りょう

Diễn xuất

りょう

Ngày sinh
(53 tuổi)
Nơi sinh
Saitama, Japan
Danh sách thực hiện
83 tác phẩm

Tiểu sử

Ryô was born on January 17, 1973 in Saitama, Japan. She is an actress and director, known for Alive (2002), Enter the Void (2009) and Azumi (2003).

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 82

NămTiêu đềVai trò
2026 八神瑛子 – 上野中央署 組織犯罪対策課 – Truyền hình Liu Yingli (5 tập)
2026 クワイエットルームにようこそ The Musical Phim điện ảnh
2025 Trường Học Tình Yêu Truyền hình Nao Kosaka (11 tập)
2025 Ignite Truyền hình Ryoko Asami (11 tập)
2024 劇団☆新感線 ゲキ×シネ 『バサラオ』 Phim điện ảnh
2024 夜明けのすべて Phim điện ảnh Noriko Fujisawa
2023 ジャンヌ・ダルク Phim điện ảnh Yolande d'Argon
2023 Tokyo Woman Truyền hình Kanako Terauchi (4 tập)
2022 金田一少年の事件簿 Truyền hình Kyôka Himenokôji (1 tập)
2021 バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら Phim điện ảnh
2020 DIVER-特殊潜入班- Truyền hình Yoko Akutsu(阿久津 洋子) (5 tập)
2020 MIU404 Truyền hình Juri (1 tập)
2019 黒蜥蜴 〜BLACK LIZARD〜 Phim điện ảnh
2019 わたし旦那をシェアしてた Truyền hình Kanako Ogura (10 tập)
2019 髑髏城の七人 Season花 Phim điện ảnh
2018 犬神家の一族 Phim điện ảnh 犬神梅子
2018 部長風花凜子の恋 Truyền hình (1 tập)
2018 未解決の女 警視庁文書捜査官 Truyền hình Iwashita Atsuko (9 tập)
2018 崖っぷちホテル! Truyền hình Kozue Edagawa (10 tập)
2018 がん消滅の罠~完全寛解の謎~ Phim điện ảnh 宇垣玲奈(うがき れな)
2016 大パルコ人③ステキロックオペラ「サンバイザー兄弟」 Phim điện ảnh
2015 コウノドリ Truyền hình Akiyo Tsuji (1 tập)
2015 磁石男2015 Phim điện ảnh
2015 映画『ブラフマン』 Phim điện ảnh Narration
2013 ジェリー・フィッシュ Phim điện ảnh
2012 恋愛ニート ~忘れた恋のはじめ方~ Truyền hình Nanako Aizawa (10 tập)
2012 平清盛 Truyền hình Horikawa no Tsubone (50 tập)
2011 境遇 Phim điện ảnh Aida Harumi
2011 ビターシュガー Truyền hình Ichiko Ijima (10 tập)
2011 この世界の片隅に Phim điện ảnh Keiko Hojo
2011 さや侍 Phim điện ảnh Oryuu
2011 名前をなくした女神 Truyền hình Sawada Rikako (11 tập)
2010 獣医ドリトル Truyền hình (1 tập)
2010 死刑台のエレベーター Phim điện ảnh Sakuyoshi Nakai
2010 ジョーカー 許されざる捜査官 Truyền hình Saeko Katagiri (10 tập)
2010 Enter the Void Phim điện ảnh
2009 世にも奇妙な物語 ~2009秋の特別編~ Phim điện ảnh
2009 とかげ Phim điện ảnh
2009 婚カツ! Truyền hình Makoto Takakura (11 tập)
2009 Goemon Phim điện ảnh Goemon's mother
2009 銭ゲバ Truyền hình Shoko Nonomura (9 tập)
2008 流星の絆 Truyền hình Toko Ariake (10 tập)
2008 コード・ブルー ドクターヘリ緊急救命 Truyền hình Mitsui Kanna (32 tập)
2008 西の魔女が死んだ Phim điện ảnh Mam
2008 ホカベン Truyền hình Reiko Kudo (10 tập)
2007 クワイエットルームにようこそ Phim điện ảnh Eguchi
2007 Barefoot Gen Truyền hình Sayako Hayashi (2 tập)
2007 セクシーボイスアンドロボ Truyền hình (1 tập)
2006 サプリ Truyền hình Mizuho Tanaka (11 tập)
2006 トップキャスター Truyền hình (1 tập)
2006 7人の女弁護士 Truyền hình (1 tập)
2006 時効警察 Truyền hình Midori Saejima (1 tập)
2005 カナリア Phim điện ảnh Saki
2004 ラストクリスマス Truyền hình (11 tập)
2004 八つ墓村 Phim điện ảnh 田治见春代
2004 犬と歩けば チロリとタムラ Phim điện ảnh Miwa
2004 CASSHERN Phim điện ảnh San Ikegami
2004 離婚弁護士 Truyền hình Chisato Kurokawa (1 tập)
2004 稲垣吾郎の金田一耕助シリーズ Truyền hình Haruyo Tajimi (1 tập)
2004 Tobira no muko Rock kashu miyamoto hiroji to iu ikikata Phim điện ảnh

Danh sách đoàn làm phim 1

NămTiêu đềVai trò
2003 17才 Phim điện ảnh Still Photographer
Hỏi ask2cinemadb