7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dagmar Midcap
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Canada
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Dagmar Midcap.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
4.6
Phim điện ảnh
Catwoman: Miêu Nữ
6.3
Phim điện ảnh
Hồ Sơ 39
7.9
Truyền hình
Psych
7.5
Truyền hình
Medium
7.4
Truyền hình
Poker Face
7.5
Truyền hình
Thiên Thần Bóng Tối
6.3
Phim điện ảnh
The Last Mimzy
7.0
Truyền hình
Numb3rs
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
2.9
Phim điện ảnh
Superbabies: Baby Geniuses 2
5.6
Phim điện ảnh
Air Bud: Seventh Inning Fetch
7.2
Truyền hình
John Doe
5.2
Phim điện ảnh
The Karate Dog
7.2
Truyền hình
Special Unit 2
6.0
Phim điện ảnh
Stranger in My Bed
4.5
Phim điện ảnh
First to Die
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Poker Face Truyền hình | Weather Anchor (1 tập) |
| 2009 | Hồ Sơ 39 Phim điện ảnh | News Anchor |
| 2007 | Thiện Xạ Phim điện ảnh | TV News Anchor |
| 2007 | The Last Mimzy Phim điện ảnh | Newscaster |
| 2006 | The Karate Dog Phim điện ảnh | TV Reporter |
| 2006 | Psych Truyền hình | Reporter (2 tập) |
| 2005 | Stranger in My Bed Phim điện ảnh | Newscaster |
| 2005 | Captive Hearts Phim điện ảnh | News Reporter |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Newscaster (1 tập) |
| 2005 | Medium Truyền hình | Reporter (2 tập) |
| 2004 | Superbabies: Baby Geniuses 2 Phim điện ảnh | Reporter |
| 2004 | Catwoman: Miêu Nữ Phim điện ảnh | Television Reporter |
| 2003 | First to Die Phim điện ảnh | TV Reporter |
| 2002 | The Burial Society Phim điện ảnh | News Reporter 1 |
| 2002 | John Doe Truyền hình | Toothy Newscaster (1 tập) |
| 2002 | Just Cause Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Air Bud: Seventh Inning Fetch Phim điện ảnh | Teacher |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Reporter #1 (1 tập) |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Newscaster (1 tập) |
| 2001 | Special Unit 2 Truyền hình | Reporter (1 tập) |
| 2000 | Thiên Thần Bóng Tối Truyền hình | Newscaster, Reporter, Newswoman |