). Additionally, he starred in The 6th Day (2000) and Elektra (2005). Besides acting, Cunningham directed short films such as Centigrade (2007), which was considered for an Oscar nomination. He is also a musician and leads the funk/soul band WHAT-THE-FUNK!. Cunningham studied directing at the Vancouver Film School and is known for his versatility. He remains a sought-after performer in film and television.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
5.1
Phim điện ảnh
Sát Thu Elektra
6.0
Phim điện ảnh
Ngày Thứ 6
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.6
Truyền hình
Đại Pháp Sư
7.1
Truyền hình
Bầu Trời Sụp Đỗ
7.4
Truyền hình
Preacher
8.0
Truyền hình
Stargate Atlantis
7.9
Truyền hình
Psych
7.7
Truyền hình
The L Word
7.1
Truyền hình
The 4400
7.7
Truyền hình
Eureka
6.8
Phim điện ảnh
Chân Trời: Câu Chuyện Miền Tây Mỹ - Phần 1
6.9
Phim điện ảnh
Best in Show
7.5
Truyền hình
Thiên Thần Bóng Tối
Danh sách phim đã đóng 89
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Blood Rush Phim điện ảnh | |
| 2026 | Last Moon Phim điện ảnh | The Man |
| 2026 | Huyền Sử Pendragon: Truyền Thuyết Merlin Truyền hình | Vortigern (1 tập) |
| 2025 | Curse of Crom 2: Crom's Fury Phim điện ảnh | Greg |
| 2024 | Bóng Ma Nhà Trọ Phim điện ảnh | Gabriel |
| 2024 | Horizon: An American Saga - Chapter 2 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Chân Trời: Câu Chuyện Miền Tây Mỹ - Phần 1 Phim điện ảnh | Chisholm |
| 2023 | Love in Focus Phim điện ảnh | Barty Dixon |
| 2022 | Curse of Crom: The Legend of Halloween Phim điện ảnh | Greg |
| 2021 | Bashira Phim điện ảnh | John Cavanaugh |
| 2019 | Stumptown Truyền hình | Wallace Kane (2 tập) |
| 2018 | Little Pink House Phim điện ảnh | Billy Von Winkle |
| 2017 | Blood Drive Truyền hình | Julian Slink (13 tập) |
| 2017 | Blood Drive Phim điện ảnh | Julian Slink |
| 2016 | Preacher Truyền hình | TC (10 tập) |
| 2015 | Đại Pháp Sư Truyền hình | Bjorn (1 tập) |
| 2015 | Numb Phim điện ảnh | Trapper |
| 2014 | The Historian Phim điện ảnh | Chris Fletcher |
| 2014 | Guardian Angel Phim điện ảnh | Gregor Sarkoff |
| 2012 | The Eleventh Victim Phim điện ảnh | Clinton Cruise |
| 2012 | Perception Truyền hình | Gerard Permut (1 tập) |
| 2011 | Hell on Wheels Truyền hình | Gambler (1 tập) |
| 2011 | Afghan Luke Phim điện ảnh | Christer |
| 2011 | Bầu Trời Sụp Đỗ Truyền hình | John Pope (52 tập) |
| 2011 | Rise of the Damned Phim điện ảnh | Zan |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Scott Hester (1 tập) |
| 2010 | Shattered Truyền hình | (13 tập) |
| 2010 | Goblin Phim điện ảnh | Owen |
| 2010 | Living in Your Car Truyền hình | (23 tập) |
| 2009 | Fireball Phim điện ảnh | Tim Timmonds |
| 2009 | The Crusader Truyền hình | Paul Weebler (1 tập) |
| 2009 | Impact Truyền hình | David Rhodes (2 tập) |
| 2008 | Sanctuary Truyền hình | Gerald (1 tập) |
| 2008 | The Guard Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | jPod Truyền hình | Steve Lefkowitz (13 tập) |
| 2007 | Breakfast with Scot Phim điện ảnh | Billy |
| 2007 | Centigrade Phim điện ảnh | Man |
| 2007 | We All Scream for Ice Cream Phim điện ảnh | Virgil |
| 2006 | The Entrance Phim điện ảnh | Officer Banks |
| 2006 | Men in Trees Truyền hình | Lawyer (1 tập) |
| 2006 | Behind the Camera: The Unauthorized Story of 'Diff'rent Strokes' Phim điện ảnh | Vic Perillo |
| 2006 | Eureka Truyền hình | Dr. Paul Suenos (1 tập) |
| 2006 | Psych Truyền hình | Marvin (1 tập) |
| 2006 | Lesser Evil Phim điện ảnh | Jon |
| 2005 | Masters of Horror Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Da Vinci's City Hall Truyền hình | (5 tập) |
| 2005 | Reunion Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Sát Thu Elektra Phim điện ảnh | McCabe |
| 2004 | Stargate Atlantis Truyền hình | Major Paul Davis (1 tập) |
| 2004 | The 4400 Truyền hình | Ryan Powell (1 tập) |
| 2004 | The Collector Truyền hình | (10 tập) |
| 2004 | The L Word Truyền hình | Harry Samchuk (2 tập) |
| 2003 | Wilder Days Phim điện ảnh | Car Pirate / Makeshift |
| 2003 | Out of Order Truyền hình | (5 tập) |
| 2003 | Stealing Sinatra Phim điện ảnh | John Foss |
| 2002 | Mr. St. Nick Phim điện ảnh | Agent Nardo |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Ross Kaye (1 tập) |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Seth (1 tập) |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Pendragon (1 tập) |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Nicky (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | SCORPIATION Phim điện ảnh | Director |
| 2007 | Centigrade Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 1999 | Zacharia Farted Phim điện ảnh | Writer |