5.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
佐藤隆太
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 125 tác phẩm
Tiểu sử
Ryuta Sato (佐藤 隆太, born February 27, 1980) is a Japanese actor and television personality known for his energetic performances and upbeat screen presence. Over a career spanning more than two decades, he has appeared in 60+ films and more than 20 television dramas, often portraying cheerful, loyal, or comedic characters. His work ranges from youth comedies and heartfelt dramas to action-oriented films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Cang Giả Kim Thuật Sư: Chuyển Hóa Cuối Cùng
6.5
Phim điện ảnh
Băng đảng Tokyo
8.5
Truyền hình
Luật Sư Bất Bại
7.4
Phim điện ảnh
ひるなかの流星
8.0
Truyền hình
プライド
8.0
Truyền hình
JIN - 仁 -
7.3
Phim điện ảnh
コンフィデンスマンJP ロマンス編
7.4
Truyền hình
池袋ウエストゲートパーク
7.7
Truyền hình
僕のヤバイ妻
6.1
Phim điện ảnh
BRAVE HEARTS 海猿
6.3
Phim điện ảnh
ローレライ
6.7
Phim điện ảnh
今日も嫌がらせ弁当
6.1
Phim điện ảnh
ロッカーズ
6.6
Phim điện ảnh
ツナグ
6.4
Phim điện ảnh
マルタイの女
7.4
Phim điện ảnh
劇場版 ファイナルファンタジーXIV 光のお父さん
7.5
Truyền hình
きみはペット
Danh sách phim đã đóng 125
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 開戦前夜 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 阪神タイガース THE OFFICIAL MOVIE 2025 ―栄光の虎道(こどう)― Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2025 | 新東京水上警察 Truyền hình | Takuma Ikari (11 tập) |
| 2025 | スティンガース 警視庁おとり捜査検証室 Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | まどか26歳、研修医やってます! Truyền hình | Tomoya Shirosaki (10 tập) |
| 2024 | 映画 THE3名様Ω これってフツーに事件じゃね?! Phim điện ảnh | |
| 2023 | MALICE Truyền hình | Sota Maruyama (8 tập) |
| 2023 | シャイロックの子供たち Phim điện ảnh | Makoto Takino |
| 2023 | ノンレムの窓 2023・新春 Phim điện ảnh | |
| 2023 | ノンレムの窓 2023・新春 Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | 雨に消えた向日葵 Truyền hình | Masanori Ishioka (5 tập) |
| 2022 | 純愛ディソナンス Truyền hình | Yusuke Michika (11 tập) |
| 2022 | Cang Giả Kim Thuật Sư: Chuyển Hóa Cuối Cùng Phim điện ảnh | Maes Hughes |
| 2022 | パンドラの果実~科学犯罪捜査ファイル~ Truyền hình | Masuo Saegusa (21 tập) |
| 2022 | THE3名様 ~リモートだけじゃ無理じゃね?~ Phim điện ảnh | Janbo |
| 2022 | ノンレムの窓 Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | BE:FIRST TV Truyền hình | (13 tập) |
| 2022 | エンディングカット Phim điện ảnh | 迫田 和俊 |
| 2022 | エンディングカット Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 幕末相棒伝 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 脳科学弁護士 海堂梓 ダウト Phim điện ảnh | Makoto |
| 2021 | SPECサーガ黎明編『Knockin'on 冷泉's SPEC Door』~絶対預言者 冷泉俊明が守りたかった幸福の欠片~ Truyền hình | Suzuki Toshiaki (5 tập) |
| 2019 | あなたは小学5年生より賢いの? Truyền hình | Moderator (101 tập) |
| 2019 | スカーレット Truyền hình | Kusama Soichiro (150 tập) |
| 2019 | 4分間のマリーゴールド Truyền hình | Koyo Aoba (10 tập) |
| 2019 | 今日も嫌がらせ弁当 Phim điện ảnh | Okano |
| 2019 | 劇場版 ファイナルファンタジーXIV 光のお父さん Phim điện ảnh | |
| 2019 | コンフィデンスマンJP ロマンス編 Phim điện ảnh | Hideo Hachimaki |
| 2019 | 頭に来てもアホとは戦うな! Truyền hình | (10 tập) |
| 2019 | ミストレス~女たちの秘密~ Truyền hình | Harada Satoshi (10 tập) |
| 2019 | 浮世の画家 Phim điện ảnh | Shintaro |
| 2018 | 東野圭吾 手紙 Phim điện ảnh | Takeshima Tsuyoshi |
| 2018 | 輪違屋糸里 京女たちの幕末 Phim điện ảnh | Goro Hirayama |
| 2018 | 弟の夫 Truyền hình | Yaichi Origuchi / Ryoji (3 tập) |
| 2017 | Cang Giả Kim Thuật Sư Phim điện ảnh | Maes Hughes |
| 2017 | ウチの夫は仕事ができない Truyền hình | Shunji Hijikata (10 tập) |
| 2017 | ひるなかの流星 Phim điện ảnh | Yukichi Kumamoto |
| 2017 | 足跡姫~時代錯誤冬幽霊~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | コピーフェイス~消された私~ Truyền hình | Shuuji Asakura (6 tập) |
| 2016 | IQ246〜華麗なる事件簿〜 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | 忠臣蔵の恋 Truyền hình | Yasubei Horibe (20 tập) |
| 2016 | 僕のヤバイ妻 Truyền hình | Soma Seiichiro (9 tập) |
| 2016 | ライオンのグータッチ Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | ナオミとカナコ Truyền hình | (10 tập) |
| 2015 | HEAT Truyền hình | Atsushi Goda (9 tập) |
| 2015 | Making of Tokyo Tribe Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | SAKURA 〜事件を聞く女〜 Truyền hình | Masato Takeuchi (10 tập) |
| 2014 | Băng đảng Tokyo Phim điện ảnh | Tera |
| 2014 | 芙蓉の人~富士山頂の妻 Truyền hình | Nonaka Itaru (6 tập) |
| 2014 | 悪夢ちゃん The 夢ovie Phim điện ảnh | Kosuke Shibui |
| 2014 | 人質の朗読会 Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 失恋ショコラティエ Truyền hình | Seinosuke Rikudo (11 tập) |
| 2013 | 大パルコ人②バカロックオペラバカ「高校中パニック!小激突!!」 Phim điện ảnh | |
| 2013 | キタキツネ物語 35周年リニューアル版 Phim điện ảnh | フレップ |
| 2013 | でたらめヒーロー Truyền hình | Kuzumi Kenta (13 tập) |
| 2012 | ツナグ Phim điện ảnh | Koichi Tsuchiya |
| 2012 | 天地明察 Phim điện ảnh | Gieki Murase |
| 2012 | BRAVE HEARTS 海猿 Phim điện ảnh | Tetsuya Yoshioka |
| 2012 | クレオパトラな女たち Truyền hình | (8 tập) |
| 2012 | Luật Sư Bất Bại Truyền hình | Ayukawa Hikaru (1 tập) |