7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
りょう
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Saitama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Ryô was born on January 17, 1973 in Saitama, Japan. She is an actress and director, known for Alive (2002), Enter the Void (2009) and Azumi (2003).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Sát Thủ Azumi
5.9
Phim điện ảnh
CASSHERN
6.9
Phim điện ảnh
Goemon
6.6
Phim điện ảnh
双生児 -GEMINI-
6.6
Phim điện ảnh
ディスタンス
6.9
Phim điện ảnh
アカルイミライ
5.8
Phim điện ảnh
ALIVE
8.6
Truyền hình
ロングバケーション
7.1
Phim điện ảnh
さや侍
6.9
Phim điện ảnh
夜明けのすべて
7.9
Truyền hình
ヒーロー
6.8
Phim điện ảnh
害虫
7.5
Truyền hình
MIU404
6.8
Truyền hình
金田一少年の事件簿
6.8
Phim điện ảnh
クワイエットルームにようこそ
7.6
Truyền hình
コード・ブルー ドクターヘリ緊急救命
7.6
Truyền hình
流星の絆
Danh sách phim đã đóng 82
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 八神瑛子 – 上野中央署 組織犯罪対策課 – Truyền hình | Liu Yingli (5 tập) |
| 2026 | クワイエットルームにようこそ The Musical Phim điện ảnh | |
| 2025 | Trường Học Tình Yêu Truyền hình | Nao Kosaka (11 tập) |
| 2025 | Ignite Truyền hình | Ryoko Asami (11 tập) |
| 2024 | 劇団☆新感線 ゲキ×シネ 『バサラオ』 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 夜明けのすべて Phim điện ảnh | Noriko Fujisawa |
| 2023 | ジャンヌ・ダルク Phim điện ảnh | Yolande d'Argon |
| 2023 | Tokyo Woman Truyền hình | Kanako Terauchi (4 tập) |
| 2022 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Kyôka Himenokôji (1 tập) |
| 2021 | バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら Phim điện ảnh | |
| 2020 | DIVER-特殊潜入班- Truyền hình | Yoko Akutsu(阿久津 洋子) (5 tập) |
| 2020 | MIU404 Truyền hình | Juri (1 tập) |
| 2019 | 黒蜥蜴 〜BLACK LIZARD〜 Phim điện ảnh | |
| 2019 | わたし旦那をシェアしてた Truyền hình | Kanako Ogura (10 tập) |
| 2019 | 髑髏城の七人 Season花 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 犬神家の一族 Phim điện ảnh | 犬神梅子 |
| 2018 | 部長風花凜子の恋 Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | 未解決の女 警視庁文書捜査官 Truyền hình | Iwashita Atsuko (9 tập) |
| 2018 | 崖っぷちホテル! Truyền hình | Kozue Edagawa (10 tập) |
| 2018 | がん消滅の罠~完全寛解の謎~ Phim điện ảnh | 宇垣玲奈(うがき れな) |
| 2016 | 大パルコ人③ステキロックオペラ「サンバイザー兄弟」 Phim điện ảnh | |
| 2015 | コウノドリ Truyền hình | Akiyo Tsuji (1 tập) |
| 2015 | 磁石男2015 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 映画『ブラフマン』 Phim điện ảnh | Narration |
| 2013 | ジェリー・フィッシュ Phim điện ảnh | |
| 2012 | 恋愛ニート ~忘れた恋のはじめ方~ Truyền hình | Nanako Aizawa (10 tập) |
| 2012 | 平清盛 Truyền hình | Horikawa no Tsubone (50 tập) |
| 2011 | 境遇 Phim điện ảnh | Aida Harumi |
| 2011 | ビターシュガー Truyền hình | Ichiko Ijima (10 tập) |
| 2011 | この世界の片隅に Phim điện ảnh | Keiko Hojo |
| 2011 | さや侍 Phim điện ảnh | Oryuu |
| 2011 | 名前をなくした女神 Truyền hình | Sawada Rikako (11 tập) |
| 2010 | 獣医ドリトル Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | 死刑台のエレベーター Phim điện ảnh | Sakuyoshi Nakai |
| 2010 | ジョーカー 許されざる捜査官 Truyền hình | Saeko Katagiri (10 tập) |
| 2010 | Enter the Void Phim điện ảnh | |
| 2009 | 世にも奇妙な物語 ~2009秋の特別編~ Phim điện ảnh | |
| 2009 | とかげ Phim điện ảnh | |
| 2009 | 婚カツ! Truyền hình | Makoto Takakura (11 tập) |
| 2009 | Goemon Phim điện ảnh | Goemon's mother |
| 2009 | 銭ゲバ Truyền hình | Shoko Nonomura (9 tập) |
| 2008 | 流星の絆 Truyền hình | Toko Ariake (10 tập) |
| 2008 | コード・ブルー ドクターヘリ緊急救命 Truyền hình | Mitsui Kanna (32 tập) |
| 2008 | 西の魔女が死んだ Phim điện ảnh | Mam |
| 2008 | ホカベン Truyền hình | Reiko Kudo (10 tập) |
| 2007 | クワイエットルームにようこそ Phim điện ảnh | Eguchi |
| 2007 | Barefoot Gen Truyền hình | Sayako Hayashi (2 tập) |
| 2007 | セクシーボイスアンドロボ Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | サプリ Truyền hình | Mizuho Tanaka (11 tập) |
| 2006 | トップキャスター Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | 7人の女弁護士 Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | 時効警察 Truyền hình | Midori Saejima (1 tập) |
| 2005 | カナリア Phim điện ảnh | Saki |
| 2004 | ラストクリスマス Truyền hình | (11 tập) |
| 2004 | 八つ墓村 Phim điện ảnh | 田治见春代 |
| 2004 | 犬と歩けば チロリとタムラ Phim điện ảnh | Miwa |
| 2004 | CASSHERN Phim điện ảnh | San Ikegami |
| 2004 | 離婚弁護士 Truyền hình | Chisato Kurokawa (1 tập) |
| 2004 | 稲垣吾郎の金田一耕助シリーズ Truyền hình | Haruyo Tajimi (1 tập) |
| 2004 | Tobira no muko Rock kashu miyamoto hiroji to iu ikikata Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | 17才 Phim điện ảnh | Still Photographer |