7.9
Phim điện ảnh
Đạo diễn
押井守
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 91 tác phẩm
Tiểu sử
Mamoru Oshii (押井 守, Oshii Mamoru, born 8 August 1951) is a Japanese filmmaker, television director and writer. Famous for his philosophy-oriented storytelling, Oshii has directed a number of acclaimed anime films, including Urusei Yatsura 2: Beautiful Dreamer (1984), Angel's Egg (1985), Patlabor 2: The Movie (1993), and Ghost in the Shell (1995).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Ghost in the Shell 2: Innocence
7.7
Phim điện ảnh
Trứng Thiên Thần
7.4
Phim điện ảnh
Jin-Roh : Lữ Đoàn Sói
7.4
Phim điện ảnh
Vỏ Bọc Ma 2.0
8.2
Truyền hình
Ghost in the Shell: Stand Alone Complex
5.9
Phim điện ảnh
Ma Cà Rồng Cuối Cùng
6.9
Phim điện ảnh
Blood: The Last Vampire
6.5
Phim điện ảnh
Avalon
6.3
Phim điện ảnh
Illang: Lữ Đoàn Sói
8.1
Truyền hình
Blood+
6.9
Phim điện ảnh
機動警察パトレイバー 劇場版
6.7
Phim điện ảnh
The Sky Crawlers
7.3
Phim điện ảnh
Halo Legends
7.1
Phim điện ảnh
Blood-C: The Last Dark
7.4
Phim điện ảnh
機動警察パトレイバー 2 the Movie
6.7
Truyền hình
Halo Legends
7.5
Phim điện ảnh
攻殻機動隊 STAND ALONE COMPLEX Individual Eleven
Danh sách phim đã đóng 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | グローバルヒットメーカー ジャパンアニメの革新者たち Phim điện ảnh | |
| 2023 | Hideo Kojima: Connecting Worlds Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | THE ANIME STUDIO Truyền hình | Self - Ghost in the Shell Director (1 tập) |
| 2021 | Satoshi Kon, l'illusionniste Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | Tình Ta Đẹp Tựa Đóa Hoa Phim điện ảnh | Mamoru Oshii |
| 2013 | Rewind This! Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | 映画監督 押井守 妄想を形にする ~新作密着ドキュメント~ Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 84
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | キマイラ Phim điện ảnh | Director |
| 2026 | Armored Trooper VOTOMS: Die Graue Hexe - Part 1 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2023 | The Fire Hunter Truyền hình | Series Composition, Writer, Storyboard Artist (20 tập) |
| 2022 | 血ぃともだち Phim điện ảnh | Director |
| 2021 | Vlad Love Truyền hình | Executive Producer, Storyboard Artist, Writer, Original Story, Series Composition, Director, Creator (12 tập) |
| 2020 | ビューティフルドリーマー Phim điện ảnh | Original Story |
| 2018 | Illang: Lữ Đoàn Sói Phim điện ảnh | Original Story |
| 2017 | Sand Whale and Me Truyền hình | Director, Creator (5 tập) |
| 2016 | 機動警察パトレイバーREBOOT Phim điện ảnh | Original Story |
| 2016 | G2.5 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2015 | 東京無国籍少女 Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | Đại Chiến Ở Tokyo Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Original Story |
| 2015 | THE NEXT GENERATION パトレイバー 第7章 Phim điện ảnh | General Manager, Screenplay, Director |
| 2014 | THE NEXT GENERATION パトレイバー 第6章 Phim điện ảnh | General Manager, Screenplay |
| 2014 | Garm Wars: The Last Druid Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2014 | THE NEXT GENERATION パトレイバー 第5章 Phim điện ảnh | General Manager, Screenplay |
| 2014 | THE NEXT GENERATION パトレイバー 第4章 Phim điện ảnh | Director, General Manager, Screenplay |
| 2014 | THE NEXT GENERATION パトレイバー 第3章 Phim điện ảnh | Director, General Manager, Screenplay |
| 2014 | THE NEXT GENERATION パトレイバー 第2章 Phim điện ảnh | Screenplay, General Manager |
| 2014 | THE NEXT GENERATION パトレイバー 第1章 Phim điện ảnh | Director, Screenplay, General Manager |
| 2014 | THE NEXT GENERATION -パトレイバー- Truyền hình | Director, Screenplay, Original Series Creator, Original Story (4 tập) |
| 2012 | Blood-C: The Last Dark Phim điện ảnh | Original Story |
| 2010 | 009: The Reopening Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | 28½ 妄想の巨人 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2010 | Je t'aime Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Halo Legends Phim điện ảnh | Creative Director |
| 2010 | Halo Legends Truyền hình | Supervising Producer (1 tập) |
| 2009 | アサルトガールズ Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2009 | Musashi: Giấc Mơ Của Samurai Cuối Cùng Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2009 | Ma Cà Rồng Cuối Cùng Phim điện ảnh | Characters |
| 2009 | ケイタのはつゆめ Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2008 | 斬~KILL~ Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | The Sky Crawlers Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | Vỏ Bọc Ma 2.0 Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | アニ*クリ15 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2008 | ケータイ捜査官7 Truyền hình | Director, Screenplay (2 tập) |
| 2007 | 真・女立喰師列伝 Phim điện ảnh | Director, Writer, Executive Producer |
| 2007 | アニ*クリ15 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2006 | 女立喰師列伝 ケツネコロッケのお銀 ~パレスチナ死闘篇~ Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2006 | Tachigui: Cuộc Đời Kỳ Lạ Của Những Kẻ Lừa Đảo Đồ Ăn Nhanh Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Original Story |
| 2006 | 攻殻機動隊 STAND ALONE COMPLEX Individual Eleven Phim điện ảnh | Story |
| 2005 | Blood+ Truyền hình | Original Story (50 tập) |
| 2005 | Con Tàu Thức Tỉnh Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | Chuyện Kể Của Gió Truyền hình | Supervising Producer (13 tập) |
| 2004 | Ghost in the Shell 2: Innocence Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Storyboard Artist |
| 2003 | キラーズ Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | 東京静脈 Phim điện ảnh | Supervising Producer |
| 2003 | 東京スキャナー Phim điện ảnh | Supervising Producer |
| 2002 | Ghost in the Shell: Stand Alone Complex Truyền hình | Story (26 tập) |
| 2002 | Patlabor WXIII the Movie Phim điện ảnh | Original Story |
| 2002 | ミニパト Truyền hình | Producer, Writer, Original Series Creator (3 tập) |
| 2001 | G.R.M.: The Record Of Garm War Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2001 | Avalon Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Blood: The Last Vampire Phim điện ảnh | Supervising Producer, Creator, Original Story |
| 1999 | Jin-Roh : Lữ Đoàn Sói Phim điện ảnh | Original Story, Screenplay |
| 1995 | Vỏ Bọc Ma Phim điện ảnh | Director, Storyboard Artist |
| 1993 | 機動警察パトレイバー 2 the Movie Phim điện ảnh | Director, Original Story |
| 1992 | トーキング・ヘッド Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1992 | ノアの一日 Phim điện ảnh | Original Story |
| 1991 | ケルベロス 地獄の番犬 Phim điện ảnh | Director, Writer |