8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Amanda McBroom
- Ngày sinh
- (79 tuổi)
- Nơi sinh
- USA
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Amanda McBroom.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
7.4
Phim điện ảnh
Chỉ Còn Ngày Hôm Qua
8.0
Truyền hình
M*A*S*H
7.3
Truyền hình
Magnum, P.I.
6.2
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 3: Hành Trình Tìm Nước
6.3
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 5: Hòn Đảo Huyền Bí
6.2
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 6: Bí Mật Hòn Đá Khủng Long
6.2
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 7: Hòn Đá Thiên Thạch
6.1
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 8: Băng Giá
6.3
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 10: Cuộc Di Cư Vĩ Đại
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
6.3
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 9: Du Hành Đến Hồ Nước Lớn
7.4
Truyền hình
Starsky & Hutch
6.3
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 11: Cuộc Xâm Lăng Của Khủng Long Nhí
7.3
Truyền hình
Taxi
6.1
Phim điện ảnh
Vùng Đất Thời Tiền Sử 13: Triết Lý Của Tình Bạn
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
7.1
Truyền hình
Remington Steele
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | Richard Simmons: Dance Your Pants Off! Phim điện ảnh | Special Thanks |
| 1987 | Star Trek: Thế Hệ Tiếp Theo Truyền hình | JAG Capt. Phillipa Louvois (1 tập) |
| 1984 | Cover Up Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | My Smurfy Valentine Phim điện ảnh | Chlorhydris (voice) |
| 1982 | Remington Steele Truyền hình | Chelsea (1 tập) |
| 1980 | Magnum, P.I. Truyền hình | Country Singer (1 tập) |
| 1979 | Big Shamus, Little Shamus Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Hart to Hart Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | Taxi Truyền hình | Olivia (1 tập) |
| 1976 | Charlie's Angels Truyền hình | Lorraine Fielding (1 tập) |
| 1975 | Starsky & Hutch Truyền hình | Sgt. Lizzie Thorpe (1 tập) |
| 1975 | Joe Forrester Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | The Magician Truyền hình | Julie Carter (1 tập) |
| 1973 | Police Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | M*A*S*H Truyền hình | Ellie Carlyle (1 tập) |
| 1971 | Cannon Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | Love, American Style Truyền hình | Maureen (1 tập) |
| 1969 | Medical Center Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Sandi Wells (4 tập) |
| 1962 | The Tonight Show Starring Johnny Carson Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1955 | Gunsmoke Truyền hình | Fran Carter (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Curious George: Go West, Go Wild Phim điện ảnh | Songs |
| 2016 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 14: Hành Trình Dũng Cảm Phim điện ảnh | Songs |
| 2007 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 13: Triết Lý Của Tình Bạn Phim điện ảnh | Songs |
| 2005 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 11: Cuộc Xâm Lăng Của Khủng Long Nhí Phim điện ảnh | Songs |
| 2003 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 10: Cuộc Di Cư Vĩ Đại Phim điện ảnh | Songs |
| 2002 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 9: Du Hành Đến Hồ Nước Lớn Phim điện ảnh | Songs |
| 2001 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 8: Băng Giá Phim điện ảnh | Songs |
| 2000 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 7: Hòn Đá Thiên Thạch Phim điện ảnh | Songs |
| 1998 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 6: Bí Mật Hòn Đá Khủng Long Phim điện ảnh | Songs |
| 1998 | Hercules and Xena - The Animated Movie: The Battle for Mount Olympus Phim điện ảnh | Vocals |
| 1997 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 5: Hòn Đảo Huyền Bí Phim điện ảnh | Songs |
| 1995 | Vùng Đất Thời Tiền Sử 3: Hành Trình Tìm Nước Phim điện ảnh | Lyricist |
| 1991 | Chỉ Còn Ngày Hôm Qua Phim điện ảnh | Other |
| 1979 | The Rose Phim điện ảnh | Songs |